Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Chuyên đề cộng trừ số nguyên Toán lớp 6

by Tranducdoan
01/01/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Cộng trừ số nguyên là dạng toán cơ bản trong chương trình Toán 6. Để giúp các em làm tốt phần này, VnDoc gửi tới các bạn Bài tập luyện về cộng, trừ số nguyên Toán lớp 6. Chuyên đề về cộng, trừ số nguyên này, các bạn học sinh có thể ôn lại kiến thức, biết làm các dạng toán về cọng trừ số nguyên và học tốt môn Toán lớp 6 hơn. Mời các bạn tham khảo.

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Lý thuyết cộng trừ số nguyên
    1. 1. Cộng hai số nguyên cùng dấu
    2. 2. Cộng hai số nguyên khác dấu
    3. 3. Tính chất của phép cộng
    4. 4. Trừ hai số nguyên
  2. 2. Bài tập cộng trừ số nguyên

1. Lý thuyết cộng trừ số nguyên

1. Cộng hai số nguyên cùng dấu

Ví dụ 1. Tính: (- 13) + (- 45)

Lời giải

(- 13) + (- 45) = – (13 + 45) = – 58

2. Cộng hai số nguyên khác dấu

Ví dụ 2. Thực hiện phép tính: 312 + (- 134)

Lời giải

312 + (- 134) = 312 – 134 = 178;

3. Tính chất của phép cộng

4. Trừ hai số nguyên

Ví dụ 3. Tính:

a) 15 – 7;

b) 23 – 154

Lời giải

a) 15 – 7 = 8;

c) 23 – 154 = – (154 – 23) = – 131;

2. Bài tập cộng trừ số nguyên

2.1 Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Kết quả của phép tính (− 23) + (− 40) + (− 17) là

A. − 70 B. 46 C. 80 D. − 80

Trả lời:

Ta có (− 23) + (− 40) + (− 17)

= [− (23 + 40)] + (− 17) = (− 63) + (− 17) = − (63 + 17) = − 80.

Đáp án: D

Câu 2: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

A. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên âm.

B. Tổng của hai số nguyên âm làm một số nguyên âm.

C. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương.

D. Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên âm.

Trả lời:

A và C sai do tổng của hai số nguyên cùng dấu có thể là số nguyên âm có thể là số nguyên dương

D sai vì tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên dương

B đúng

Đáp án: B

Câu 3: Kết quả của phép tính (− 50) + 30 là:

A. − 20 B. 20 C. − 30 D. 80

Trả lời:

Ta có (− 50) + 30 = − (50 − 30) = − 20.

Đáp án: A

Câu 4: Số đối của số − 3 là:

A. 3 B. − 3 C. 2

D. 4

Trả lời:

Ta có số đối của số − 3 là 3.

Đáp án: A

Câu 5: Cho tập hợp A = {− 3; 2; 0; − 1; 5; 7}. Viết tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các phần tử trong tập hợp A.

A. A = {− 3; 2; 0; − 1; 5; 7}

B. A = {3; − 2; 0; − 5; − 7}

C. A = {3; − 2; 0; 1; − 5; 7}

D. A = {− 3; 2; 0; 1; − 5; − 7}

Trả lời:

Số đối của − 3 là 3; số đối của 2 là − 2; số đối của 0 là 0; số đối của − 1 là 1; số đối của 5 là − 5; số đối của 7 là − 7.

Đáp án: A

Câu 6: Tổng của số nguyên dương nhỏ nhất có hai chữ số và số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là:

A. 0 B. – 20 C. 100 D. – 50

Trả lời:

Chọn A

Số nguyên dương nhỏ nhất có hai chữ số là 10

Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là – 10

Vậy tổng của hai số đó là: 10 + (- 10) = 0

Câu 7: Cho số nguyên x = – 2020. Giá trị của biểu thức x + 5 là:

A. – 2025 B. 2025 C. 2015 D. – 2015

Lời giải:

Chọn D

Giá trị của biểu thức là: – 2020 + 5 = – 2015

Câu 8: Một người xuất phát từ A, đi về hướng Bắc 4 km, rồi đi về hướng Nam 10 km. Khi đó người ấy cách điểm xuất phát A bao nhiêu km?

A. 14 km B. 4 km C. 10 km D. 6 km

Lời giải:

Chọn D

Người ấy cách điểm xuất phát A là: 10 – 4 = 6 km

2.2 Câu hỏi tự luận

Tham khảo thêm:

    • Lý thuyết Toán lớp 6: Tập hợp các số nguyên
    • Trắc nghiệm Tập hợp các số nguyên
Previous Post

Toán 9 Kết nối tri thức Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Next Post

Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm lớp 10 (Lý thuyết Toán 10 Cánh diều)

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm lớp 10 (Lý thuyết Toán 10 Cánh diều)

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp socolivetv Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.