Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

7 Hằng đẳng thức đáng nhớ (Bài tập có lời giải)

by Tranducdoan
01/01/2026
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

Nhằm mục đích giúp học sinh dễ dàng nhớ và nắm vững các công thức Toán 8, VietJack biên soạn tài liệu Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ đầy đủ công thức, lý thuyết và bài tập tự luyện giúp học sinh vận dụng để biết cách làm bài tập Toán 8.

Mục Lục Bài Viết

  1. 7 Hằng đẳng thức đáng nhớ (Bài tập có lời giải)

7 Hằng đẳng thức đáng nhớ (Bài tập có lời giải)

I. Công thức Hằng đẳng thức

1. ( a + b )2 = a2 + 2ab + b2

2. ( a – b )2 = a2 – 2ab + b2

3. a2 – b2 = ( a – b )( a + b )

4. ( a + b )3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

5. ( a – b )3 = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3

6. a3 + b3 = ( a + b )( a2 – ab + b2 )

7. a3 – b3 = ( a – b )( a2 + ab + b2 )

1. Bình phương một tổng

Với hai số bất kỳ ta luôn có: Bình phương một tổng sẽ bằng bình phương số thứ nhất cộng với hai lần tích của số thứ nhất và số thứ hai, sau đó cộng với bình phương số thứ hai.

( a + b )2 = a2 + 2ab + b2

Ví dụ: Khai triển các biểu thức sau theo hằng đẳng thức:

a) ( x + 2 )2

b) ( 2x + 1 )2

Hướng dẫn:

a) ( x + 2 )2 = x2 + 2.x.2 + 22 = x2 + 4x + 4

b) ( 2x + 1 )2 = ( 2x )2 + 2.2x.1 + 12 = 4×2 + 4x + 1

2. Bình phương một hiệu.

Với hai số bất kỳ ta luôn có: Bình phương một hiệu sẽ bằng bình phương số thứ nhất trừ đi hai lần tích của số thứ nhất và số thứ hai, sau đó cộng với bình phương số thứ hai.

( a – b )2 = a2 – 2ab + b2

Ví dụ: Khai triển các biểu thức sau theo hằng đẳng thức:

a) ( x – 3 )2 b) ( 2x – 1 )2

Hướng dẫn:

a) ( x – 3 )2 = x2 – 2.x.3 + 32 = x2 – 6x + 9

b) ( 2x – 1 )2 = ( 2x )2 – 2.2x.1 + 12 = 4×2 – 4x + 1

3. Hiệu hai bình phương.

Với hai số bất kỳ ta luôn có hiệu hai bình phương bằng tổng của hai số nhân với hiệu của hai số.

a2 – b2 = ( a – b )( a + b )

Ví dụ: Khai triển các biểu thức sau theo hằng đẳng thức:

a) x2 – 16 b) x2 – 4y2

Hướng dẫn:

a) x2 – 16 = x2 – 42 = ( x – 4 )( x + 4 )

b) x2 – 4y2 = x2 – ( 2y )2 = ( x – 2y )( x + 2y )

4. Lập phương một tổng.

Lập phương một tổng của hai số bất kỳ sẽ bằng lập phương số thứ nhất cộng với ba lần bình phương số thứ nhất nhân số thứ hai, cộng với ba lần bình phương số thứ hai nhân số thứ nhất sau đó cộng với lập phương số thứ ba.

( a + b )3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

Ví dụ: Khai triển biểu thức sau theo hằng đẳng thức: ( x + 2y )3

Hướng dẫn:

( x + 2y )3 = x3 + 3.x2.2y + 3.x.( 2y )2 + ( 2y )3

= x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3

5. Lập phương một hiệu.

Lập phương một hiệu của hai số bất kỳ sẽ bằng lập phương số thứ nhất trừ đi ba lần bình phương số thứ nhất nhân số thứ hai, cộng với ba lần bình phương số thứ hai nhân số thứ nhất sau đó trừ đi lập phương số thứ 3.

( a – b )3 = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3

Ví dụ: Khai triển biểu thức sau theo hằng đẳng thức: ( x – 2y )3

Hướng dẫn:

( x – 2y )3 = x3 – 3.x2.2y + 3.x.( 2y )2 – ( 2y )3

= x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3

6. Tổng hai lập phương.

Tổng của hai lập phương của hai số bất kỳ sẽ bằng tổng của hai số sau đó nhân với bình phương thiếu của hiệu số thứ nhất và số thứ hai.

a3 + b3 = ( a + b )( a2 – ab + b2 )

Ví dụ: Khai triển biểu thức sau theo hằng đẳng thức: x3 + 8

Hướng dẫn:

x3 + 8 = x3 + 23 = ( x + 2 )(x2 – x.2 + 22 ) = ( x + 2 )( x2 – 2x + 4 )

7. Hiệu hai lập phương

Hiệu của hai lập phương của hai số bất kỳ sẽ bằng số thứ nhất trừ đi số thứ hai sau đó nhân với bình phương thiếu của tổng số thứ nhất và số thứ hai.

a3 – b3 = ( a – b )( a2 + ab + b2 )

Ví dụ: Khai triển biểu thức sau theo hằng đẳng thức: x3 – 27

Hướng dẫn:

x3 – 27 = x3 – 33 = ( x – 3 )(x2 + x.3 + 32 ) = ( x – 3 )(x2 + 3x + 9 )

II. Bài tập tự luyện Hằng đẳng thức

Ví dụ: Khai triển các hằng đẳng thức sau:

a) ( 2x + 3 )

b) ( 3x – 2 )2

c) ( x + 4 )3

d) 4×2 – 16

e) x3 + 125

f) 27×3 –

g) x2 – 16y2

h) ( x + )2

i) ( 2x + 3y )2

j) ( x – y)2

k) ( 3x – y )3

Xem thêm các công thức Toán lớp 8 chọn lọc, hay khác:

  • Bình phương của một tổng
  • Bình phương của một hiệu
  • Hiệu của hai bình phương
  • Lập phương của một tổng
  • Lập phương của một hiệu
  • Tổng hai lập phương
  • Hiệu hai lập phương
  • Hằng đẳng thức mở rộng
Previous Post

Bệnh mạch máu tinh bột là gì?

Next Post

Cách giải Bài tập crom tác dụng với axit (hay, chi tiết)

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Thiếu sót hay Thiếu xót? Từ nào đúng theo chính tả tiếng Việt?

by Tranducdoan
01/01/2026
0
0

Bạn đang đối mặt với khó khăn trong việc phân biệt Thiếu sót và Thiếu xót? Câu hỏi này thường...

Calcium bicarbonate

by Tranducdoan
01/01/2026
0
0

Calcium bicarbonate Calcium bicarbonate Names IUPAC name Systematic IUPAC name Other names Identifiers ChemSpider UNII Properties Ca(HCO3)2 Molar mass 162.11464...

Trục trặc hay chục chặc đúng chính tả? Ý nghĩa và mẹo ghi nhớ

by Tranducdoan
01/01/2026
0
0

Trục trặc hay chục chặc — đâu mới là cách viết chuẩn xác theo quy chuẩn ngôn ngữ tiếng Việt...

Tính oxi hóa và tính khử là gì? Ứng dụng và vai trò quan trọng

by Tranducdoan
01/01/2026
0
0

Trong ngành công nghiệp hiện đại, các phản ứng oxi hóa khử đóng vai trò quan trọng trong nhiều quá...

Load More
Next Post

Cách giải Bài tập crom tác dụng với axit (hay, chi tiết)

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Văn mẫu lớp 12: Dàn ý hình tượng người lái đò sông Đà (12 Mẫu + Sơ đồ tư duy) Hình tượng người lái đò sông Đà

01/01/2026

Thiếu sót hay Thiếu xót? Từ nào đúng theo chính tả tiếng Việt?

01/01/2026

Calcium bicarbonate

01/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.