Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Chuyên đề Số thập phân lớp 6 (Kết nối tri thức)

by Tranducdoan
01/01/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Tài liệu chuyên đề Số thập phân Toán lớp 6 sách Kết nối tri thức gồm các dạng bài tập từ cơ bản đến nâng cao với phương pháp giải chi tiết và bài tập tự luyện đa dạng giúp Giáo viên có thêm tài liệu giảng dạy Toán 6.

Mục Lục Bài Viết

  1. Chuyên đề Số thập phân lớp 6 (Kết nối tri thức)
    1. CHUYÊN ĐỀ 1: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN

Chuyên đề Số thập phân lớp 6 (Kết nối tri thức)

(199k) Xem Khóa học Toán 6 KNTTXem Khóa học Toán 6 CTSTXem Khóa học Toán 6 CD

Xem thử

Chỉ từ 450k mua trọn bộ Chuyên đề dạy thêm Toán 6 Kết nối tri thức bản word có lời giải chi tiết:

  • B1: gửi phí vào tk: 1133836868 – CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK – Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official – nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án

CHUYÊN ĐỀ 1: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN

PHẦN I.TÓM TẮT LÍ THUYẾT.

1) Cộng, trừ hai số thập phân:

Để thực hiện các phép tính cộng và trừ các số thập phân, ta áp dụng các quy tắc dấu như khi thực hiện các phép tính cộng và trừ các số nguyên.

– Muốn cộng hai số thập phân âm, ta cộng hai số đối của chúng rồi thêm dấu trừ đằng trước kết quả.

– Muốn cộng hai số thập phân trái dấu, ta làm như sau:

+ Nếu số dương lớn hơn hay bằng số đối của số âm thì lấy số dương trừ đi số đối của số âm.

+ Nếu số dương nhỏ hơn số đối của số âm thì ta lấy số đối của số âm trừ đi số dương rồi thêm dấu trừ (-) trước kết quả.

– Muốn trừ số thập phân a cho số thập phân b, ta cộng a với số đối của b.

2)Nhân, chia hai số thập phân:

– Muốn nhân hai số thập phân dương có nhiều chữ số thập phân ta làm như sau:

+ Bỏ dấu phẩy rồi nhân như nhân hai số tự nhiên.

+ Đếm xem trong phần thập phân ở cả hai thừa số có tất cả bao nhiêu chữ số rồi dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.

– Muốn chia hai số thập phân dương có nhiều chữ số thập phân ta làm như sau:

+ Đếm xem có bao nhiêu chữ số ở phần thập phân của số chia thì chuyển dấu phẩy ở số bị chia sang bên phải bấy nhiêu chữ số.

+ Bỏ dấu phẩy ở số chia rồi thực hiện phép chia như chia số thập phân cho số tự nhiên.

3) Nhân, chia hai số thập phân có dấu bất kì

Để thực hiện các phép tính nhân và chia số thập phân, ta áp dụng các quy tắc về dấu như đối với số nguyên để đưa bài toán nhân hoặc chia hai số thập phân dương với lưu ý như sau:

– Tích và thương của hai số thập phân cùng dấu luôn là một số dương.

– Tích và thương của hai số thập phân khác dấu luôn là một số âm.

– Khi nhân hoặc chia hai số thập phân cùng âm ta nhân hoặc chia hai số đối của chúng.

– Khi nhân hoặc chia hai số thập phân khác dấu, ta chỉ thực hiện phép nhân hoặc chia giữa số dương và số đối của số âm rồi thêm dấu trừ (-) trước kết quả nhận được.

4) Tính chất của các phép tính với số thập phân:

Giống như các phép tính với số nguyên và phân số, các phép tính với số thập phân cũng có đầy đủ các tính chất như:

– Tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng.

– Tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép nhân.

– Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.

– Chia hai số cùng dấu: với a, b > 0.

– Chia hai số khác dấu: với a, b > 0.

PHẦN II.CÁC DẠNG BÀI.

Dạng 1. Tính toán cộng, trừ, nhân, chia thông thường:

I.Phương pháp giải:

Áp dụng các quy tắc như đã nêu trong phần lý thuyết.

II.Bài toán.

Bài 1. Đặt tính rồi tính

a)312,42+18,538+108,3 b)205,3+179,35+217,002 c)531,07−218,045 d)85,051−9,7 e)605,15 × 32,7 f)2764,056:12,72

Lời giải

a) 312,42+ 18,538 108,3 439,258¯ b) 205,3+ 179,35 217,002 601,653¯ c) 531,07− 218,045 313,025¯ d) 85,051− 9,7 75,351¯ e) 605,15 × 32,7 423605¯+ 121030 181545 19788,405¯ Chuyên đề Số thập phân lớp 6 (Kết nối tri thức)so-thap-phan-kntt.jsp

Bài 2. Tính:

a)−0,346+−12,78 b)24,716−327,5 c)−4,125.−2,14 d)2,72.−3,25 e)6,24:0,125 f)−14,3:(−2,5) g)−14,3:2,5

Lời giải

a)−0,346+−12,78=−0,346+12,78=−13,126

b)24,716−327,5=−327,5−24,716=−302,784

c)−4,125.−2,14=4,125.2,14=8,8275

d)2,72.−3,25=−2,72.3,25=−8,84

e)6,24:0,125=6240:125=49,92

f)−14,3:−2,5=14,3:2,5=143:25=5,72

g)−14,3:2,5=−(14,3:2,5)=−(143:25)=−5,72

Bài 3. Nhiệt độ trung bình năm ở Bắc Cực là −3,4°C, ở Nam Cực là −49,3°C. Cho biết nhiệt độ trung bình năm ở nơi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu độ C?

Lời giải

Ta có: −3,4>−49,3nên nhiệt độ trung bình năm ở Bắc Cực cao hơn Nam Cực.

Nhiệt độ trung bình năm ở Bắc Cực cao hơn Nam Cực là: −3,4−−49,3=−3,4+49,3=45,9

Vậy Nhiệt độ trung bình năm ở Bắc Cực cao hơn Nam Cực và cao hơn 45,9°C

Bài 4. Mức tiêu thụ nhiên liệu của một chiếc xe máy là 1,6 lít trên 100 kilômét. Giá một lít xăng E 5 RON 92-II ngày 20-10-2020 là 14 260 đồng. Một người đi xe máy đótrên quãng đường 100 km thì sẽ hết bao nhiêu tiền xăng?

Lời giải

Số tiền xăng người đi xe máy đi hết quãng đường 100 km là: 14260.1,6=22816(đồng)

Đáp số: 22816đồng.

Bài 5. Tính diện tích một hình chữ nhật có chiều dài 31,21 cm và chiều rộng 22,52 cm.

Lời giải

Diện tích hình chữ nhật là: 31,21.22,52=702,8492(cm2)

Đáp số: 702,8492 cm2

Bài 6. Tài khoản vay ngân hàng của một chủ xưởng gỗ có số dư – 1,252 tỉ đồng. Sau khi chủ xưởng trả được một nửa khoản vay thì số dư trong tài khoản là bao nhiêu tỉ đồng?

Lời giải

Số dư trong tài khoản là: -1,252 tỉ : 2 = -0,626 tỉ

Đáp số: -0,626 tỉ

Bài 7. a) Mua 4m vải phải trả 60 000 đồng. Hỏi mua 8,8m vải cùng loại phải trả bao nhiêu tiền?

b) Mỗi chai nước ngọt chứa 0,75l và mỗi lít nước ngọt nặng 1,1kg.Biết rằng mỗi vỏ chai nặng 0,25kg. Hỏi 210 chai nước ngọt cân nặng bao nhiêu kg?

Lời giải

a)Số tiền mua 1m vải là: 60 000:4=15 000(đồng)

Số tiền mua vải là: 15 000.8,8=132 000(đồng)

Đáp số: 132 000 đồng

b) Khối lượng 0,75l nước ngọt là: 0,75.1,1=0,825 (kg)

Khối lượng một chai nước ngọt là: 0,825+0,25=1,075 (kg)

Khối lượng 210 chai nước ngọt là: 1,075.210=225,25(kg)

Đáp số: 225,25kg

Dạng 2. Tính giá trị biểu thức:

I. Phương pháp giải:

Áp dụng các tính chất như đã nêu trong phần lý thuyết.

II. Bài toán.

Bài 1.Tính giá trị biểu thức sau:

a)33,7−31,5+57,6−55,4 b)85,5+4,5−12,02+7,98 c)15,25+3,75.4+20,71+5,29.5 d)34,72+32,28:5−57,25−36,05:2

Lời giải:

a)33,7−31,5+57,6−55,4=2,2+2,2=4,4

b)85,5+4,5−12,02+7,98=90−20=70

c)15,25+3,75.4+20,71+5,29.5

=19.4+26.5=76+130=206

d)34,72+32,28:5−57,25−36,05:2

=67:5+21,2:2=13,4−10,6=2,8

Bài 2: Tính nhanh gía trị của biểu thức:

a)7,2.111+3,6.2×890+1,8.4.999 b)1999,1999+2001,2001

Lời giải:

b)1999,1999+2001,2001

=7,2.111+7,2.890+7,2.999

=7,2.111+890+999

=7,2.2000=14400

b)1999,1999+2001,2001=4000,4

Bài 3:Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí:

a)A=41,54−3,18+23,17+8,46−5,82−3,17

b)B=123,8−34,15−12,49−5,85−2,49+10,2

c)C=32,18+36,42+13,93−2,18+6,42+3,93

d)D=49,358−32,16+39,452−9,358+2,16+0,548

e)E=172,56−35,32−72,56+4,37−(5,37−5,32)

f)F=3.32,1−6,32+7.32,1+3.0,32

Lời giải

a)A=41,54−3,18+23,17+8,46−5,82−3,17

=(41,54+8,46)−(3,18+5,82)+(23,17−3,17)

=50−9+20=61

b)B=123,8−34,15−12,49−5,85−2,49+10,2

=123,8−34,15−12,49−5,85+2,49+10,2

=123,8+10,2−(34,15+5,85)−(12,49−2,49)

=134−40−10=84

c)C=32,18+36,42+13,93−2,18+6,42+3,93

=32,18+36,42+13,93−2,18−6,42−3,93

=(32,18−2,18)+(36,42−6,42)+(13,93−3,93)

=30+30+10=70

d)D=49,358−32,16+39,452−9,358+2,16+0,548

=(49,358−9,358)−(32,16−2,16)+(39,452+0,548)

=40−30+40=50

e)E=172,56−35,32−72,56+4,37−(5,37−5,32)

=172,56−35,32−72,56+4,37−5,37+5,32

=(172,56−72,56)−(35,32−5,32)−(5,37−4,37)

=100−30−1=69

f)F=3.32,1−6,32+7.32,1+3.0,32

=3.32,1−3.6,32+7.32,1+3.0,32

=(3.32,1+7.32,1)−(3.6,32−3.0,32)

=32,1.(3+7)−3.(6,32−0,32)

=32,1.10−3.3=321−9=312

Dạng 3. Tìm X:

I. Phương pháp giải:

Áp dụng các quy tắc như đã nêu trong phần lý thuyết.

II.Bài toán.

Bài 1: Tìm X:

a)6,4. X=6,4 b)7,8. X=6,2.7,8 c)0,65. X=0,65. 0,1 d)8,4. X+1,6. X=10

Lời giải

a)6,4. X=6,4

X=6,46,4=1

b)7,8. X=6,2.7,8

X=6,2.7,87,8=6,2

c)0,65. X=0,65. 0,1

X=0,65. 0,10,65=0,1

d)8,4. X+1,6. X=10

8,4+1,6. X=10

10. X=10

X=1010=1

Bài 2: Tìm X:

a)X+3,12=14,6−8,5 b)X−5,14 =15,7+2,3. 2 c)31,5−X=18,6−12,3:3 d)X .12,5=32,6−10,4. 5 e)X:2,2=28,7−13,5. 2 f)216,4:X=5,24+4,76:2

Lời giải

a)X+3,12=14,6−8,5

X+3,12=6,1

X=6,1−3,12

X=2,98

b)X−5,14 =15,7+2,3. 2

X−5,14=18.2

X−5,14=36

X=36+5,14

X=41,14

c)31,5−X=18,6−12,3:3

31,5−X=6,3:3

31,5−X=2,1

X=31,5−2,1

X=29,4

d)X .12,5=32,6−10,4. 5

X .12,5=22,2. 5

X .12,5=111

X =111:12,5

X =8,88

e)X:2,2=28,7−13,5. 2

X:2,2=15,2. 2

X:2,2=30,4

X=30,4. 2,2

X=66,88

f)216,4:X=5,24+4,76:2

216,4:X=10:2

216,4:X=5

X=216,4:5

X=43,28

Bài 3: Tìm số tự nhiên x lớn nhất thỏa mãn: 11,209+x<16,0459

Lời giải

Ta có:

11,209+x<16,0459

x<16,0459−11,209

x<4,8369

Mà x là số tự nhiên lớn nhất nên x=4

Bài 4: Tìm X:

1)7,2:2,4.X=4,5 2)9,15. X+2,85. X=48 3)15. 28−X:0,4=200:0,4 4)123:X−0,45:X=1,5 5)X. 0,25+2020. 2021=50+2020. 2021 6)4,25. X+41,53−125=53,5 7)53,2:X−3,5+45,8=99

Lời giải

1)7,2:2,4.X=4,5

3. X=4,5

X=4,5:3

X=1,5

2)9,15. X+2,85. X=48

(9,15+2,85). X=48

12.X=48

X=48:12=4

3)15. 28−X:0,4=200:0,4

420−X=200

X=420−200

X=220

4)123:X−0,45:X=1,5

5)X. 0,25+2020. 2021=50+2020. 2021

X.0,25+2020=50+2020

X.0,25=50

X=50:0,25

X=200

6)4,25. X+41,53−125=53,5

4,25. X+41,53=53,5+125

4,25. X+41,53=178,5

X+41,53=178,5:4,25

X+41,53=42

X=42−41,53

X=0,47

7)53,2:X−3,5+45,8=99

53,2:X−3,5=99−45,8

53,2:X−3,5=53,2

X−3,5=53,2:53,2

X−3,5=1

x=1+3,5

x=4,5

…………………………..

…………………………..

…………………………..

Xem thử

(199k) Xem Khóa học Toán 6 KNTTXem Khóa học Toán 6 CTSTXem Khóa học Toán 6 CD

Xem thêm các Chuyên đề dạy thêm Toán lớp 6 sách mới hay khác:

  • Chuyên đề Tập hợp các số tự nhiên

  • Chuyên đề Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên

  • Chuyên đề Số nguyên

  • Chuyên đề Một số hình phẳng trong thực tiễn

  • Chuyên đề Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên

  • Chuyên đề Phân số

  • Chuyên đề Những hình học cơ bản

  • Chuyên đề Dữ liệu và xác suất thực nghiệm

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Toán lớp 6 hay khác:

  • Giải bài tập sgk Toán 6
  • Giải sách bài tập Toán 6
  • Top 52 Đề thi Toán 6 có đáp án
Previous Post

Hệ thống các tác phẩm văn học trung đại lớp 9 theo thể loại

Next Post

"Bảo Lưu" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Đề cương ôn tập học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức

by Tranducdoan
02/01/2026
0
0

A. NỘI DUNG ÔN TẬPĐại sốPhương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất- Phương trình bậc nhất một ẩn-...

Khoảng Cách 2 Đường Thẳng Chéo Nhau Và Phương Pháp Tính

by Tranducdoan
02/01/2026
0
0

1. Định nghĩa khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau Trong không gian tọa độ Oxyz, có 4 vị...

Phương pháp chia đơn thức, đa thức cho đơn thức

by Tranducdoan
02/01/2026
0
0

Với Phương pháp chia đơn thức, đa thức cho đơn thức môn Toán lớp 8 sẽ giúp học sinh nắm...

Công thức tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau và bài tập áp dụng

by Tranducdoan
02/01/2026
0
0

Bài viết trình bày công thức tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau trong hệ trục tọa độ...

Load More
Next Post

"Bảo Lưu" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Trong các phát biểu sau, từ hoặc cụm từ in nghiêng nào chỉ vật thể hoặc chỉ chất

02/01/2026

Cách vẽ biểu đồ miền Địa Lí (hay, chi tiết)

02/01/2026

Kiếm

02/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.