Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Dạng bài tia phân giác – Ôn hè Toán 7 lên 8

by Tranducdoan
02/01/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Bài tập

B. Bài tập

Bài 1: Cho tia Ok là tia phân giác của (widehat {mOn}) = 70o. Tính (widehat {nOk}).

A. 70o.

B. 140o.

C. 35o.

D. 110o.

Bài 2: Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau tại (O), tạo thành (widehat {MOP} = 50^circ ). Cho tia OK là tia phân giác của (widehat {PON}). Chọn khẳng định sai.

A. (widehat {MOQ} = widehat {PON} = 130^circ ).

B. (widehat {POK} = widehat {NOK} = 50^circ ).

C. (widehat {MOQ} + widehat {QON} = 180^circ ).

D. (widehat {QON} = 50^circ ).

Bài 3: Hai đường thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại O. Biết (widehat {xOx’} = 70^circ ). Ot là tia phân giác của góc xOx’. Ot’ là tia đối của tia Ot. Tính số đo góc yOt’.

A. (widehat {yOt’} = 35^circ ).

B. (widehat {yOt’} = 70^circ ).

C. (widehat {yOt’} = 145^circ ).

D. (widehat {yOt’} = 110^circ ).

Bài 4: Cho (widehat {xOy},widehat {yOz}) là 2 góc kề bù. Góc xOy có số đo là 60o. Kẻ Om và On lần lượt là tia phân giác của 2 góc đó. Tính số đo góc mOn?

A. 30o.

B. 60o.

C. 120o.

D. 90o.

Bài 5: Hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại (O). Biết (widehat {AOD} – widehat {AOC} = 60^circ ). Gọi OM là phân giác (widehat {AOC}) và ON là tia đối của tia OM. Tính (widehat {BON}) và (widehat {DON}.)

A. (widehat {BON} = widehat {DON} = 25^circ ).

B. (widehat {BON} = widehat {DON} = 30^circ ).

C. (widehat {BON} = widehat {DON} = 60^circ ).

D. (widehat {BON} = widehat {DON} = 45^circ ).

Bài 6: Cho hình vẽ sau, biết tia OM là tia phân giác của góc BOD và (widehat {AOC} = 72^circ ). Tính số đo của góc COM.

Dạng bài tia phân giác - Ôn hè Toán 7 lên 8</>

Bài 7: Cho hai tia Om, On đối nhau. Vẽ tia Ot sao cho (widehat {mOt} = 40^circ ). Gọi Oa là tia phân giác của góc nOt. Tính số đo các góc mOa và nOa.

Bài 8: Cho hai đường thẳng AB và CD vuông góc với nhau tại O. Tia OM là tia phân giác của góc BOC. Tính số đo của góc AOM.

Bài 9: Cho điểm O thuộc đường thẳng (xy). Trên nửa mặt phẳng bờ (xy), vẽ các tia (Oz) và (Ot) sao cho (widehat {yOt} = 60^circ ;widehat {yOz} = 120^circ ).

a) Tính số đo (widehat {zOt}). Từ đó suy ra Ot là tia phân giác của (widehat {yOz}).

b) Tính số đo (widehat {xOz}) và (widehat {xOt}).

c) Tia Oz có phải là tia phân giác của (widehat {xOt}) không, vì sao?

Bài 10: Cho hai đường thẳng (aa’) và (bb’) cắt nhau tại O. Biết (widehat {aOb} = 130^circ ).

a) Tính các góc a’Ob’; aOb’; a’Ob.

b) Vẽ tia phân giác Oc của góc aOb và tia phân giác Oc’ của góc a’Ob’. Hai tia Oc và Oc’ có phải là hai tia đối nhau không?

-Hết-

Lời giải chi tiết:

Bài 1: Cho tia Ok là tia phân giác của (widehat {mOn}) = 70o. Tính (widehat {nOk}).

A. 70o.

B. 140o.

C. 35o.

D. 110o.

Phương pháp

Sử dụng tính chất tia phân giác của một góc

Lời giải

Vì Ok là tia phân giác của (widehat {mOn}) nên (widehat {mOk} = widehat {nOk} = frac{1}{2}.widehat {mOn} = frac{1}{2}.70^circ {rm{;}} = 35^circ )

Đáp án: C

Bài 2: Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau tại (O), tạo thành (widehat {MOP} = 50^circ ). Cho tia OK là tia phân giác của (widehat {PON}). Chọn khẳng định sai.

A. (widehat {MOQ} = widehat {PON} = 130^circ ).

B. (widehat {POK} = widehat {NOK} = 50^circ ).

C. (widehat {MOQ} + widehat {QON} = 180^circ ).

D. (widehat {QON} = 50^circ ).

Phương pháp

+ Sử dụng: Tổng hai góc kề bù bằng (180^circ ).

+ Sử dụng tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

+ Sử dụng tính chất tia phân giác của một góc.

Lời giải

Dạng bài tia phân giác - Ôn hè Toán 7 lên 8</>

Ta có:

+) (widehat {QON} = widehat {MOP} = 50^circ ) (2 góc đối đỉnh)

+) (widehat {MOQ} + widehat {QON} = 180^circ ) (2 góc kề bù)

+) (widehat {MOP} + widehat {PON} = 180^circ ) (2 góc kề bù)

hay (50^circ {rm{;}} + widehat {PON} = 180^circ )

suy ra (widehat {PON} = 180^circ {rm{;}} – 50^circ {rm{;}} = 130^circ )

+) Vì OK là tia phân giác của (widehat {PON}) nên (widehat {POK} = widehat {NOK} = frac{1}{2}.widehat {PON} = frac{1}{2}.130^circ {rm{;}} = 65^circ )

Vậy khẳng định A, C, D đúng, B sai

Đáp án: B

Bài 3: Hai đường thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại O. Biết (widehat {xOx’} = 70^circ ). Ot là tia phân giác của góc xOx’. Ot’ là tia đối của tia Ot. Tính số đo góc yOt’.

A. (widehat {yOt’} = 35^circ ).

B. (widehat {yOt’} = 70^circ ).

C. (widehat {yOt’} = 145^circ ).

D. (widehat {yOt’} = 110^circ ).

Phương pháp

+ Sử dụng: Tổng hai góc kề bù bằng (180^circ )

+ Sử dụng tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

+ Sử dụng tính chất tia phân giác của một góc

Lời giải

Vì Ot là tia phân giác của góc xOx’ nên (widehat {xOt} = widehat {tOx’} = frac{1}{2}widehat {xOx’} = frac{1}{2}.70^circ = 35^circ )

Vì Oy là tia đối của Ox, Ot’ là tia đối của Ot

Suy ra (widehat {yOt’} = widehat {xOt} = 35^circ ) (tính chất hai góc đối đỉnh).

Đáp án: A

Bài 4: Cho (widehat {xOy},widehat {yOz}) là 2 góc kề bù. Góc xOy có số đo là 60o. Kẻ Om và On lần lượt là tia phân giác của 2 góc đó. Tính số đo góc mOn?

A. 30o.

B. 60o.

C. 120o.

D. 90o.

Phương pháp

+ Sử dụng: Tổng hai góc kề bù bằng (180^circ )

+ Sử dụng tính chất tia phân giác của một góc

Lời giải

Dạng bài tia phân giác - Ôn hè Toán 7 lên 8</>

Ta có: (widehat {xOy} + widehat {yOz} = 180^circ ) (2 góc kề bù)

(widehat {xOm} = widehat {mOy} = frac{1}{2}.widehat {xOy} = frac{1}{2}.60^circ = 30^circ )

Vì Om là tia phân giác của góc xOy nên (widehat {xOm} = widehat {mOy} = frac{1}{2}.widehat {xOy} = frac{1}{2}.60^circ = 30^circ )

Vì On là tia phân giác của góc yOz nên (widehat {yOn} = widehat {nOz} = frac{1}{2}.widehat {yOz} = frac{1}{2}.120^circ = 60^circ )

Vì Oy nằm giữa 2 tia Om và On nên (widehat {mOn} = widehat {mOy} + widehat {yOn} = 30^circ + 60^circ = 90^circ )

Đáp án: D

Bài 5: Hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại (O). Biết (widehat {AOD} – widehat {AOC} = 60^circ ). Gọi OM là phân giác (widehat {AOC}) và ON là tia đối của tia OM. Tính (widehat {BON}) và (widehat {DON}.)

A. (widehat {BON} = widehat {DON} = 25^circ ).

B. (widehat {BON} = widehat {DON} = 30^circ ).

C. (widehat {BON} = widehat {DON} = 60^circ ).

D. (widehat {BON} = widehat {DON} = 45^circ ).

Phương pháp

+ Tính số đo góc AOC nhờ bài toán biết tổng và hiệu.

+ Sử dụng tính chất tia phân giác tính các góc (widehat {AOM};widehat {COM})

+ Sử dụng tính chất hai góc đối đỉnh để suy ra hai góc (widehat {BON}) và (widehat {DON}.)

Lời giải

Dạng bài tia phân giác - Ôn hè Toán 7 lên 8</>

Ta có: (widehat {mOn} = widehat {mOy} + widehat {yOn} = 30^circ + 60^circ = 90^circ ) (2 góc kề bù)

Mà (widehat {AOD} – widehat {AOC} = 60^circ )

suy ra (widehat {AOC} = left( {180^circ {rm{;}} – 60^circ } right):2 = 60^circ )

Vì AB và CD cắt nhau tại (O) nên OA và OB là hai tia đối nhau, OC và OD là hai tia đối nhau.

Vì OM là tia phân giác (widehat {COA}) nên (widehat {AOM} = widehat {COM} = frac{{widehat {COA}}}{2} = frac{{60}}{2} = 30^circ )

Mà ON và OM là hai tia đối nhau nên (widehat {AOM}) và (widehat {BON}) là hai góc đối đỉnh; (widehat {COM}) và (widehat {DON}) là hai góc đối đỉnh

Suy ra (widehat {AOM} = widehat {BON} = 30^circ ;widehat {COM} = widehat {DON} = 30^circ ) hay (widehat {BON} = widehat {DON} = 30^circ ).

Đáp án: B

Bài 6: Cho hình vẽ sau, biết tia OM là tia phân giác của góc BOD và (widehat {AOC} = 72^circ ). Tính số đo của góc COM.

Dạng bài tia phân giác - Ôn hè Toán 7 lên 8</>

Phương pháp

Sử dụng kiến thức về hai góc đối đỉnh để tính góc BOD.

Sử dụng tính chất tia phân giác để tính góc MOD.

Sử dụng kiến thức về hai góc kề bù để tính góc COM.

Lời giải

Ta có: (widehat {AOC} = widehat {BOD} = 72^circ ) (hai góc kề bù).

Vì OM là tia phân giác của góc BOD nên (widehat {BOM} = widehat {MOD} = frac{{widehat {BOD}}}{2} = frac{{72^circ }}{2} = 36^circ ).

Ta có: (widehat {COM} + widehat {MOD} = 180^circ ) (hai góc kề bù)

nên (widehat {COM} = 180^circ – widehat {MOD} = 180^circ – 36^circ = 144^circ )

Vậy (widehat {COM} = 144^circ ).

Bài 7: Cho hai tia Om, On đối nhau. Vẽ tia Ot sao cho (widehat {mOt} = 40^circ ). Gọi Oa là tia phân giác của góc nOt. Tính số đo các góc mOa và nOa.

Phương pháp

– Vẽ hình.

– Sử dụng tính chất: hai góc kề bù có tổng bằng (180^circ ) để tính (widehat {nOt}).

– Sử dụng tính chất của tia phân giác để tính (widehat {nOa}).

– Sử dụng cộng góc để tính (widehat {mOa}).

Lời giải

Dạng bài tia phân giác - Ôn hè Toán 7 lên 8</>

Ta có: (widehat {mOt} + widehat {tOn} = 180^circ ) (hai góc kề bù) nên (widehat {nOt} = 180^circ – widehat {mOt} = 180^circ – 40^circ = 140^circ ).

Vì Oa là tia phân giác của góc nOt nên (widehat {tOa} = widehat {nOa} = frac{{widehat {nOt}}}{2} = frac{{140^circ }}{2} = 70^circ ).

Ta có: (widehat {mOa} = widehat {mOt} + widehat {tOa} = 40^circ + 70^circ = 110^circ ) (vì (widehat {mOt}) và (widehat {tOa}) là hai góc kề nhau)

Vậy (widehat {mOa} = 110^circ ,widehat {nOa} = 70^circ ).

Bài 8: Cho hai đường thẳng AB và CD vuông góc với nhau tại O. Tia OM là tia phân giác của góc BOC. Tính số đo của góc AOM.

Phương pháp

– Vẽ hình.

– Hai đường thẳng vuông góc thì góc tạo bởi hai đường thẳng bằng (90^circ ).

– Sử dụng tính chất của tia phân giác để tính (widehat {COM}).

– Sử dụng cộng góc để tính (widehat {AOM}).

Lời giải

Dạng bài tia phân giác - Ôn hè Toán 7 lên 8</>

Vì (AB bot CD) nên (widehat {AOC} = widehat {COB} = 90^circ ).

Vì OM là tia phân giác của góc BOC nên (widehat {COM} = frac{{widehat {COB}}}{2} = frac{{90^circ }}{2} = 45^circ ).

Vì (widehat {AOC}) và (widehat {COM}) là hai góc kề nhau nên (widehat {AOM} = widehat {AOC} + widehat {COM} = 90^circ + 45^circ = 135^circ ).

Vậy (widehat {AOM} = 135^circ ).

Bài 9: Cho điểm O thuộc đường thẳng (xy). Trên nửa mặt phẳng bờ (xy), vẽ các tia (Oz) và (Ot) sao cho (widehat {yOt} = 60^circ ;widehat {yOz} = 120^circ ).

a) Tính số đo (widehat {zOt}). Từ đó suy ra Ot là tia phân giác của (widehat {yOz}).

b) Tính số đo (widehat {xOz}) và (widehat {xOt}).

c) Tia Oz có phải là tia phân giác của (widehat {xOt}) không, vì sao?

Phương pháp

– Vẽ hình

– Sử dụng tính chất của hai góc kề nhau, hai góc kề bù để tính góc.

– Dựa vào kiến thức về chứng minh tia phân giác.

Lời giải

Dạng bài tia phân giác - Ôn hè Toán 7 lên 8</>

a) Ta có tia Oz và tia Ot cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng (xy).

Mà (widehat {yOt} < widehat {yOz}) (do (60^circ < 120^circ )) nên tia Ot nằm giữa hai tia (Oy) và (Oz) (1)

Do đó (widehat {zOt} + widehat {tOy} = widehat {zOy}).

Suy ra (widehat {zOt} = widehat {zOy} – widehat {tOy} = 120^circ – 60^circ = 60^circ ), suy ra (widehat {zOt} = widehat {tOy} = frac{{widehat {zOy}}}{2}) (2)

Từ (1) và (2) suy ra (Ot) là tia phân giác của (widehat {yOz}).

b) Ta có: (widehat {xOz} + widehat {zOy} = 180^circ ) (hai góc kề bù)

Suy ra (widehat {xOz} = 180^circ – widehat {xOz} = 180^circ – 120^circ = 60^circ )

Ta có: (widehat {xOt} = widehat {xOz} + widehat {zOt} = 60^circ + 60^circ = 120^circ ) (hai góc kề nhau)

c) Ta có tia Oz và Ot cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng (xy).

Mà (widehat {xOz} < widehat {xOt}) (do (60^circ < 120^circ )) nên Oz nằm giữa tia (Ox) và (Ot) (3)

Ta có: (widehat {xOz} = widehat {zOt} = frac{{widehat {xOt}}}{2}) (left( {60^circ = frac{{120^circ }}{2}} right)) (4)

Từ (3) và (4) suy ra (Oz) là tia phân giác của (widehat {xOt}).

Bài 10: Cho hai đường thẳng (aa’) và (bb’) cắt nhau tại O. Biết (widehat {aOb} = 130^circ ).

a) Tính các góc a’Ob’; aOb’; a’Ob.

b) Vẽ tia phân giác Oc của góc aOb và tia phân giác Oc’ của góc a’Ob’. Hai tia Oc và Oc’ có phải là hai tia đối nhau không?

Phương pháp

a) Sử dụng tính chất hai góc đối đỉnh, hai góc kề bù để tính góc.

b) Sử dụng tính chất của tia phân giác và tính chất hai góc đối đỉnh, cộng góc để suy ra (widehat {cOc’} = widehat {aOa’} = 180^circ ) nên hai tia Oc và Oc’ là hai tia đối nhau.

Lời giải

Dạng bài tia phân giác - Ôn hè Toán 7 lên 8</>

a) Ta có: (widehat {a’Ob’} = widehat {aOb} = 130^circ ) (hai góc đối đỉnh)

Ta lại có: (widehat {aOb} + widehat {aOb’} = 180^circ ) (hai góc kề bù), suy ra (widehat {aOb’} = 180^circ – widehat {aOb} = 180^circ – 130^circ = 50^circ )

Ta có: (widehat {a’Ob} = widehat {aOb’} = 50^circ ) (hai góc đối đỉnh)

b) Vì Oc và Oc’ lần lượt là tia phân giác của hai góc aOb và a’Ob’ nên (widehat {aOc} = widehat {cOb} = frac{1}{2}widehat {aOb}) và (widehat {a’Oc’} = widehat {c’Ob’} = frac{1}{2}widehat {a’Ob’})

Mà (widehat {aOb} = widehat {a’Ob’}) (hai góc đối đỉnh)

Do đó (widehat {aOc} = widehat {cOb} = widehat {a’Oc’} = widehat {c’Ob’} = frac{1}{2}widehat {aOb})

Suy ra

(begin{array}{l}widehat {c’Oc} = widehat {c’Ob’} + widehat {b’Oa} + widehat {aOc} = widehat {cOb} + widehat {bOa’} + widehat {aOc} = widehat {aOc} + widehat {cOb} + widehat {bOa’} = widehat {aOa’} = 180^circ end{array})

Suy ra (widehat {c’Oc}) là góc bẹt hay hai tia Oc và Oc’ là hai tia đối nhau.

Previous Post

Môn Toán (Math)

Next Post

Phân tích quá trình hồi sinh của Chí Phèo từ khi gặp Thị Nở

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

200 Đề thi Toán 10 năm 2025 (có đáp án, mới nhất)

by Tranducdoan
02/01/2026
0
0

Bộ 200 Đề thi Toán 10 năm 2025 theo cấu trúc mới nhất đầy đủ Học kì 1 và Học...

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2025 – 2026

by Tranducdoan
02/01/2026
0
0

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 6 của 3 bộ sách: Kết nối tri thức, Chân...

Bài toán chứng minh bất đẳng thức lớp 8 cơ bản, chi tiết

by Tranducdoan
02/01/2026
0
0

Với Bài toán chứng minh bất đẳng thức lớp 8 cơ bản, chi tiết môn Toán lớp 8 phần Đại...

Môn Toán (Math)

by Tranducdoan
02/01/2026
0
0

MonToan.com.vn - Nguồn tài liệu phong phú cho học sinh và giáo viênTrong thời đại công nghệ số phát triển...

Load More
Next Post

Phân tích quá trình hồi sinh của Chí Phèo từ khi gặp Thị Nở

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Impulse IT9515 (IT9515C) Máy ép ngực vai [Fly – Rear Delt]

02/01/2026

200 Đề thi Toán 10 năm 2025 (có đáp án, mới nhất)

02/01/2026

Học An Ninh Ra Làm Gì? Tổng Hợp Thông Tin Tuyển Sinh 2026

02/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.