Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Đề thi Địa Lí 9 Học kì 2 năm 2025 có đáp án (20 đề)

by Tranducdoan
04/01/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Bộ đề thi Cuối Học kì 2 Địa Lí 9 có đáp án theo cấu trúc mới sách mới Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức, Cánh diều sẽ giúp bạn ôn tập và đạt điểm cao trong bài thi Địa Lí 9 Học kì 2.

Mục Lục Bài Viết

  1. Đề thi Địa Lí 9 Học kì 2 năm 2025 có đáp án (20 đề)
    1. Phần trắc nghiệm
    2. Phần tự luận
    3. Đáp án và Thang điểm
    4. Phần trắc nghiệm
    5. Phần tự luận
    6. Đáp án và Thang điểm
    7. Phần trắc nghiệm
    8. Phần tự luận
    9. Đáp án và Thang điểm

Đề thi Địa Lí 9 Học kì 2 năm 2025 có đáp án (20 đề)

Xem thử Đề thi CK2 Địa 9 KNTT Xem thử Đề thi CK2 Địa 9 CTST Xem thử Đề thi CK2 Địa 9 CD

Chỉ từ 80k mua trọn bộ đề thi Địa Lí 9 Học kì 2 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:

  • B1: gửi phí vào tk: 1133836868 – CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK – Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official – nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
  • Đề thi Học kì 2 Địa Lí 9 Chân trời sáng tạo (có đáp án)

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 2 Địa Lí 9 Kết nối tri thức (có đáp án)

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 2 Địa Lí 9 Cánh diều (có đáp án)

    Xem đề thi

Xem thử Đề thi CK2 Địa 9 KNTT Xem thử Đề thi CK2 Địa 9 CTST Xem thử Đề thi CK2 Địa 9 CD

Lưu trữ: Đề thi Cuối kì 2 Địa Lí 9 (sách cũ)

  • Đề kiểm tra 15 phút Địa Lí 9 Học kì 2 có đáp án (Lần 1)(3 đề)
  • Đề thi Địa Lí 9 Giữa học kì 2 có đáp án (3 đề)
  • Đề kiểm tra 15 phút Địa Lí 9 Học kì 2 có đáp án (Lần 2)(3 đề)
  • Đề thi Học kì 2 Địa Lí 9 (3 đề)

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề kiểm tra 15 phút học kì 2

Môn: Địa lý 9

Thời gian làm bài: 15 phút

Phần trắc nghiệm

Câu 1:Tỉnh (thành phố) nào sau đây không thuộc Đông Nam Bộ? (1 điểm)

A. Bình Phước B. Đồng Nai

C. Bình Dương D. Bình Định

Câu 2:Sản phẩm công nghiệp nào của Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng cao nhất cả nước? (1 điểm)

A. Điện. B. Hóa chất.

C. Dầu thô. D. Dệt may.

Câu 3:Mặt hàng không phải là mặt hàng xuất khẩu hàng đầu của Đông Nam Bộ là: (1 điểm)

A. Dầu thô B. Thực phẩm chế biến

C. Than đá D. Hàng nông sản

Câu 4:Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là: (1 điểm)

A. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo.

B. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn.

C. Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An.

D. Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng.

Câu 5:Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là: (1 điểm)

A. Điều B. Cà phê C. Cao su D. Hồ tiêu

Phần tự luận

Câu 1:Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, kể tên các ngành công nghiệp của trung tâm công nghiệp Biên Hòa. (2,5 điểm)

Câu 2:Đông Nam Bộ có những điều kiện thuận lợi, khó khăn về tự nhiên nào để phát triển ngành trồng cây công nghiệp nhiệt đới? (2,5 điểm)

Đáp án và Thang điểm

Phần trắc nghiệm

Câu 1: (1 điểm)

Trả lời: Đông Nam Bộ bao gồm 6 tỉnh, thành phố. Đó là TP. Hồ Chí Minh, Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu.  Bình Định không thuộc Đông Nam Bộ

Đáp án: D.

Câu 2: (1 điểm)

Trả lời: Đông Nam Bộ là vùng có nguồn dầu thô giàu có bậc nhất nước ta, nên sản phẩm công nghiệp từ việc khai thác này chiếm tỉ trọng cao nhất cả nước.

Đáp án: C.

Câu 3: (1 điểm)

Trả lời: Một số mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đông Nam Bộ: dầu thô, thực phẩm chế biến, hàng may mặc, hàng nông sản nguyên liệu cho sản xuất,… Ở Đông Nam Bộ, không có than đá nên đây không phải là mặt hàng xuất khẩu hàng đầu.

Đáp án: C.

Câu 4: (1 điểm)

Trả lời: Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo,… những di tích này có ý nghĩa lớn cho phát triển du lịch.

Thánh địa Mỹ Sơn, Phố cổ Hội An ở Quảng Nam. → Duyên hải Nam trung Bộ.

Đáp án: A.

Câu 5: (1 điểm)

Trả lời: Cao su là cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ, sau đó đến cây điều, cà phê, hồ tiêu.

Đáp án: C

Phần tự luận

Câu 1: (2,5 điểm)

Hướng dẫn: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam:

1. Xác định trung tâm công nghiệp Biên Hòa (trang công nghiệp (tr 21)/ trang vùng Đông Nam Bộ – Đồng bằng sông Cửu Long (tr 29);

2. Kể tên các ngành dựa vào chú giải.

Trả lời: Các ngành công nghiệp của trung tâm công nghiệp Biên Hòa là: Sản xuất vật liệu xây dựng, cơ khí, dệt – may, điện tử, hóa chất – phân bón, sản xuất giấy – xenlulô, luyện kim đen, luyện kim màu

Câu 2: (2,5 điểm)

Hướng dẫn: Đánh giá các điều kiện về tự nhiên: đất, khí hậu, nước, …

Trả lời:

a. Thuận lợi:

– Tài nguyên khí hậu: Cận xích đạo nóng ẩm: giàu nhiệt ẩm, tạo điều kiện cho cây trồng sinh trưởng nhanh, phát triển quanh năm. Số giờ nắng cao thuận lợi cho phơi sấy.

– Tài nguyên đất: Tập trung diện tích đất badan, đất xám lớn thích hợp để trồng cây công nghiệp lâu năm và một số cây ngắn ngày.

– Tài nguyên sinh vật: Rất phong phú, là cơ sở để thuần dưỡng và chọn giống

b. Khó khăn:

– Tài nguyên nước: thiếu nước vào mùa khô.

– Đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề kiểm tra 45 phút giữa kì 2

Môn: Địa lý 9

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần trắc nghiệm

Câu 1:Tỉnh (thành phố) nào sau đây không thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long? (0,5 điểm)

A. Cần Thơ B. Đồng Nai

C. Long An D. Đồng Tháp

Câu 2:Ba trung tâm kinh tế quan trọng nhất của Đông Nam Bộ là: (0,5 điểm)

A.TP Hồ Chí Minh, Đồng Xoài, Biên Hòa

B. TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Tây Ninh

C.TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu

D. TP Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một, Biên Hòa

Câu 3:Trong cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ, thì công nghiệp là ngành chiếm tỉ trọng (0,5 điểm)

A. cao nhất B. thấp nhất

C. trung bình D. thấp hơn dịch vụ

Câu 4:Phương hướng chủ yếu hiện nay để giải quyết vấn đề lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long là: (0,5 điểm)

A. sống chung với lũ

B. tránh lũ

C. xây dựng nhiều đê bao

D. trồng rừng ngập mặn

Câu 5:Đông Nam Bộ là vùng có khí hậu: (0,5 điểm)

A. Cận xích đạo.

B. Nhiệt đới khô.

C. Nhiệt đới có mùa đông lạnh

D. Cận nhiệt đới

Câu 6:Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long là: (0,5 điểm)

A. Khí hậu nóng quanh năm.

B. Diện tích đất phèn, đất mặn lớn.

C. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

D. Khoáng sản không nhiều.

Câu 7:Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam? (0,5 điểm)

A.Vĩnh Long B. Bình Dương

C. Bình Phước D. Long An

Câu 8:Vùng nào sau đây là vùng trọng điểm lương thực thực phẩm đồng thời là vùng xuất khẩu nông phẩm hàng đầu của cả nước: (0,5 điểm)

A. Đông Nam Bộ.

B. Đồng Bằng sông Hồng.

C. Đồng Bằng sông Cửu Long.

D. Tây Nguyên.

Phần tự luận

Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam em hãy: (3 điểm)

a. kể tên 3 trung công nghiệp của Đồng bằng Sông Cửu Long.

b. Kể tên các ngành công nghiệp của trung tâm kinh tế lớn nhất Đồng Bằng Sông Cửu Long.

Câu 2:Nêu ý nghĩa của vận tải đường thủy trong sản xuất và đời sống nhân dân vùng Đồng bằng sông Cửu Long. (3 điểm)

Câu 3:Cho bảng số liệu: (2 điểm)

BẢNG: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

VÀ CẢ NƯỚC

Đơn vị: nghìn tấn

Sản lượng 1995 2002 2010 2014 Đồng bằng sông Cửu Long 819,2 1252,5 2999,1 3619,5 Cả nước 1584,4 2647,4 5142,7 6322,5

Hãy:

a) Tính tỉ trọng sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước.

b) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước năm 2002 và 2014.

c) Nhận xét sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước.

Đáp án và Thang điểm

Phần trắc nghiệm

Câu 1: (0,5 điểm)

Trả lời: Các tỉnh, thành phố thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long là: Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Cần Thơ, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Kiên Giang, An Giang, Đồng Tháp, Hậu Giang. Đồng Nai thuộc Đông Nam Bộ

Đáp án: B.

Câu 2: (0,5 điểm)

Trả lời: TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu là ba trung tâm kinh tế lớn ở Đông Nam Bộ. Các trung tâm này có ngành dịch vụ, công nghiệp phát triển.

Đáp án: B.

Câu 3: (0,5 điểm)

Trả lời: Trong cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ, thì công nghiệp là ngành chiếm tỉ trọng cao nhất, chiếm 59,3% (Năm 2002).

Đáp án: A.

Câu 4: (0,5 điểm)

Trả lời: Phương hướng chủ yếu hiện nay để giải quyết vấn đề lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long là: Sống chung với lũ. Đây là biện pháp giúp khai thác các nguồn lợi từ lũ (phù sa, nguồn lợi thủy sản). Hạn chế những tác hại lũ gây ra. (vấn đề ÔNMT, dịch bệnh).

Đáp án: A.

Câu 5: (0,5 điểm)

Trả lời: Đông Nam Bộ là vùng có khí hậu cận xích đạo, nóng ẩm quanh năm.

Đáp án: A

Câu 6: (0,5 điểm)

Trả lời: Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long là: Diện tích đất phèn, đất mặn lớn. Muốn phát triển nông nghiệp cần tiến hành các biện pháp thau chua, rửa mặn.

Đáp án: B

Câu 7: (0,5 điểm)

Trả lời: Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam gồm các tỉnh (thành phố): TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Long An.

Đáp án: A

Câu 8: (0,5 điểm)

Trả lời: vùng trọng điểm lương thực thực phẩm đồng thời là vùng xuất khẩu nông phẩm (lúa, thủy sản, hoa quả,…) hàng đầu của cả nước là Đồng Bằng sông Cửu Long.

Đáp án: C.

Phần tự luận

Câu 1: (2 điểm)

Hướng dẫn trả lời:

a. Nêu tên 3 trong các trung tâm công nghiệp sau: Long Xuyên, Kiên Lương, Rạch Gía; Cà Mau, Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cần Thơ.

b. Các ngành công nghiệp của trung tâm kinh tế lớn nhất Đồng Bằng Sông Cửu Long (Cần Thơ) là: Luyện kim đen, sản xuất vật liệu xây dựng, Chế biến nông sản, dệt may, hóa chất, cơ khí.

Câu 2: (2 điểm)

Hướng dẫn trả lời:

+ Đồng bằng sông Cửu Long có mạng lưới sông rạch, kênh đào dày đặc, chế độ nước’tương đối điều hòa có thể giao thông quanh năm và đi đến mọi nơi, nên vận tải thủy là loại hình giao thông phổ biển và tiện lợi nhất, đặc biệt trong mùa lũ.

+ Mạng lưới giao thông đường bộ ở nhiều vùng nông thôn còn kém phát triển, hoạt động vận tải còn hạn chế, nhất là vào mùa mưa, nên giao thông vận tải thủy có vai trò hàng đầu trong gắn kết các địa phương ở đồng bằng với nhau. Ngoài ra, còn có vai trò quan trọng trong giao lưu giữa đồng bằng với các vùng khác và với cả nước ngoài.

Câu 3: (2 điểm)

Hướng dẫn trả lời:

a. Áp dụng công thức tính tỉ trọng:

Tỉ trọng thành phần A=Gía trị A∗100/Tổng số

BẢNG: TỈ TRỌNG SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA ĐỒNG BẰNG

SÔNG CỬU LONG VÀ CẢ NƯỚC

Đơn vị: %

Sản lượng 1995 2002 2010 2014 Đồng bằng sông Cửu Long 51,7 47,3 58,3 58,3 Các vùng khác 48,3 52,7 41,7 42,8 Cả nước 100 100 100 100

b. Vẽ biểu đồ

– Tính bán kính:

– Vẽ biểu đồ:

BỂU ĐỒ THỂ HIỆN QUY MÔ VÀ CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG SO VỚI CẢ NƯỚC NĂM 2002 VÀ 2014 (%)

Đề thi Giữa học kì 2 Địa Lí 9 có đáp án (Đề 1)

c. Nhận xét:

– Sản lượng thủy sản của nước ta tăng qua các năm. (dẫn chứng)

– Sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long tăng qua các năm. (dẫn chứng).

– Cơ cấu sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước:

+ Chiếm tỉ trọng cao (dẫn chứng)

+ Có nhiều biến động (dẫn chứng).

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề kiểm tra 15 phút học kì 2

Môn: Địa lý 9

Thời gian làm bài: 15 phút

Phần trắc nghiệm

Cho bảng số liệu:

TỈ TRỌNG MỘT SỐ SẢN PHẨM TIÊU BIỂU CỦA CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM Ở ĐÔNG NAM BỘ SO VỚI CẢ NƯỚC,

NĂM 2001 (CẢ NƯỚC = 100%)

Ngành công nghiệp trọng điểm Sản phẩm tiêu biểu Tên sản phẩm Tỉ trọng so với cả nước (%) Khai thác nhiên liệu Dầu thô 100,0 Điện Điện sản xuất 47,3 Cơ khí – điện tử Động cơ điêden 77,8 Hóa chất Sơn hóa học 78,1 Vật liệu xây dựng Xi măng 17,6 Dệt may Quần áo 47,5 Chế biến lương thực thực phẩm Bia 39,8

Câu 1:Dựa vào bảng số liệu trên, em hãy cho biết tỉ trọng sản phẩm dầu thô của Đông Nam Bộ so với cả nước năm 2001? (1 điểm)

A. 100% B. 47,3% C. 77,8% D. 78,1%

Câu 2:Dựa vào bảng số liệu trên, em hãy cho biết sản phẩm nào sau đây của Đông Nam Bộ có tỉ trọng trên 70% so với cả nước? (1 điểm)

A. Điện sản xuất B. Quần áo

C. Bia D. Sơn hóa học

Câu 3:Dựa vào bảng số liệu trên, em hãy cho biết sản phẩm nào sau đây của Đông Nam Bộ có tỉ trọng 39,8% so với cả nước? (1 điểm)

A. Động cơ điêden B. Quần áo

C. Bia D. Sơn hóa học

Câu 4:Ngành nào sau đây sử dụng tài nguyên sẵn có? (1 điểm)

A. Khai thác nhiên liệu

B. Cơ khí điện tử

C. Vật liệu xây dựng

D. Dệt may

Câu 5:Ngành nào sau đây sử dụng nhiều lao động? (1 điểm)

A. Khai thác nhiên liệu

B. Cơ khí điện tử

C. Vật liệu xây dựng

D. Dệt may

Câu 6:Ngành nào sau đây không đòi hỏi kỹ thuật cao? (1 điểm)

A. Khai thác nhiên liệu

B. Chế biến LTTP

C. Vật liệu xây dựng

D. Cơ khí – điện tử

Phần tự luận

Câu 1:Em hãy, trình bày vai trò của vùng ĐNB trong sự phát triển CN của cả nước? (2 điểm)

Câu 2:Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, em hãy kể tên các cửa khẩu thuộc vùng Đông Nam Bộ? (2 điểm)

Đáp án và Thang điểm

Phần trắc nghiệm

Câu 1: (1 điểm)

Trả lời: Tỉ trọng sản phẩm dầu thô của Đông Nam Bộ so với cả nước năm 2001 là 100%.

Chọn: A

Câu 2: (1 điểm)

Trả lời: Sơn hóa học là sản phẩm có tỉ trọng 78,1%

Chọn: D

Câu 3: (1 điểm)

Trả lời: Bia là sản phẩm có tỉ trọng 39,8%

Chọn: C

Câu 4: (1 điểm)

Trả lời: Các ngành sử dụng tài nguyên sẵn có là: Chế biến LTTP, khai thác nhiên liệu, điện.

Chọn: A

Câu 5: (1 điểm)

Trả lời: Các ngành sử dụng nhiều lao động là: Chế biến LTTP, dệt may.

Chọn: D

Câu 6: (1 điểm)

Trả lời: Các ngành đòi hỏi kỹ thuật cao là: Khai thác nhiên liệu, cơ khí – điện tử, hóa chất, vật liệu xây dựng.

Chọn: B

Phần tự luận

Câu 1: (2 điểm)

Hướng dẫn giải:

Vai trò của ĐNB trong phát triển công nghiệp cả nước:

+ Đóng góp tỉ trọng lớn vào GDP của cả nước.

+ Tỉ trọng hàng xuất khẩu, tỉ trọng CN trong cơ cấu GDP của cả nước lớn.

+ Thúc đẩy CNH, HĐH đất nước.

+ Giải quyết nhu cầu hàng hóa trong cả nước.

Câu 2: (2 điểm)

Hướng dẫn giải:

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 29, các cửa khẩu thuộc vùng Đông Nam Bộ là: Hoa Lư, Xa Mát, Mộc Bài.

Xem thêm Đề thi Địa Lí 9 có đáp án hay khác:

  • Top 20 Đề thi Địa Lí 9 Giữa kì 1 năm 2025 (có đáp án)

  • Top 20 Đề thi Địa Lí 9 Học kì 1 năm 2025 (có đáp án)

  • Top 20 Đề thi Địa Lí 9 Giữa kì 2 năm 2025 (có đáp án)

  • Top 20 Đề thi Địa Lí 9 Học kì 2 năm 2025 (có đáp án)

Xem thêm đề thi lớp 9 các môn học có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 9 các môn học chuẩn khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Địa Lí 9 khác:

  • Lý thuyết & 400 câu Trắc nghiệm Địa Lí 9 có đáp án
  • Giải bài tập Địa Lí 9 (hay nhất)
  • Giải bài tập Địa Lí 9 (ngắn nhất)
  • Giải sách bài tập Địa Lí 9
  • Giải vở bài tập Địa Lí 9
  • Giải tập bản đồ Địa Lí 9
Previous Post

Các dạng toán về hình bình hành và cách giải

Next Post

Cách giải phương trình bậc bốn dạng ax4 + bx3 + cx2 ± kbx + k2a = 0

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Khối B gồm những ngành nào? Môn nào? Học trường nào?

by Tranducdoan
10/01/2026
0
0

Khối B truyền thống chỉ có tổ hợp 3 môn là Toán học, Hóa và Sinh. Hiện tại, khối này...

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn 2022 chính xác nhất

by Tranducdoan
10/01/2026
0
0

Đại học Công nghệ Sài Gòn chính thức công bố điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển dựa trên...

Cách tìm điểm đối xứng của 1 điểm qua đường thẳng (cực hay)

by Tranducdoan
10/01/2026
0
0

Bài viết Cách tìm điểm đối xứng của 1 điểm qua đường thẳng với phương pháp giải chi tiết giúp...

Tổng hợp 22 bài thơ lục bát về tình bạn dạt dào cảm xúc

by Tranducdoan
10/01/2026
0
0

Tình bạn là một thứ tình cảm được xây bằng lòng tin, thời gian và sự chân thành giữa hai...

Load More
Next Post

Cách giải phương trình bậc bốn dạng ax4 + bx3 + cx2 ± kbx + k2a = 0

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Khối B gồm những ngành nào? Môn nào? Học trường nào?

10/01/2026

Can tâm hay cam tâm đúng chính tả?

10/01/2026

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn 2022 chính xác nhất

10/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.