Trang chủ / Lớp 3 / Toán Học / Bài 46: So sánh các số trong phạm vi 10 000

Bài 46: So sánh các số trong phạm vi 10 000

📚 👁️ 45 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Câu 1 : Điền dấu \(>,<\) hoặc \(=\) vào chỗ trống: $1234$ $456$ Câu 2 : Số lớn nhất trong các số $2783;\,2873;\,2387;\,2837$ A. $2783$  B. $2873$  C. $2387$   D. $2837$ Câu 3 : Giá trị của $x$ để $\overline{7x46}<\overline{7146}$ là: A. $0$  B. $1$  C. $2$  D. $3$ Câu 4 : Điền số thích hợp vào chỗ trống: Số lớn nhất có bốn chữ số là: Câu 5 : Chọn đúng hoặc sai cho mỗi khẳng định sau:     5 781 > 5 817  Đúng Sai 7 030 > 7 000 + 300 Đúng Sai 6 039 = 6 000 + 30 + 9 Đúng Sai...

Đề bài

Câu 1 :

Điền dấu \(>,<\) hoặc \(=\) vào chỗ trống:

$1234$

$456$

Câu 2 :

Số lớn nhất trong các số $2783;\,2873;\,2387;\,2837$

A. $2783$ 

B. $2873$ 

C. $2387$  

D. $2837$

Câu 3 :

Giá trị của $x$ để $\overline{7x46}<\overline{7146}$ là:

A. $0$ 

B. $1$ 

C. $2$ 

D. $3$

Câu 4 :

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số lớn nhất có bốn chữ số là:

Câu 5 :

Chọn đúng hoặc sai cho mỗi khẳng định sau:

 

 

5 781 > 5 817 

Đúng
Sai

7 030 > 7 000 + 300

Đúng
Sai

6 039 = 6 000 + 30 + 9

Đúng
Sai

Câu 6 :

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Từ các tấm thẻ ghi số 8, 3, 0, 5 Mai lập được:

Số có bốn chữ số bé nhất là

Số có bốn chữ số lớn nhất là

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Điền dấu \(>,<\) hoặc \(=\) vào chỗ trống:

$1234$

$456$

Đáp án

$1234$

$456$

Phương pháp giải :

Trong hai số đã cho, số nào có số chữ số ít hơn thì bé hơn.

Lời giải chi tiết :

Ta có: $1234>456$

Dấu cần điền vào chỗ trống là: >.

Chú ý

Cách so sánh các số có số chữ số khác nhau.

Câu 2 :

Số lớn nhất trong các số $2783;\,2873;\,2387;\,2837$

A. $2783$ 

B. $2873$ 

C. $2387$  

D. $2837$

Đáp án

B. $2873$ 

Phương pháp giải :

Các số đã cho đều là số có $4$ chữ số; chữ số hàng nghìn là \(2\) nên so sánh các chữ số hàng trăm.

Lời giải chi tiết :

Ta có: \(2387<2783<2837<2873\).

Số lớn nhất trong các số đã cho là: $2873$.

Chú ý

- Khi so sánh nhiều số thì cũng thực hiện tương tự như so sánh hai số.

Câu 3 :

Giá trị của $x$ để $\overline{7x46}<\overline{7146}$ là:

A. $0$ 

B. $1$ 

C. $2$ 

D. $3$

Đáp án

A. $0$ 

Phương pháp giải :

- Hai số cần so sánh đều là số có $4$ chữ số.

- Các số đã có cùng chữ số hàng nghìn nên so sánh chữ số hàng trăm.Cần chọn chữ số có giá trị nhỏ hơn $1$.

Lời giải chi tiết :

Ta có: $7046<7146$ nên giá trị của $x$ bằng $0$.

Đáp án cần chọn là A.

Chú ý

- Cách so sánh các số có $4$ chữ số.

Câu 4 :

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số lớn nhất có bốn chữ số là:

Đáp án

Số lớn nhất có bốn chữ số là:

Phương pháp giải :

Khi tìm số lớn nhất có bốn chữ số thì cần chọn các chữ số của các hàng là chữ số $9$.

Lời giải chi tiết :

Số lớn nhất có bốn chữ số là: $9999$.

Số cần điền vào chỗ trống là \(9999\).

Chú ý

- Tìm số bé nhất có bốn chữ số thì chọn hàng nghìn là chữ số $1$, các hàng còn lại chọn chữ số $0$.

Câu 5 :

Chọn đúng hoặc sai cho mỗi khẳng định sau:

 

 

5 781 > 5 817 

Đúng
Sai

7 030 > 7 000 + 300

Đúng
Sai

6 039 = 6 000 + 30 + 9

Đúng
Sai

Đáp án

5 781 > 5 817 

Đúng
Sai

7 030 > 7 000 + 300

Đúng
Sai

6 039 = 6 000 + 30 + 9

Đúng
Sai

Phương pháp giải :

Cách so sánh 2 số có bốn chữ số: So sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng lần lượt từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết :

5 781 > 5 817  (Sai)

7 030 > 7 000 + 300  (Sai)

6 039 = 6 000 + 30 + 9 (Đúng)

Câu 6 :

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Từ các tấm thẻ ghi số 8, 3, 0, 5 Mai lập được:

Số có bốn chữ số bé nhất là

Số có bốn chữ số lớn nhất là

Đáp án

Từ các tấm thẻ ghi số 8, 3, 0, 5 Mai lập được:

Số có bốn chữ số bé nhất là

Số có bốn chữ số lớn nhất là

Phương pháp giải :

Lập các số từ 4 tấm thẻ 8, 3, 0, 5 rồi điền số thích hợp vào ô trống.

Lời giải chi tiết :

Từ các tấm thẻ ghi số 8, 3, 0, 5 Mai lập được:

Số có bốn chữ số bé nhất là 3 058.

Số có bốn chữ số lớn nhất là 8 530.

Trắc nghiệm Bài 47: Làm quen với chữ số La Mã Toán 3 Kết nối tri thức

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 47: Làm quen với chữ số La Mã Toán 3 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Bài 48: Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm Toán 3 Kết nối tri thức

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 48: Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm Toán 3 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10 000 Toán 3 Kết nối tri thức

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 45: Các số có bốn chữ số. Số 10 000 Toán 3 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học