Trang chủ / Lớp 8 / Toán Học / Bài 1.14 trang 11 sách bài tập toán 8 - Kết nối tri thức với cuộc sống

📝 Bài 1.14 trang 11 sách bài tập toán 8 - Kết nối tri thức với cuộc sống

📚 👁️ 34 lượt xem 📅 05/01/2026
Cho hai đa thức: (M = 3{x^2}{y^2} - 0,8x{y^2} + 2{y^2} - 1) Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Cho hai đa thức: \(M = 3{x^2}{y^2} - 0,8x{y^2} + 2{y^2} - 1\) \(N =  - 3{x^2}{y^2} - 0,2x{y^2} + 2\) Hãy so sánh bậc của đa thức M và đa thức \(M + N\). Phương pháp giải - Xem chi tiết Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó. Đầu tiên ta thu gọn đa thức \(M + N\) và so sánh bậc của...

Cho hai đa thức:
(M = 3{x^2}{y^2} - 0,8x{y^2} + 2{y^2} - 1)

Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Kết nối tri thức

Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên

Đề bài

Cho hai đa thức:

\(M = 3{x^2}{y^2} - 0,8x{y^2} + 2{y^2} - 1\)

\(N =  - 3{x^2}{y^2} - 0,2x{y^2} + 2\)

Hãy so sánh bậc của đa thức M và đa thức \(M + N\).

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

Đầu tiên ta thu gọn đa thức \(M + N\) và so sánh bậc của hai đa thức. 

Lời giải chi tiết

\(M + N = \left( {3{x^2}{y^2} - 0,8x{y^2} + 2{y^2} - 1} \right) + \left( { - 3{x^2}{y^2} - 0,2x{y^2} + 2} \right)\)

\( = 3{x^2}{y^2} - 0,8x{y^2} + 2{y^2} - 1 - 3{x^2}{y^2} - 0,2x{y^2} + 2\)

\( = \left( {3{x^2}{y^2} - 3{x^2}{y^2}} \right) + \left( { - 0,8x{y^2} - 0,2x{y^2}} \right) + \left( { - 1 + 2} \right) + 2{y^2}\)

\( =  - x{y^2} + 1 + 2{y^2}\).

Đa thức \(M = 3{x^2}{y^2} - 0,8x{y^2} + 2{y^2} - 1\) có bậc là 4.

Đa thức \(M + N\) có bậc là 3.

Do đó đa thức M có bậc lớn hơn đa thức \(M + N\).

📚 Xem toàn bộ khóa học