Trang chủ / Lớp 8 / Toán Học / Bài 1.24 trang 21
Bài học chính: ← Phép nhân đa thức

📝 Bài 1.24 trang 21

📚 👁️ 29 lượt xem 📅 05/01/2026
Nhân hai đơn thức: Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Nhân hai đơn thức: a)      \(5{x^2}y\) và \(2x{y^2}\); b)      \(\dfrac{3}{4}xy\) và \(8{x^3}{y^2}\); c)      \(1,5x{y^2}{z^3}\) và \(2{x^3}{y^2}z\). Video hướng dẫn giải Phương pháp giải - Xem chi tiết Nối hai đơn thức với nhau bởi dấu nhân rồi bỏ dấu ngoặc (nếu có) và thu gọn đơn thức nhận được. Lời giải chi tiết a)\(5{x^2}y.2x{y^2} = \left( {5.2} \right).\left(...

Nhân hai đơn thức:

Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Kết nối tri thức

Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên

Đề bài

Nhân hai đơn thức:

a)      \(5{x^2}y\) và \(2x{y^2}\);

b)      \(\dfrac{3}{4}xy\) và \(8{x^3}{y^2}\);

c)      \(1,5x{y^2}{z^3}\) và \(2{x^3}{y^2}z\).

Video hướng dẫn giải

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Nối hai đơn thức với nhau bởi dấu nhân rồi bỏ dấu ngoặc (nếu có) và thu gọn đơn thức nhận được.

Lời giải chi tiết

a)

\(5{x^2}y.2x{y^2} = \left( {5.2} \right).\left( {{x^2}.x} \right).\left( {y.{y^2}} \right) = 10{x^3}{y^3}\)

b)

\(\dfrac{3}{4}xy.8{x^3}{y^2} = \left( {\dfrac{3}{4}.8} \right).\left( {x.{x^3}} \right).\left( {y.{y^2}} \right) = 6{x^4}{y^3}\)

c)

\(1,5x{y^2}{z^3}.2{x^3}{y^2}z = \left( {1,5.2} \right).\left( {x.{x^3}} \right).\left( {{y^2}.{y^2}} \right).\left( {{z^3}.z} \right) = 3{x^4}{y^4}{z^4}\)

📚 Xem toàn bộ khóa học