Trang chủ / Lớp 11 / Toán Học / Bài 1.31 trang 41

📝 Bài 1.31 trang 41

📚 👁️ 44 lượt xem 📅 06/01/2026
Giả sử \(\cos \alpha = m\), với \(\frac{{3\pi }}{2} < \alpha < 2\pi \). Tính các giá trị sau theo m: Đề bài Giả sử \(\cos \alpha  = m\), với \(\frac{{3\pi }}{2} < \alpha  < 2\pi \). Tính các giá trị sau theo m: a) \(\cos \left( {\pi  - \alpha } \right);\) b) \(\sin \left( {\alpha  + \pi } \right);\) c) \(\sin \left( {\frac{\pi }{2} + \alpha } \right);\) d) \(\tan \left( {3\pi  - \alpha } \right).\) Phương pháp giải - Xem chi tiết Áp dụng các hệ thức cơ bản của góc lượng giác, công...

Giả sử \(\cos \alpha = m\), với \(\frac{{3\pi }}{2} < \alpha < 2\pi \). Tính các giá trị sau theo m:

Đề bài

Giả sử \(\cos \alpha  = m\), với \(\frac{{3\pi }}{2} < \alpha  < 2\pi \). Tính các giá trị sau theo m:

a) \(\cos \left( {\pi  - \alpha } \right);\)

b) \(\sin \left( {\alpha  + \pi } \right);\)

c) \(\sin \left( {\frac{\pi }{2} + \alpha } \right);\)

d) \(\tan \left( {3\pi  - \alpha } \right).\)

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Áp dụng các hệ thức cơ bản của góc lượng giác, công thức giữa các góc lượng giác liên quan đến nhau.

Lời giải chi tiết

a) \(\cos \left( {\pi  - \alpha } \right) =  - \cos \alpha  =  - m\)

b) \({\sin ^2}\alpha  = 1 - {\cos ^2}\alpha  = 1 - {m^2}\)

\(\frac{{3\pi }}{2} < \alpha  < 2\pi \)\( \Rightarrow \sin \alpha  =  - \sqrt {1 - {m^2}} \)

Ta có: \(\sin \left( {\alpha  + \pi } \right) =  - \sin \alpha  = \sqrt {1 - {m^2}} \)

c) \(\sin \left( {\frac{\pi }{2} + \alpha } \right) = \cos \alpha  = m\)

d) \(\tan \left( {3\pi  - \alpha } \right) = \tan \left( { - \alpha } \right) =  - \tan \alpha  =  - \frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }} = \frac{{ - \sqrt {1 - {m^2}} }}{m}\)

📚 Xem toàn bộ khóa học