Cho các đa giác trong Bảng 8.1. So sánh các cạnh và các góc của mỗi đa giác, cho biết các đa giác ở cột B có đặc điểm gì khác so với đa giác tương ứng ở cột A. HĐ3 Trả lời câu hỏi Hoạt động 3 trang 44 SGK Toán 9 Cùng khám pháCho các đa giác trong Bảng 8.1. So sánh các cạnh và các góc của mỗi đa giác, cho biết các đa giác ở cột B có đặc điểm gì khác so với đa giác tương ứng ở cột A. Phương pháp giải:Nhìn hình và nhận xét.Lời giải chi tiết:Các đa ở hình B có tất cả các cạnh bằng nhau và các góc...
Kể tên các loại đa giác đều trong hoạ tiết ở Hình 8.13. LT3 Trả lời câu hỏi Luyện tập 3 trang 47 SGK Toán 9 Cùng khám pháKể tên các loại đa giác đều trong hoạ tiết ở Hình 8.13. Phương pháp giải:Nhìn hình và gọi tên.Lời giải chi tiết:Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. LT4 Trả lời câu hỏi Luyện tập 4 trang 47 SGK Toán 9 Cùng khám pháHãy tìm thêm một số hình phẳng đều khác trong thực tiễn.Phương pháp giải:Tìm trên internet, sách, báo…Lời giải chi tiết:Hình phẳng đều trong thực tế: rubik, bàn...
Kể tên các loại đa giác đều có trong Hình 8.14. Đề bài Kể tên các loại đa giác đều có trong Hình 8.14. Phương pháp giải - Xem chi tiết Nhìn hình và gọi tên. Lời giải chi tiết Tam giác đều, lục giác đều.
Tìm các số thích hợp cho các ô ? trong Bảng 8.2: Đề bài Tìm các số thích hợp cho các ô ? trong Bảng 8.2: Phương pháp giải - Xem chi tiết Dựa vào số đỉnh, cạnh và đường chéo từng hình để điền. Lời giải chi tiết
Cho ngũ giác đều MNPQR như Hình 8.15. Kể tên các đỉnh, các góc, các cạnh và đường chéo của ngũ giác đều. Đề bài Cho ngũ giác đều MNPQR như Hình 8.15. Kể tên các đỉnh, các góc, các cạnh và đường chéo của ngũ giác đều. Phương pháp giải - Xem chi tiết Nhìn hình và kể tên. Lời giải chi tiết Các đỉnh: M, N, P, Q, R.Các góc: \(\widehat M,\widehat N,\widehat P,\widehat Q,\widehat R\).Các cạnh: MN, NP, PQ, QR, RM.Đường chéo: QN, QM, PR, PM, RN.
Cho ngũ giác đều ABCDE như Hình 8.16. a) Tính tổng các góc trong tam giác ABC, ACD, ADE, từ đó suy ra tổng các góc trong ngũ giác đều ABCDE. b) Tính số đo góc E. Đề bài Cho ngũ giác đều ABCDE như Hình 8.16. a) Tính tổng các góc trong tam giác ABC, ACD, ADE, từ đó suy ra tổng các góc trong ngũ giác đều ABCDE. b) Tính số đo góc E. Phương pháp giải - Xem chi tiết Dựa vào tổng 3 góc trong 1 tam giác bằng 180o Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau. Lời...
Kể tên các loại các loại đa giác đều trong mỗi trường hợp ở Hình 8.17. Đề bài Kể tên các loại các loại đa giác đều trong mỗi trường hợp ở Hình 8.17. Phương pháp giải - Xem chi tiết Nhìn hình và kể tên. Lời giải chi tiết Gạch lát sân: Hình lục giác đều.Gạch lát vỉa hè: Hình thoi, hình bát giác đều.Sao biển: Hình ngũ giác đều.