Trong Hình 92, cho các điểm (A,B,C,D,E) thuộc đường tròn (left( O right)).
a) Số đo góc (BOC) là:
A. (alpha )
B. (2alpha )
C. (180^circ - alpha )
B. (180^circ - 2alpha )
b) Số đo góc (BDC) là:
A. (alpha )
B. (frac{alpha }{2})
C. (180^circ - alpha )
D. (180^circ - frac{alpha }{2})
c) Số đo góc (BEC) là:
A. (alpha )
B. (2alpha )
C. (180^circ - alpha )
D. (360^circ - alpha )
A. (alpha )
B. (2alpha )
C. (180^circ - alpha )
B. (180^circ - 2alpha )
b) Số đo góc (BDC) là:
A. (alpha )
B. (frac{alpha }{2})
C. (180^circ - alpha )
D. (180^circ - frac{alpha }{2})
c) Số đo góc (BEC) là:
A. (alpha )
B. (2alpha )
C. (180^circ - alpha )
D. (360^circ - alpha )
Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 9 tất cả các môn - Cánh diều
Toán - Văn - Anh - KHTN - Lịch sử và Địa lí
Đề bài
Trong Hình 92, cho các điểm \(A,B,C,D,E\) thuộc đường tròn \(\left( O \right)\).

a) Số đo góc \(BOC\) là:
A. \(\alpha \)
B. \(2\alpha \)
C. \(180^\circ - \alpha \)
B. \(180^\circ - 2\alpha \)
b) Số đo góc \(BDC\) là:
A. \(\alpha \)
B. \(\frac{\alpha }{2}\)
C. \(180^\circ - \alpha \)
D. \(180^\circ - \frac{\alpha }{2}\)
c) Số đo góc \(BEC\) là:
A. \(\alpha \)
B. \(2\alpha \)
C. \(180^\circ - \alpha \)
D. \(360^\circ - \alpha \)
Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Dựa vào mối liên hệ giữa góc nội tiếp đường tròn và góc ở tâm để tính.
Lời giải chi tiết
a) Do \(\widehat {BOC}\) là góc ở tâm chắn cung $\overset\frown{BC}$, \(\widehat {BAC}\) là góc nội tiếp chắn cung $\overset\frown{BC}$ nên \(\widehat {BOC} = 2\widehat {BAC} = 2\alpha \).
Chọn đáp án B.
b) Do \(\widehat {BDC}\) là góc nội tiếp chắn cung $\overset\frown{BC}$, \(\widehat {BAC}\) là góc nội tiếp chắn cung $\overset\frown{BC}$ nên \(\widehat {BAC} = \widehat {BDC} = \alpha \).
Chọn đáp án A.
c) Do \(\widehat {BEC}\) là góc nội tiếp chắn cung lớn $\overset\frown{BC}$, \(\widehat {BAC}\) là góc nội tiếp chắn cung nhỏ $\overset\frown{BC}$ nên \(\widehat {BEC} = \frac{1}{2}\left( {360^\circ - 2\alpha } \right) = 180^\circ - \alpha \).
Chọn đáp án C.