Trang chủ / Lớp 7 / Toán Học / Bài 1 trang 20

📝 Bài 1 trang 20

📚 👁️ 28 lượt xem 📅 06/01/2026
Tìm số thích hợp cho “?” trong bảng sau: Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 7 tất cả các môn - Cánh diều Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên... Đề bài Tìm số thích hợp cho “?” trong bảng sau: Lũy thừa \({\left( {\frac{{ - 3}}{2}} \right)^4}\) \({\left( {0,1} \right)^3}\) ? ? ? Cơ số ? ? 1,5 \(\frac{1}{3}\) 2 Số mũ ? ? 2 4 ? Giá trị lũy thừa ? ? ? ? 1 Phương pháp giải - Xem chi tiết Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ \(x\), kí hiệu \({x^n}\), là tích của \(n\) thừa số \(x\): \({x^n} = \underbrace {x.x...

Tìm số thích hợp cho “?” trong bảng sau:

Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 7 tất cả các môn - Cánh diều

Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên...

Đề bài

Tìm số thích hợp cho “?” trong bảng sau:

Lũy thừa

\({\left( {\frac{{ - 3}}{2}} \right)^4}\)

\({\left( {0,1} \right)^3}\)

?

?

?

Cơ số

?

?

1,5

\(\frac{1}{3}\)

2

Số mũ

?

?

2

4

?

Giá trị lũy thừa

?

?

?

?

1

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ \(x\), kí hiệu \({x^n}\), là tích của \(n\) thừa số \(x\):

\({x^n} = \underbrace {x.x \ldots .x}_{n{\rm{ }}}{\rm{ }}\) (\(n \in {\mathbb{N}^*}\))

Số \(x\) được gọi là cơ số, \(n\) được gọi là số mū.

Lời giải chi tiết

Lũy thừa

\({\left( {\frac{{ - 3}}{2}} \right)^4}\)

\({\left( {0,1} \right)^3}\)

\({\left( {1,5} \right)^2}\)

\({\left( {\frac{1}{3}} \right)^4}\)

\({2^0}\)

Cơ số

\(\frac{{ - 3}}{2}\)

\(0,1\)

1,5

\(\frac{1}{3}\)

2

Số mũ

4

\(3\)

2

4

0

Giá trị lũy thừa

\(\frac{{81}}{{16}}\)

\(0,001\)

\(2,25\)

\(\frac{1}{{81}}\)

1

📚 Xem toàn bộ khóa học