A. Lý thuyết 1. Đạo hàm của một số hàm số thường gặp A. Lý thuyết1. Đạo hàm của một số hàm số thường gặp Hàm số \(y = {x^n}\) \((n \in {\mathbb{N}^*})\) có đạo hàm tại mọi \(x \in \mathbb{R}\) và \(({x^n})' = n{x^{n - 1}}\). Ghi chú:+ c’ = 0.+ x’ = 1.+ \((\sqrt x )' = \frac{1}{{2\sqrt x }}\) \((x \ne 0)\).+ \(\left( {\frac{1}{x}} \right)' = - \frac{1}{{{x^2}}}\) \((x \ne 0)\).2. Các quy tắc tính đạo hàma) Đạo hàm của tổng, hiệu hai hàm số Nếu hai hàm số u = u(x) và v = v(x) có đạo hàm trên...
Cho hàm số \(u(x) = {x^2}\) và \(v(x) = x\) Hoạt động 2 Cho hàm số \(u(x) = {x^2}\) và \(v(x) = x\) a, Tính \({u'}(x)\) và \({v'}(x)\) b, Ở Ví dụ 4 của Bài 1 ta đã biết \({({x^2} + x)'} = 2x + 1\). Có nhận xét gì về mối liên hệ \({{\rm{[}}u(x) + v(x){\rm{]}}'}\) và \({u'}(x)\)+ \({v'}(x)\)Phương pháp giải:Áp dụng công thức \({({x^n})'} = n.{x^{n - 1}}\)Lời giải chi tiết:a, Ta có: \({({x^2})'} = 2.{x^{2 - 1}} = 2x\) \({x'} = 1.{x^{1 - 1}} = 1\) b, Từ kết quả câu a, ta có:...
Xét hàm số \(y = \sin x\) Hoạt động 6 Xét hàm số \(y = \sin x\) Cho biết \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sin x}}{x} = 1\). Bằng định nghĩa hãy tính đạo hàm của hàm số \(y = \sin x\) tại điểm \({x_0}\) bất kì.Phương pháp giải:Sử dụng định nghĩa để tính đạo hàm của hàm sốLời giải chi tiết:Với mọi \({x_0} \in R\) ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} - {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in}}{{\rm{x}}_0}}}{{x - {x_0}}} = \mathop {\lim...
Tính đạo hàm các hàm số sau: Đề bài Tính đạo hàm các hàm số sau: a) \(y = {x^4} + 3{x^3} - 2\sqrt x \). b) \(y = \frac{{{x^2} + 2x + 2}}{{x + 1}}\). c) \(y = ({x^2} + 1).\cot x\). d) \(y = {e^x}.{\log _2}x\). e) \(y = \sqrt {{2^x} + 1} \). Phương pháp giải - Xem chi tiết a) Sử dụng công thức \({({x^n})'} = n.{x^{n - 1}}\), \({(\sqrt x )'} = \frac{1}{{2\sqrt x }}\). b) Sử dụng quy tắc \({(\frac{u}{v})'} = \frac{{{u'}.v - u.{v'}}}{{{v^2}}}\). c) Sử dụng quy tắc \({(u.v)'} = {u'}v + u.{v'}\). d)...
Tính đạo hàm các hàm số sau: Đề bài Tính đạo hàm các hàm số sau: a, \(y = {e^{\tan x}}\) b, \(y = {\ln ^2}(2x + 1)\) Phương pháp giải - Xem chi tiết a, Sử dụng công thức \({({e^u})'} = {u'}.{e^u}\) b, Sử dụng công thức hàm hợp \(y = {u^2},u = \ln (2x + 1)\) Lời giải chi tiết a, Ta có: \({y'} = {({e^{\tan x}})'} = {(\tan x)'}.{e^{\tan x}} = \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}.{e^{\tan x}}\)b, Ta có: \({y'} = {{\rm{[}}{\ln ^2}(2x + 1){\rm{]}}'} = 2\ln (2x + 1).{{\rm{[}}\ln (2x +...
Cho parabol (P) . Viết phương trình tiếp tuyến của (P) biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 5. Đề bài Cho parabol (P) . Viết phương trình tiếp tuyến của (P) biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 5. Phương pháp giải - Xem chi tiết Tính \({y'}\) và giải phương trình \({y'} = {f'}({x_0}) = 5\) để xác định tọa độ tiếp điểm Lời giải chi tiết Ta có: \({y'} = {(2{x^2} - 3x + 1)'} = 4x - 3\)Vì hệ số góc của tiếp tuyến bằng 5 ta có: \({y'} = {f'}({x_0}) = 5 \Rightarrow 4{x_0} - 3 = 5 \Rightarrow {x_0} =...
Nếu một quả bóng được ném lên từ vị trí cách mặt đất 1 mét với vận tốc đầu là 24,5 m/s thì chiều cao của quả bóng sau t giây ( trước khi quả bóng chạm đất) Đề bài Nếu một quả bóng được ném lên từ vị trí cách mặt đất 1 mét với vận tốc đầu là 24,5 m/s thì chiều cao của quả bóng sau t giây ( trước khi quả bóng chạm đất) được tính bởi \(h(t) = 1 + 24,5t - 4,9{t^2}\). Biết rằng vận tốc của quả bóng tại thời điểm t được tính bởi \(v(t) = {h'}(t)\) a, Tính vận tốc của quả bóng sau 1 giây và sau 3 giây...