Trang chủ / Lớp 10 / Toán Học / Bài 28 trang 15 sách bài tập toán 10 - Cánh diều
Bài học chính: ← Nhị thức Newton

📝 Bài 28 trang 15 sách bài tập toán 10 - Cánh diều

📚 👁️ 3 lượt xem 📅 06/01/2026
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 10 tất cả các môn - Cánh diều Toán - Văn - Anh - Lí - Hóa - Sinh - Sử - Địa... Đề bài Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?  A.\({(a + b)^4} = {a^4} + 4{a^3}b + 6{a^2}{b^2} + 4a{b^3} + {b^4}\) B. \({(a - b)^4} = {a^4} - 4{a^3}b + 6{a^2}{b^2} - 4a{b^3} + {b^4}\) C. \({(a + b)^4} = {b^4} + 4{b^3}a + 6{a^2}{b^2} - 4b{a^3} + {a^4}\) D. \({(a + b)^4} = {a^4} + {b^4}\) Phương pháp giải - Xem chi tiết Áp dụng nhị thức...

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 10 tất cả các môn - Cánh diều

Toán - Văn - Anh - Lí - Hóa - Sinh - Sử - Địa...

Đề bài

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? 

A.\({(a + b)^4} = {a^4} + 4{a^3}b + 6{a^2}{b^2} + 4a{b^3} + {b^4}\)

B. \({(a - b)^4} = {a^4} - 4{a^3}b + 6{a^2}{b^2} - 4a{b^3} + {b^4}\)

C. \({(a + b)^4} = {b^4} + 4{b^3}a + 6{a^2}{b^2} - 4b{a^3} + {a^4}\)

D. \({(a + b)^4} = {a^4} + {b^4}\)

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Áp dụng nhị thức Newton để khai triển \({(a + b)^4}\)và \({(a - b)^4} = {\left[ {a + ( - b)} \right]^4}\) để tìm câu đúng

Lời giải chi tiết

Công thức khai triển nhị thức Newton \({(a + b)^4}\) là:

 \({(a + b)^4} = {a^4} + 4{a^3}b + 6{a^2}{b^2} + 4a{b^3} + {b^4}={b^4} + 4{b^3}a + 6{a^2}{b^2} + 4b{a^3} + {a^4}\)

® A, C đúng, D sai.

 ® Chọn D

📚 Xem toàn bộ khóa học