Trang chủ / Lớp 9 / Toán Học / Bài 3.17 trang 59

📝 Bài 3.17 trang 59

📚 👁️ 32 lượt xem 📅 06/01/2026
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: a) (sqrt {52} ;) b) (sqrt {27a} left( {a ge 0} right);) c) (sqrt {50sqrt 2 + 100} ;) d) (sqrt {9sqrt 5 - 18} .) Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 9 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - KHTN - Lịch sử và Địa lí Đề bài Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: a) \(\sqrt {52} ;\) b) \(\sqrt {27a} \left( {a \ge 0} \right);\) c) \(\sqrt {50\sqrt 2  + 100} ;\) d) \(\sqrt {9\sqrt 5  - 18} .\) Video hướng dẫn giải Phương pháp giải - Xem chi tiết Ta có \(\sqrt {{A^2}B}  =...

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
a) (sqrt {52} ;)
b) (sqrt {27a} left( {a ge 0} right);)
c) (sqrt {50sqrt 2 + 100} ;)
d) (sqrt {9sqrt 5 - 18} .)

Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 9 tất cả các môn - Kết nối tri thức

Toán - Văn - Anh - KHTN - Lịch sử và Địa lí

Đề bài

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

a) \(\sqrt {52} ;\)

b) \(\sqrt {27a} \left( {a \ge 0} \right);\)

c) \(\sqrt {50\sqrt 2  + 100} ;\)

d) \(\sqrt {9\sqrt 5  - 18} .\)

Video hướng dẫn giải

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Ta có \(\sqrt {{A^2}B}  = \left| A \right|.\sqrt B \)

Lời giải chi tiết

a) \(\sqrt {52}  = \sqrt {4.13}  = \sqrt {{2^2}.13}  = 2\sqrt {13} \)

b) \(\sqrt {27a}  = \sqrt {9.3a}  = \sqrt {{3^2}.3a}  = 3\sqrt {3a} \)

c) \(\sqrt {50\sqrt 2  + 100} \)\( = \sqrt {25.2\sqrt 2  + 25.4} \)\( = \sqrt {25\left( {2\sqrt 2  + 4} \right)} \)\( = 5\sqrt {2\sqrt 2  + 4} \)

d) \(\sqrt {9\sqrt 5  - 18}  = \sqrt {9\left( {\sqrt 5  - 2} \right)}  = 3\sqrt {\sqrt 5  - 2} \)

📚 Xem toàn bộ khóa học