Trang chủ / Lớp 9 / Toán Học / Bài 3.6 trang 57

📝 Bài 3.6 trang 57

📚 👁️ 31 lượt xem 📅 06/01/2026
Viết các số dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn: a) \(\sqrt {72} \). b) \(\sqrt {147} \) c) \(\sqrt {30000} \) Đề bài Viết các số dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn: a) \(\sqrt {72} \). b) \(\sqrt {147} \) c) \(\sqrt {30000} \) Phương pháp giải - Xem chi tiết Dựa vào kiến thức đã học để làm bài. Lời giải chi tiết a) \(\sqrt {72}  = \sqrt {36.2}  = \sqrt {36} .\sqrt 2  = 6\sqrt 2 \).b) \(\sqrt {147}  = \sqrt {49.3}  = \sqrt {49} .\sqrt 3  =...

Viết các số dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
a) \(\sqrt {72} \).
b) \(\sqrt {147} \)
c) \(\sqrt {30000} \)

Đề bài

Viết các số dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

a) \(\sqrt {72} \).

b) \(\sqrt {147} \)

c) \(\sqrt {30000} \)

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Dựa vào kiến thức đã học để làm bài.

Lời giải chi tiết

a) \(\sqrt {72}  = \sqrt {36.2}  = \sqrt {36} .\sqrt 2  = 6\sqrt 2 \).

b) \(\sqrt {147}  = \sqrt {49.3}  = \sqrt {49} .\sqrt 3  = 7\sqrt 3 \).

c) \(\sqrt {30000}  = \sqrt {3.10000}  = \sqrt 3 .\sqrt {10000}  = 100\sqrt 3 \).

📚 Xem toàn bộ khóa học