Trang chủ / Lớp 9 / Toán Học / Bài 3 trang 51

📝 Bài 3 trang 51

📚 👁️ 39 lượt xem 📅 06/01/2026
Tính a) (sqrt {16.0,25} ) b) (sqrt {{2^4}.{{( - 7)}^2}} ) c) (sqrt {0,9} .sqrt {1000} ) d) (sqrt 2 .sqrt 5 .sqrt {40} ) Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 9 tất cả các môn - Chân trời sáng tạo Toán - Văn - Anh - KHTN - Lịch sử và Địa lí Đề bài Tính a) \(\sqrt {16.0,25} \) b) \(\sqrt {{2^4}.{{( - 7)}^2}} \) c) \(\sqrt {0,9} .\sqrt {1000} \) d) \(\sqrt 2 .\sqrt 5 .\sqrt {40} \) Video hướng dẫn giải Phương pháp giải - Xem chi tiết Dựa vào tính chất \(\sqrt {a.b}  = \sqrt a .\sqrt b \) với a, b > 0...

Tính
a) (sqrt {16.0,25} )
b) (sqrt {{2^4}.{{( - 7)}^2}} )
c) (sqrt {0,9} .sqrt {1000} )
d) (sqrt 2 .sqrt 5 .sqrt {40} )

Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 9 tất cả các môn - Chân trời sáng tạo

Toán - Văn - Anh - KHTN - Lịch sử và Địa lí

Đề bài

Tính

a) \(\sqrt {16.0,25} \)

b) \(\sqrt {{2^4}.{{( - 7)}^2}} \)

c) \(\sqrt {0,9} .\sqrt {1000} \)

d) \(\sqrt 2 .\sqrt 5 .\sqrt {40} \)

Video hướng dẫn giải

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Dựa vào tính chất \(\sqrt {a.b}  = \sqrt a .\sqrt b \) với a, b > 0

Lời giải chi tiết

a) \(\sqrt {16.0,25}  = \sqrt {16} .\sqrt {0,25}  = 4.0,5 = 2\)

b) \(\sqrt {{2^4}.{{( - 7)}^2}}  = \sqrt {{{( - 7)}^2}} .\sqrt {{2^4}}  = {7.2^2} = 28\)

c) \(\sqrt {0,9} .\sqrt {1000}  = \sqrt {0,9.1000}  = \sqrt {900}  = \sqrt {{{30}^2}}  = 30\)

d) \(\sqrt 2 .\sqrt 5 .\sqrt {40}  = \sqrt {2.5.40}  = \sqrt {400}  = \sqrt {{{20}^2}}  = 20\)

📚 Xem toàn bộ khóa học