Trang chủ / Lớp 8 / Toán Học / Phân thức đại số

Phân thức đại số

📚 👁️ 66 lượt xem

Bài học này chứa 6 hoạt động/bài tập. Vui lòng chọn một hoạt động bên dưới để xem chi tiết.

Các hoạt động / Bài tập

1

Bài 1 trang 19 sách bài tập toán 8 - Chân trời sáng tạo

Cho phân thức (P = frac{{2x + 4}}{{{x^2} + 2x}}). a) Viết điều kiện xác định của phân thức đã cho. Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Chân trời sáng tạo Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Cho phân thức \(P = \frac{{2x + 4}}{{{x^2} + 2x}}\). a) Viết điều kiện xác định của phân thức đã cho. b) Tìm giá trị của phân thức tại \(x = 0\) và tại \(x =  - 1\). Phương pháp giải - Xem chi tiết a) Sử dụng kiến thức về điều kiện xác định của phân thức để tìm điều kiện xác định của phân...

Xem chi tiết →
2

Bài 2 trang 19 sách bài tập toán 8 - Chân trời sáng tạo

Tìm giá trị của phân thức \(Q = \frac{{3x + 3y}}{{{x^2} - {y^2}}}\) tại: a) \(x = 2\) và \(y = 1\); Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Chân trời sáng tạo Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Tìm giá trị của phân thức \(Q = \frac{{3x + 3y}}{{{x^2} - {y^2}}}\) tại: a) \(x = 2\) và \(y = 1\); b) \(x = 2\) và \(y =  - 2\); Phương pháp giải - Xem chi tiết Sử dụng kiến thức về giá trị của phân thức để tính: Để tính giá trị của phân thức bằng các giá trị cho trước của biến (thỏa...

Xem chi tiết →
3

Bài 3 trang 19 sách bài tập toán 8 - Chân trời sáng tạo

Chứng minh rằng mỗi cặp phân thức sau bằng nhau. a) (frac{{6a{b^2}}}{{9{a^3}b}}) và (frac{{2b}}{{3{a^2}}}); Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Chân trời sáng tạo Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Chứng minh rằng mỗi cặp phân thức sau bằng nhau. a) \(\frac{{6a{b^2}}}{{9{a^3}b}}\) và \(\frac{{2b}}{{3{a^2}}}\); b) \(\frac{{2y - 2x}}{{{{\left( {x - y} \right)}^2}}}\) và \(\frac{2}{{y - x}}\); c) \(\frac{{{a^2} + ab}}{{2{b^2} + 2ab}}\) và \(\frac{{2ab}}{{4{b^2}}}\). Phương...

Xem chi tiết →
4

Bài 4 trang 19 sách bài tập toán 8 - Chân trời sáng tạo

Rút gọn các phân thức sau: a) (frac{{6ab}}{{ - 4ac}}); Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Chân trời sáng tạo Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Rút gọn các phân thức sau: a) \(\frac{{6ab}}{{ - 4ac}}\); b) \(\frac{{ - {a^4}b}}{{ - 2{a^2}{b^3}}}\); c) \(\frac{{5a\left( {a - b} \right)}}{{10b\left( {b - a} \right)}}\); d) \(\frac{{3a\left( {1 - a} \right)}}{{9{{\left( {a - 1} \right)}^2}}}\). Phương pháp giải - Xem chi tiết Sử dụng kiến thức rút gọn phân thức để rút gọn: Để...

Xem chi tiết →
5

Bài 5 trang 19 sách bài tập toán 8 - Chân trời sáng tạo

Rút gọn các phân thức sau: a) \(\frac{{3x + 3y}}{{6xy}}\); Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Chân trời sáng tạo Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Rút gọn các phân thức sau: a) \(\frac{{3x + 3y}}{{6xy}}\); b) \(\frac{{3x - 6y}}{{12y - 6x}}\); c) \(\frac{{6{x^2} - 18xy}}{{12{x^2} - 6xy}}\); d) \(\frac{{{x^3} + 3{x^2}y}}{{{x^2}y + 3{x^3}}}\). Phương pháp giải - Xem chi tiết Sử dụng kiến thức rút gọn phân thức để rút gọn: Để rút gọn một phân thức, ta thường thực hiện như...

Xem chi tiết →
6

Bài 6 trang 19 sách bài tập toán 8 - Chân trời sáng tạo

Rút gọn các phân thức sau: a) \(\frac{{5y - xy}}{{{x^2} - 25}}\); Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Chân trời sáng tạo Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Rút gọn các phân thức sau: a) \(\frac{{5y - xy}}{{{x^2} - 25}}\);           b) \(\frac{{9 + 6x + {x^2}}}{{3x + 9}}\)                c) \(\frac{{2{x^3}y + 2x{y^3}}}{{{x^4} - {y^4}}}\) d) \(\frac{{2 - 4x}}{{4{x^2} - 4x + 1}}\)      e) \(\frac{{x - 2}}{{{x^3} - 8}}\)                            g) \(\frac{{{x^4}{y^2} -...

Xem chi tiết →
📚 Xem toàn bộ khóa học