Trang chủ / Lớp 9 / Toán Học / Bài 5 trang 45
Bài học chính: ← Căn bậc ba

📝 Bài 5 trang 45

📚 👁️ 30 lượt xem 📅 06/01/2026
Tính giá trị của các biểu thức: a) A = (sqrt[3]{{{8^3}}} + {left( {sqrt[3]{{ - 7}}} right)^3}) b) B = (sqrt[3]{{1000000}} - sqrt[3]{{0,027}}) Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 9 tất cả các môn - Chân trời sáng tạo Toán - Văn - Anh - KHTN - Lịch sử và Địa lí Đề bài Tính giá trị của các biểu thức: a) A = \(\sqrt[3]{{{8^3}}} + {\left( {\sqrt[3]{{ - 7}}} \right)^3}\) b) B = \(\sqrt[3]{{1000000}} - \sqrt[3]{{0,027}}\) Video hướng dẫn giải Phương pháp giải - Xem chi tiết Dựa vào phần c VD2 trang 43 làm...

Tính giá trị của các biểu thức:
a) A = (sqrt[3]{{{8^3}}} + {left( {sqrt[3]{{ - 7}}} right)^3})
b) B = (sqrt[3]{{1000000}} - sqrt[3]{{0,027}})

Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 9 tất cả các môn - Chân trời sáng tạo

Toán - Văn - Anh - KHTN - Lịch sử và Địa lí

Đề bài

Tính giá trị của các biểu thức:

a) A = \(\sqrt[3]{{{8^3}}} + {\left( {\sqrt[3]{{ - 7}}} \right)^3}\)

b) B = \(\sqrt[3]{{1000000}} - \sqrt[3]{{0,027}}\)

Video hướng dẫn giải

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Dựa vào phần c VD2 trang 43 làm tương tự.

Lời giải chi tiết

a) A = \(\sqrt[3]{{{8^3}}} + {\left( {\sqrt[3]{{ - 7}}} \right)^3} = 8 - 7 = 1\)

b) B = \(\sqrt[3]{{1000000}} - \sqrt[3]{{0,027}} = 100 - 0,3 = 99,7\)

📚 Xem toàn bộ khóa học