Trang chủ / Lớp 6 / Toán Học / Bài 59 trang 22 sách bài tập Toán 6 - Cánh diều

📝 Bài 59 trang 22 sách bài tập Toán 6 - Cánh diều

📚 👁️ 28 lượt xem 📅 06/01/2026
Cho các số 44, 7 345, 18 488, 66 713, 289 935, 1 987 650, 369 121 600. a) Viết tập hợp A gồm các số chia hết cho 2 trong các số trên. b) Viết tập hợp B gồm các số chia hết cho 5 trong các số trên c) Viết tập hợp C gồm các số chia hết cho cả 2 và 5 trong các số trên Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 6 tất cả các môn - Cánh diều Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên... Đề bài Cho các số 44, 7 345, 18 488, 66 713, 289 935, 1 987 650, 369 121 600. a)     Viết tập hợp A gồm các số chia hết cho 2 trong các...

Cho các số 44, 7 345, 18 488, 66 713, 289 935, 1 987 650, 369 121 600.
a) Viết tập hợp A gồm các số chia hết cho 2 trong các số trên.
b) Viết tập hợp B gồm các số chia hết cho 5 trong các số trên
c) Viết tập hợp C gồm các số chia hết cho cả 2 và 5 trong các số trên

Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 6 tất cả các môn - Cánh diều

Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên...

Đề bài

Cho các số 44, 7 345, 18 488, 66 713, 289 935, 1 987 650, 369 121 600.

a)     Viết tập hợp A gồm các số chia hết cho 2 trong các số trên.

b)    Viết tập hợp B gồm các số chia hết cho 5 trong các số trên

c)     Viết tập hợp C gồm các số chia hết cho cả 2 và 5 trong các số trên

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Liệt kê các phần tử của tập hợp, đặt chúng trong dấu {}, giữa các phần tử ngăn cách nhau bởi dấu ; , mỗi phần tử được liệt kê 1 lần, thứ tự tùy ý.

Các số chia hết cho 2 có tận cùng là 0,2,4,6,8.

Các số chia hết cho 5 có tận cùng là 0,5

Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là 0

Lời giải chi tiết

a)     A={44; 18 488; 1 987 650; 369 121 600}

b)    B={7 345; 289 935; 1 987 650; 369 121 600}

c)     C={1 987 650; 369 121 600}

📚 Xem toàn bộ khóa học