Trang chủ / Lớp 8 / Toán Học / Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu

Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu

📚 👁️ 48 lượt xem

Các hoạt động / Bài tập

1

Bài 2.1 trang 21 sách bài tập toán 8 - Kết nối tri thức với cuộc sống

Những đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức? Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Những đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức? a) \({a^2} - {b^2} = \left( {a - b} \right)\left( {a + b} \right)\).   b) \(3x\left( {2x - 1} \right) = 6{x^2} - 3x\). c) \(2\left( {x - 1} \right) = 4x + 3\).    d) \(\left( {2y + 3} \right)\left( {y + 1} \right) = 2{y^2} + 5y + 3\). Phương pháp giải - Xem chi tiết Hằng đẳng thức là đẳng thức...

Xem chi tiết →
2

Bài 2.2 trang 21 sách bài tập toán 8 - Kết nối tri thức với cuộc sống

Khai triển a) \({\left( {3x + 1} \right)^2}\); Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Khai triển a) \({\left( {3x + 1} \right)^2}\);         b) \({\left( {2y + 3x} \right)^2}\); c) \({\left( {2x - 3} \right)^2}\); d)\({\left( {3y - x} \right)^2}\). Phương pháp giải - Xem chi tiết Sử dụng các hằng đẳng thức \({\left( {a + b} \right)^2} = {a^2} + 2ab + {b^2}\). \({\left( {a - b} \right)^2} = {a^2} - 2ab + {b^2}\). Lời giải chi...

Xem chi tiết →
3

Bài 2.3 trang 21 sách bài tập toán 8 - Kết nối tri thức với cuộc sống

Viết các biểu thức sau dưới dạng tích: a) (4{x^2} + 12x + 9); Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Viết các biểu thức sau dưới dạng tích: a) \(4{x^2} + 12x + 9\);             b) \(16{x^2} - 8xy + {y^2}\);          c) \(81{x^2}{y^2} - 16{z^2}\). Phương pháp giải - Xem chi tiết Sử dụng các hằng đẳng thức \({\left( {a + b} \right)^2} = {a^2} + 2ab + {b^2}\). \({\left( {a - b} \right)^2} = {a^2} - 2ab + {b^2}\). \({a^2} - {b^2}...

Xem chi tiết →
4

Bài 2.4 trang 21 sách bài tập toán 8 - Kết nối tri thức với cuộc sống

Tính nhanh Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Tính nhanh a) \(997.1003\); b) \({1004^2}\). Phương pháp giải - Xem chi tiết Sử dụng các hằng đẳng thức \({\left( {a + b} \right)^2} = {a^2} + 2ab + {b^2}\). \({a^2} - {b^2} = \left( {a + b} \right)\left( {a - b} \right)\). Lời giải chi tiết a) Ta có: \(997.1003 = \left( {1000 - 3} \right)\left( {1000 + 3} \right) = {1000^2} - 9 = 1000000 - 9 = 999991\).b) Ta có: \({1004^2} =...

Xem chi tiết →
5

Bài 2.5 trang 21 sách bài tập toán 8 - Kết nối tri thức với cuộc sống

Rút gọn biểu thức: Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Rút gọn biểu thức: a) \(2\left( {x - y} \right)\left( {x + y} \right) + {\left( {x + y} \right)^2} + {\left( {x - y} \right)^2}\); b) \({\left( {x - y - z} \right)^2} - {\left( {x - y} \right)^2} + 2\left( {x - y} \right)z\). Phương pháp giải - Xem chi tiết Sử dụng các hằng đẳng thức \({\left( {a + b} \right)^2} = {a^2} + 2ab + {b^2}\). \({\left( {a - b} \right)^2} =...

Xem chi tiết →
6

Bài 2.6 trang 21 sách bài tập toán 8 - Kết nối tri thức với cuộc sống

a) Biết số tự nhiên a chia 3 dư 2. Chứng minh ({a^2}) chia 3 dư 1. Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài a) Biết số tự nhiên a chia 3 dư 2. Chứng minh \({a^2}\) chia 3 dư 1. b) Biết số tự nhiên a chia 5 dư 3. Chứng minh \({a^2}\) chia 5 dư 4. Phương pháp giải - Xem chi tiết Sử dụng hằng đẳng thức: \({\left( {a + b} \right)^2} = {a^2} + 2ab + {b^2}\). a) a chia 3 dư 2 nên \(a = 3n + 2\). b) a chia 5 dư 3 nên \(a = 5n + 3\)....

Xem chi tiết →
7

Bài 2.7 trang 21 sách bài tập toán 8 - Kết nối tri thức với cuộc sống

Cho hai số \(a,b > 0\) sao cho \(a > b\), \({a^2} + {b^2} = 8\) và \(ab = 2\). Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Cho hai số \(a,b > 0\) sao cho \(a > b\), \({a^2} + {b^2} = 8\) và \(ab = 2\). Hãy tính giá trị của: a) \(a + b\);      b) \(a - b\). Phương pháp giải - Xem chi tiết Sử dụng các hằng đẳng thức \({\left( {a + b} \right)^2} = {a^2} + 2ab + {b^2}\). \({\left( {a - b} \right)^2} = {a^2} - 2ab +...

Xem chi tiết →
📚 Xem toàn bộ khóa học