Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa: a) 2. 2. 2. 2. 2; b) 2. 3. 6. 6. 6; c) 4. 4. 5. 5. 5. Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 6 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên... Đề bài Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa: a) 2. 2. 2. 2. 2; b) 2. 3. 6. 6. 6; c) 4. 4. 5. 5. 5. Phương pháp giải - Xem chi tiết Dùng định nghĩa lũy thừa \(a^n=a.a….a\) (n thừa số a) Lời giải chi tiết a) 2. 2. 2. 2. 2 = \(2^5\)b) 2. 3. 6. 6. 6 = 6. 6. 6. 6 =\(6^4\)c) 4. 4. 5. 5. 5...
a) Lập bảng giá trị của 2^n với n ∈ {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10};b) Viết dưới dạng lũy thừa của 2 các số sau: 8; 256; 1 024; 2 048. Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 6 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên... Đề bài a) Lập bảng giá trị của \(2^n\) với n ∈ {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}; b) Viết dưới dạng lũy thừa của 2 các số sau: 8; 256; 1 024; 2 048. Phương pháp giải - Xem chi tiết +Quy ước: \(a^0=1\) Tính các giá trị của \(2^n\) với n ∈ {0; 1; 2; 3; 4;...
a) Viết các bình phương của hai mươi số tự nhiên đầu tiên thành một dãy theo thứ tự từ nhỏ đến lớn; b) Viết các số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 100; 121; 169; 196; 289. Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 6 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên... Đề bài a) Viết các bình phương của hai mươi số tự nhiên đầu tiên thành một dãy theo thứ tự từ nhỏ đến lớn; b) Viết các số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 100; 121; 169; 196; 289. Phương pháp...
a) Tính nhẩm 10^n với n ∈ {0; 1; 2; 3; 4; 5}. Phát biểu quy tắc tổng quát tính lũy thừa của 10 với số mũ đã cho; b) Viết dưới dạng lũy thừa của 10 các số sau: 10; 10 000; 100 000; 10 000 000; 1 tỉ. Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 6 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên... Đề bài a) Tính nhẩm \(10^n\) với n ∈ {0; 1; 2; 3; 4; 5}. Phát biểu quy tắc tổng quát tính lũy thừa của 10 với số mũ đã cho; b) Viết dưới dạng lũy thừa của 10 các số sau: 10; 10 000; 100 000; 10...
Tính:a) 2^5; b) 5^2; c) 2^4. 3^2.7 Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 6 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên... Đề bài Tính: a) \(2^5\) b) \(5^2\) c) \(2^4. 3^2.7\) Phương pháp giải - Xem chi tiết +) \(a^n=a.a….a\)( n thừa số a) Lời giải chi tiết a)\(2^5= 2.2.2.2.2 = 4.2.2.2 = 8.2.2 = 16.2 = 32\)b) \(5^2 = 5. 5 = 25\)c) \(2^4. 3^2.7= (2. 2. 2. 2). (3.3).7 = 16. 9. 7 = 144. 7 = 1 008\)Lời giải hay
Tìm n, biết: a) 5^4= n; b) n^3 = 125; c)11^n = 1331 Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 6 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên... Đề bài Tìm n, biết: a) \(5^4= n\) b) \(n^3 = 125\) c)\(11^n = 1331\) Phương pháp giải - Xem chi tiết + \(a^x=b^x\) (a,b,x là số tự nhiên) thì a=b + \(a^x=a^y\)(a,x,y là số tự nhiên) thì x=y Lời giải chi tiết a) \(5^4= n\) nên 5.5.5.5=n. Do đó 625=nVậy n = 625. b) \(n^3 = 125 \) ...
Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: a)3.3^4.3^5 b)7^3:7^2:7 c)(x^4)^3 Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 6 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên... Đề bài Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: a)\(3.3^4.3^5\) b)\(7^3:7^2:7\) c)\((x^4)^3\) Phương pháp giải - Xem chi tiết + \(x^a. x^b. x^c=x^{a+b+c}\) + \(x^a: x^b : x^c= x^{a-b-c}\) + \((x^a)^{b}=x^{a.b}\) Lời giải chi tiết a)\(3. 3^4.3^5=3^1. 3^4.3^5=3^{1+4+5}=3^{10}\)b)...
Kết luận sau đúng hay sai? Không có số chính phương nào có chữ số hàng đơn vị là 2. Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 6 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên... Đề bài Kết luận sau đúng hay sai? Không có số chính phương nào có chữ số hàng đơn vị là 2. Phương pháp giải - Xem chi tiết +Số chính phương là bình phương của 1 số tự nhiên +Dựa vào chữ số tận cùng Lời giải chi tiết Các số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 khi bình phương sẽ có chữ...
Tìm chữ số tận cùng của số 47^5 và chứng tỏ số 47^5+2021^5 không phải là số chính phương. Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 6 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên... Đề bài Tìm chữ số tận cùng của số \(47^5\) và chứng tỏ số \(47^5+2021^5\) không phải là số chính phương. Phương pháp giải - Xem chi tiết +Chữ số tận cùng của \(47^5\) là chữ số tận cùng của 7.7.7.7.7 + Sử dụng kết quả của bài 1.58, nếu số không có tận cùng là 0;1;4;5;6;9 thì không phải số chính phương...
Không tính các lũy thừa, hãy so sánh: a)27^11 và 81^8 b)625^5 và 125^7 c)5^36 và 11^24 Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 6 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên... Đề bài Không tính các lũy thừa, hãy so sánh: a)\(27^{11} \) và \(81^8\) b)\(625^5\) và \(125^7\) c)\(5^{36}\) và \(11^{24}\) Phương pháp giải - Xem chi tiết Đưa các số cần so sánh về dạng 2 lũy thừa có cùng cơ số hoặc cùng số mũ rồi so sánh Lời giải chi tiết a)\(27^{11} \) và \(81^8\)Ta có:...
Giải thích tại sao ba số sau đều là số chính phương: a) A = 11 – 2 b) B = 1 111 – 22 c) C = 111 111 – 222 Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 6 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên... Đề bài Giải thích tại sao ba số sau đều là số chính phương: a) A = 11 – 2 b) B = 1 111 – 22 c) C = 111 111 – 222 Phương pháp giải - Xem chi tiết Đưa các số về dạng bình phương của 1 số tự nhiên Lời giải chi tiết a) A = 11 – 2 = 9 = 3. 3 = \(3^2\)Vậy A là số chính phương.b) B = 1 111 – 22...