Thực hiện các phép chia:
a) \(\left( {6{x^2}y - 9x{y^2}} \right):\left( {3xy} \right)\);
Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Chân trời sáng tạo
Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên
Đề bài
Thực hiện các phép chia:
a) \(\left( {6{x^2}y - 9x{y^2}} \right):\left( {3xy} \right)\);
b) \(\left( { - x{y^2} + 10y} \right):\left( { - 5y} \right)\);
c) \(\left( {5x{y^2} + 2} \right):\frac{5}{2}\);
d) \(\left( {2{x^4}{y^2} - 3{x^2}{y^3}} \right):\left( { - {x^2}y} \right)\).
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Sử dụng kiến thức chia đa thức cho đơn thức để tính: Muốn chia đa thức cho đơn (trường hợp chia hết), ta chia từng hạng tử của đa thức này cho đơn thức đó, rồi cộng các kết quả tìm được với nhau.
Lời giải chi tiết
a) \(\left( {6{x^2}y - 9x{y^2}} \right):\left( {3xy} \right) = 6{x^2}y:\left( {3xy} \right) - 9x{y^2}:\left( {3xy} \right) = 2x - 3y\);
b) \(\left( { - x{y^2} + 10y} \right):\left( { - 5y} \right) = \left( { - x{y^2}} \right):\left( { - 5y} \right) + 10y:\left( { - 5y} \right) = \frac{1}{5}xy - 2\);
c) \(\left( {5x{y^2} + 2} \right):\frac{5}{2} = 5x{y^2}:\frac{5}{2} + 2:\frac{5}{2} = 2x{y^2} + \frac{4}{5}\);
d) \(\left( {2{x^4}{y^2} - 3{x^2}{y^3}} \right):\left( { - {x^2}y} \right) = 2{x^4}{y^2}:\left( { - {x^2}y} \right) - 3{x^2}{y^3}:\left( { - {x^2}y} \right) = - 2{x^2}y + 3{y^2}\).