Hãy lựa chọn và vẽ biểu đồ khí hậu thể hiện nhiệt độ và lượng mưa của một trạm khí tượng.
Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Chân trời sáng tạo
Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên
? mục 1
Trả lời câu hỏi trang 118 Bài 7 Địa lí 8 Chân trời sáng tạo
Cho bảng số liệu dưới đây:

Hãy lựa chọn và vẽ biểu đồ khí hậu thể hiện nhiệt độ và lượng mưa của một trạm khí tượng.
Phương pháp giải:
Lựa chọn một trạm khí tượng đã cho:
(*) Gợi ý: Trạm khí tượng Huế (Thừa Thiên Huế)
Các bước thực hiện:
- Xác định biểu đồ cần vẽ dựa vào yêu cầu của đề "vẽ biểu đồ khí hậu thể hiện nhiệt độ và lượng mưa của một trạm khí tượng":
+ Nhiệt độ (℃)
+ Lượng mưa (mm)
=> Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện nhiệt độ và lượng mưa của Huế (Thừa Thiên Huế) là biểu đồ kết hợp (cột và đường biểu diễn)
- Thực hiện vẽ biểu đồ kết hợp từ các dữ kiện đã cho.
- Thêm các thông tin vào biểu đồ:
+ Tên biểu đồ
+ Đơn vị
+ Chú giải....
Lời giải chi tiết:
(*) Lựa chọn: Vẽ biểu đồ khí hậu nhiệt độ và lượng mưa ở Huế
(*) Biểu đồ:

? mục 2
Trả lời câu hỏi trang 118 Bài 7 Địa lí 8 Chân trời sáng tạo
Xác định vị trí của trạm khí tượng mà em lựa chọn trên hình 6.1.
Phương pháp giải:
Dựa vào thông tin bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ và xác định trạm khí tượng Huế (Thừa Thiên Huế).
Lời giải chi tiết:
Xác định vị trí của trạm khí tượng trên hình 6.1:
- Ở Huế, nhiệt độ trung bình năm khá cao, dao động từ 19,7°C tháng 1 đến 29,4°C tháng 7, biên độ khoảng 9,7°C, thể hiện khí hậu nhiệt đới gió mùa, mùa hạ nóng, mùa đông se lạnh.
- Lượng mưa rất lớn và phân bố không đều: đầu năm mưa ít, thấp nhất 47,1 mm (tháng 3); mưa tập trung mạnh vào cuối năm, đặc biệt tháng 9: 473,4 mm, tháng 10: 795,6 mm, tháng 11: 580,6 mm, tạo nên mùa mưa lớn, dễ lũ lụt đặc trưng của Huế.
=> Vì vậy, qua kiến thức đã học, kết hợp thông tin SGK, xác định được trạm khí tượng Huế.

? mục 3
Trả lời câu hỏi trang 118 Bài 7 Địa lí 8 Chân trời sáng tạo
Phân tích biểu đồ khí hậu khí hậu của trạm khí tượng mà em lựa chọn theo gợi ý dưới đây:
- Nhiệt độ (°C)
+ Nhiệt độ tháng cao nhất và nhiệt độ tháng thấp nhất.
+ Biên độ nhiệt năm.
+ Nhiệt độ trung bình năm.
- Lượng mưa (mm)
+ Lượng mưa tháng cao nhất và lượng mưa tháng thấp nhất.
+ Những tháng có lượng mưa trên 100mm, những tháng có lượng mưa dưới 100mm.
+Tổng lượng mưa trung bình năm.
Phương pháp giải:
(*) Gợi ý:
- Nhiệt độ (°C):
+ Nhiệt độ tháng cao nhất và nhiệt độ tháng thấp nhất (xác định qua số liệu trong bảng: tháng cao nhất và tháng thấp nhất)
+ Biên độ nhiệt năm: Nhiệt độ tháng cao nhất - Nhiệt độ tháng thấp nhất
+ Nhiệt độ trung bình năm: Nhiệt độ trung bình tháng 1 + Nhiệt độ trung bình tháng 2 + ..... + Nhiệt độ trung bình tháng 12.
- Lượng mưa (mm):
+ Lượng mưa tháng cao nhất và lượng mưa tháng thấp nhất (xác định qua số liệu trong bảng: tháng cao nhất và tháng thấp nhất)
+ Những tháng có lượng mưa trên 100mm, những tháng có lượng mưa dưới 100mm.
+Tổng lượng mưa trung bình năm: Lượng mưa trung bình tháng 1 + Lượng mưa trung bình tháng 2 + ....... + Lượng mưa trung bình tháng 12
Lời giải chi tiết:
Phân tích biểu đồ (trạm khí tượng Huế):
- Nhiệt độ (°C)
+ Nhiệt độ tháng cao nhất: 29,4°C (tháng 7)
+ Nhiệt độ tháng thấp nhất: 19,7°C (tháng 1).
+ Biên độ nhiệt năm: 9,7°C
+ Nhiệt độ trung bình năm: 23°C
- Lượng mưa (mm)
+ Lượng mưa tháng cao nhất: 795,6 mm (tháng 10).
+ Lượng mưa tháng thấp nhất: 47,1 mm (tháng 3).
+ Những tháng có lượng mưa trên 100 mm: tháng 1, 6, 8, 9, 10, 11, 12
+ Những tháng có lượng mưa dưới 100 mm: tháng 2, 3, 4, 5, 7
+Tổng lượng mưa trung bình năm: 2869,8 mm