Trang chủ / Lớp 6 / Toán Học / Bài 74 trang 49 sách bài tập Toán 6 – Cánh Diều Tập 2

📝 Bài 74 trang 49 sách bài tập Toán 6 – Cánh Diều Tập 2

📚 👁️ 27 lượt xem 📅 06/01/2026
Tính một cách hợp lí: Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 6 tất cả các môn - Cánh diều Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên... Đề bài Tính một cách hợp lí: a) \(0,125.0,694.80;\) b) \(721,9.99 + 721 + 0,9;\) c) \(28.7,32 - 7,32:0,125;\) d) \(914,75:5 + 211,2:5 - 101,95:5;\) e) \(\left( { - 1,4} \right):\left( { - 3} \right) + \left( { - 5,8} \right):\left( { - 3} \right);\) g) \(5,17:\left( { - 1,3} \right) + 1,43.1,1 + 3{\rm{ }}.0,143{\rm{ }}7,83:\left( { - {\rm{ }}1,3} \right).\) Phương pháp giải -...

Tính một cách hợp lí:

Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 6 tất cả các môn - Cánh diều

Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên...

Đề bài

Tính một cách hợp lí:

a) \(0,125.0,694.80;\)

b) \(721,9.99 + 721 + 0,9;\)

c) \(28.7,32 - 7,32:0,125;\)

d) \(914,75:5 + 211,2:5 - 101,95:5;\)

e) \(\left( { - 1,4} \right):\left( { - 3} \right) + \left( { - 5,8} \right):\left( { - 3} \right);\)

g) \(5,17:\left( { - 1,3} \right) + 1,43.1,1 + 3{\rm{ }}.0,143{\rm{ }}7,83:\left( { - {\rm{ }}1,3} \right).\)

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Tính chất của phép nhân số thập phân: giao hoán kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng.

Thứ tự thực hiện phép tính với số thập phân tương tự như với số nguyên.

Lời giải chi tiết

a) \(0,125.0,694.80\)

\(= \left( {0,125.80} \right).0,694\)

\(= 10.0,694 = 6,94\)

b) \(721,9.99 + 721 + 0,9 \)

\(= 721,9.99 + (721 + 0,9) \)

\(= 721,9.99 + 721,9\)

\(= 721,9.99 + 721,9.1\)

\(= 721,9.\left( {99 + 1} \right)\)

\(= 721,9.100 = 72190\)

c) \(28.7,32 - 7,32:0,125\)

\(= 28.7,32 - 7,32:\frac{{125}}{{1000}} \)

\(= 28.7,32 - 7,32:\frac{1}{8}\)

\( = 28.7,32 - 7,32.8 \)

\(= 7,32.\left( {28 - 8} \right)\)

\(= 7,32.20 = 146,4\)

d) \(914,75:5 + 211,2:5 - 101,95:5 \)

\(= \left( {914,75 + 211,2 - 101,95} \right):5\)

\(= \left[ {\left( {914,75 + 211,2} \right) - 101,95} \right]:5\)

\(= \left( {1125,95 - 101,95} \right):5 \)

\(= 1024:5 \)

\(= 204,8\)

e) \(\left( { - 1,4} \right):\left( { - 3} \right) + \left( { - 5,8} \right):\left( { - 3} \right)\)

\(= \left[ {\left( { - 1,4} \right) + \left( { - 5,8} \right)} \right]:\left( { - 3} \right) \)

\(= \left( { - 7,2} \right):\left( { - 3} \right) \)

\(= 2,4\)

g) \(5,17:\left( { - 1,3} \right) + 1,43.1,1 + 39.0,143 + 7,83:\left( { - {\rm{ }}1,3} \right)\)

\( = 5,17:\left( { - 1,3} \right) + 7,83:\left( { - {\rm{ }}1,3} \right) + 1,43.1,1 + 39.0,143\)

\( = \left( {5,17 + 7,83} \right):\left( { - {\rm{ }}1,3} \right) + 1,43.1,1 + 39.0,143\)

\( = \left( {5,17 + 7,83} \right):\left( { - {\rm{ }}1,3} \right) + 1,43.1,1 + 3,9.1,43\)

\( = 13:\left( { - {\rm{ }}1,3} \right) + 1,43.\left( {1,1 + 3,9} \right)\)

\( =  - 10 + 1,43.5\)

\( =  - 10 + 7,15\)

\( =  - 2,85\)

📚 Xem toàn bộ khóa học