Trang chủ / Lớp 9 / Toán Học / Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia

Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia

📚 👁️ 48 lượt xem

Các hoạt động / Bài tập

1

Lý thuyết Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia

1. Khai căn bậc hai và phép nhân Liên hệ giữa phép khai căn bậc hai và phép nhân Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 9 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - KHTN - Lịch sử và Địa lí 1. Khai căn bậc hai và phép nhânLiên hệ giữa phép khai căn bậc hai và phép nhân Với A, B là biểu thức không âm, ta có \(\sqrt A .\sqrt B  = \sqrt {AB} \). Ví dụ:\(\sqrt {27} .\sqrt 3  = \sqrt {27.3}  = \sqrt {81}  = 9\)\(\sqrt 5 \left( {\sqrt {125}  + \sqrt 5 } \right) = \sqrt 5 .\sqrt {125}  + \sqrt 5...

Xem chi tiết →
2

Mục 1 trang 49, 50

Tính và so sánh: (sqrt {100} .sqrt 4 ) và (sqrt {100.4} .) Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 9 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - KHTN - Lịch sử và Địa lí HĐ1 Video hướng dẫn giảiTrả lời câu hỏi Hoạt động 1 trang 49 SGK Toán 9 Kết nối tri thứcTính và so sánh: \(\sqrt {100} .\sqrt 4 \) và \(\sqrt {100.4} .\)Phương pháp giải:Sử dụng kiến thức về căn bậc hai để tính. So sánh kết quả.Lời giải chi tiết:Ta có: \(\sqrt {100} .\sqrt 4  = 10.2 = 20;\sqrt {100.4}  = \sqrt {400}  = 20\). Từ...

Xem chi tiết →
3

Mục 2 trang 50, 51

Tính và so sánh: (sqrt {100} :sqrt 4 ) và (sqrt {100:4} .) Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 9 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - KHTN - Lịch sử và Địa lí HĐ2 Video hướng dẫn giảiTrả lời câu hỏi Hoạt động 2 trang 50 SGK Toán 9 Kết nối tri thứcTính và so sánh: \(\sqrt {100} :\sqrt 4 \) và \(\sqrt {100:4} .\)Phương pháp giải:Sử dụng kiến thức về căn bậc hai để tính. So sánh hai kết quả với nhau.Lời giải chi tiết:Ta có: \(\sqrt {100} :\sqrt 4  = \sqrt {{{10}^2}} :\sqrt {{2^2}}  = 10:2...

Xem chi tiết →
4

Bài 3.7 trang 51

Tính: a) (sqrt {12} .left( {sqrt {12} + sqrt 3 } right);) b) (sqrt 8 .left( {sqrt {50} - sqrt 2 } right);) c) ({left( {sqrt 3 + sqrt 2 } right)^2} - 2sqrt 6 .) Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 9 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - KHTN - Lịch sử và Địa lí Đề bài Tính: a) \(\sqrt {12} .\left( {\sqrt {12}  + \sqrt 3 } \right);\) b) \(\sqrt 8 .\left( {\sqrt {50}  - \sqrt 2 } \right);\) c) \({\left( {\sqrt 3  + \sqrt 2 } \right)^2} - 2\sqrt 6 .\) Video hướng dẫn giải Phương pháp giải -...

Xem chi tiết →
5

Bài 3.8 trang 51

Rút gọn biểu thức (sqrt {2left( {{a^2} - {b^2}} right)} .sqrt {frac{3}{{a + b}}} ) (với (a ge b > 0)) . Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 9 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - KHTN - Lịch sử và Địa lí Đề bài Rút gọn biểu thức \(\sqrt {2\left( {{a^2} - {b^2}} \right)} .\sqrt {\frac{3}{{a + b}}} \) (với \(a \ge b > 0\)) . Video hướng dẫn giải Phương pháp giải - Xem chi tiết Sử dụng kiến thức \(\sqrt A .\sqrt B  = \sqrt {A.B} \).  Lời giải chi tiết \(\begin{array}{l}\sqrt...

Xem chi tiết →
6

Bài 3.9 trang 51

Tính: a) (sqrt {99} :sqrt {11} ;) b) (sqrt {7,84} ;) c) (sqrt {1815} :sqrt {15} .) Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 9 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - KHTN - Lịch sử và Địa lí Đề bài Tính: a) \(\sqrt {99} :\sqrt {11} ;\) b) \(\sqrt {7,84} ;\) c) \(\sqrt {1815} :\sqrt {15} .\) Video hướng dẫn giải Phương pháp giải - Xem chi tiết Sử dụng kiến thức \(\sqrt A :\sqrt B  = \sqrt {A:B} \) Lời giải chi tiết a) \(\sqrt {99} :\sqrt {11}  = \sqrt {99:11}  = \sqrt 9  = 3\)b) \(\sqrt {7,84} ...

Xem chi tiết →
7

Bài 3.10 trang 51

Rút gọn (frac{{ - 3sqrt {16a} + 5asqrt {16a{b^2}} }}{{2sqrt a }}) (với (a > 0,b > 0).) Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 9 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - KHTN - Lịch sử và Địa lí Đề bài Rút gọn \(\frac{{ - 3\sqrt {16a}  + 5a\sqrt {16a{b^2}} }}{{2\sqrt a }}\) (với \(a > 0,b > 0).\) Video hướng dẫn giải Phương pháp giải - Xem chi tiết Vì \(a,b > 0\) nên \(\sqrt {16a{b^2}}  = \sqrt {16} .\sqrt a .\sqrt {{b^2}} \)và \(\sqrt {16a}  = \sqrt {16} .\sqrt a \) Từ đó ta...

Xem chi tiết →
8

Bài 3.11 trang 51

Kích thước màn hình ti vi hình chữ nhật được xác định bởi độ dài đường chéo. Một loại ti vi có tỉ lệ hai cạnh màn hình là 4:3. a) Gọi x (inch) là chiều rộng của màn hình tivi. Viết công thức tính độ dài đường chéo d (inch) của màn hình ti vi theo x. b) Tính chiều rộng và chiều dài (theo centimet) của màn hình ti vi loại 40 inch. Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 9 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - KHTN - Lịch sử và Địa lí Đề bài Kích thước màn hình ti vi hình chữ nhật được xác...

Xem chi tiết →
📚 Xem toàn bộ khóa học