Trang chủ / Lớp 9 / Toán Học / Bài 9.6 trang 75
Bài học chính: ← Hình nón

📝 Bài 9.6 trang 75

📚 👁️ 27 lượt xem 📅 06/01/2026
Kể tên đỉnh, chiều cao, đường sinh, bán kính đáy và tính diện tích xung quanh, thể tích của hình nón ở Hình 9.29. Đề bài Kể tên đỉnh, chiều cao, đường sinh, bán kính đáy và tính diện tích xung quanh, thể tích của hình nón ở Hình 9.29. Phương pháp giải - Xem chi tiết Diện tích xung quanh của hình nón: \({S_{xq}} = \pi rn\) (với r là bán kính đáy và n là đường sinh của hình nón). Thể tích hình nón: \(V = \frac{1}{3}\pi {r^2}h\) (với r là bán kính đáy và h là chiều cao của hình nón). Lời giải chi...

Kể tên đỉnh, chiều cao, đường sinh, bán kính đáy và tính diện tích xung quanh, thể tích của hình nón ở Hình 9.29.


Đề bài

Kể tên đỉnh, chiều cao, đường sinh, bán kính đáy và tính diện tích xung quanh, thể tích của hình nón ở Hình 9.29.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Diện tích xung quanh của hình nón: \({S_{xq}} = \pi rn\) (với r là bán kính đáy và n là đường sinh của hình nón).

Thể tích hình nón: \(V = \frac{1}{3}\pi {r^2}h\) (với r là bán kính đáy và h là chiều cao của hình nón).

Lời giải chi tiết

Đỉnh V, chiều cao VO, đường sinh VA, bán kính đáy OA.

Đường sinh VA là:

\(\sqrt {{{30}^2} + {{16}^2}}  = 34\)

Diện tích xung quanh của hình nón là:

\({S_{xq}} = \pi rn = \pi .16.34 = 544\pi \)(đvdđ)

Thể tích hình nón là:

\(V = \frac{1}{3}\pi {r^2}h = \frac{1}{3}\pi {.16^2}.30 = 2560\pi \) (đvtt).

📚 Xem toàn bộ khóa học