Trang chủ / Lớp 8 / Toán Học / Bài tập cuối chương 2

Bài tập cuối chương 2

📚 👁️ 73 lượt xem

Các hoạt động / Bài tập

1

Giải bài 2.28 trang 47

Đa thức Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Đa thức \({x^2} - 9x + 8\) được phân tích thành tích của hai đa thức A. \(x - 1\) và \(x + 8\) B. \(x - 1\) và \(x - 8\) C. \(x - 2\) và \(x - 4\) D. \(x - 2\) và \(x + 4\) Video hướng dẫn giải Phương pháp giải - Xem chi tiết Tách hạng tử -9x thành 2 hạng tử bậc 1 có tích các hệ số là 8, tổng bằng -9 rồi phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm hạng tử.  Lời giải chi tiết...

Xem chi tiết →
2

Giải bài 2.29 trang 47

Khẳng định nào sau đây là đúng? Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Khẳng định nào sau đây là đúng? A. \(\left( {A - B} \right)\left( {A + B} \right) = {A^2} + 2AB + {B^2}\) B. \(\left( {A - B} \right)\left( {A + B} \right) = {A^2} - 2AB + {B^2}\) C. \(\left( {A - B} \right)\left( {A + B} \right) = {A^2} + {B^2}\) D. \(\left( {A - B} \right)\left( {A + B} \right) = {A^2} - {B^2}\) Video hướng dẫn giải Phương pháp giải -...

Xem chi tiết →
3

Giải bài 2.30 trang 47

Biểu thức Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Biểu thức \(25{x^2} + 20xy + 4{y^2}\) viết dưới dạng bình phương của một tổng là: A. \({\left[ {5x + \left( { - 2y} \right)} \right]^2}\) B. \({\left[ {2x + \left( { - 5y} \right)} \right]^2}\) C. \({\left( {2x + 5y} \right)^2}\) D. \({\left( {5x + 2y} \right)^2}\). Video hướng dẫn giải Phương pháp giải - Xem chi tiết Áp dụng hằng đẳng thức \({\left( {A + B} \right)^2} = {A^2}...

Xem chi tiết →
4

Giải bài 2.31 trang 47

Rút gọn biểu thức Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Rút gọn  biểu thức \(A = {\left( {2x + 1} \right)^3} - 6x\left( {2x + 1} \right)\) ta được A. \({x^3} + 8\) B. \({x^3} + 1\) C. \(8{x^3} + 1\) D. \(8{x^3} - 1\) Video hướng dẫn giải Phương pháp giải - Xem chi tiết Áp dụng hằng đẳng thức \({\left( {A + B} \right)^3} = {A^3} + 3{A^2}B + 3A{B^2} + {B^3}\) và quy tắc nhân đơn thức với đa thức; cộng, trừ đa thức. Lời giải...

Xem chi tiết →
5

Giải bài 2.32 trang 47

Tính nhanh giá trị của các biểu thức: Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Tính nhanh giá trị của các biểu thức: a)      \({x^2} - 4x + 4\) tại x=102. b)      \({x^3} + 3{x^2} + 3x + 1\) tại x=999. Video hướng dẫn giải Phương pháp giải - Xem chi tiết Sử dụng hằng đẳng thức để biến đổi biểu thức rồi thay các giá trị x vào biểu thức. Lời giải chi tiết a)      \({x^2} - 4x + 4 = {x^2} - 2.x.2 + {2^2} = {\left( {x - 2}...

Xem chi tiết →
6

Giải bài 2.33 trang 47

Rút gọn các biểu thức: Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Rút gọn các biểu thức: a)      \(\left( {2x - 5y} \right)\left( {2x + 5y} \right) + {\left( {2x + 5y} \right)^2}\) b)      \(\left( {x + 2y} \right)\left( {{x^2} - 2xy + 4{y^2}} \right) + \left( {2x - y} \right)\left( {4{x^2} + 2xy + {y^2}} \right)\) Video hướng dẫn giải Phương pháp giải - Xem chi tiết a)      Đặt nhân tử chung b)      Sử dụng hằng đẳng thức:...

Xem chi tiết →
7

Giải bài 2.34 trang 47

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a)      \(6{x^2} - 24{y^2}\) b)      \(64{x^3} - 27{y^3}\) c)      \({x^4} - 2{x^3} + {x^2}\) d)      \({\left( {x - y} \right)^3} + 8{y^3}\) Video hướng dẫn giải Phương pháp giải - Xem chi tiết Sử dụng phương pháp nhóm nhân tử chung, áp dụng các hằng đẳng thức: \({A^2} - {B^2} = \left( {A - B}...

Xem chi tiết →
8

Giải bài 2.35 trang 47

hãy giải thích hằng đẳng thức Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Sử dụng Hình 2.3, bằng cách tính diện tích hình vuông ABCD theo hai cách, hãy giải thích hằng đẳng thức \({\left( {a + b} \right)^2} = {a^2} + 2ab + {b^2}\). Video hướng dẫn giải Phương pháp giải - Xem chi tiết Cách 1: Diện tích hình vuông bằng bình phương một cạnh. Cách 2: Diện tích ABCD = Diện tích P + Q + R + S Lời giải chi tiết Diện tích hình vuông ABCD...

Xem chi tiết →
📚 Xem toàn bộ khóa học