Trang chủ / Lớp 8 / Toán Học / Bài tập cuối chương I

Bài tập cuối chương I

📚 👁️ 49 lượt xem

Các hoạt động / Bài tập

1

Bài 27 trang 18 sách bài tập toán 8 - Cánh diều

Biểu thức nào sau đây là đơn thức? Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Cánh diều Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Biểu thức nào sau đây là đơn thức? A. \({x^2} - y\) B. \({x^2} + y\) C. \({x^2}y\) D. \(\frac{{{x^2}}}{y}\) Phương pháp giải - Xem chi tiết Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và biến. Lời giải chi tiết Đáp án: C

Xem chi tiết →
2

Bài 28 trang 18 sách bài tập toán 8 - Cánh diều

Biểu thức \({\left( {x - 2y} \right)^2}\) bằng: Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Cánh diều Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Biểu thức \({\left( {x - 2y} \right)^2}\)  bằng: A. \({x^2} + 2xy + 2{y^2}\) B. \({x^2} - 2xy + 2{y^2}\) C. \({x^2} + 4xy + 4{y^2}\) D. \({x^2} - 4xy + 4{y^2}\) Phương pháp giải - Xem chi tiết Sử dụng hằng đẳng thức bình phương của một tổng: \({\left( {A - B} \right)^2} = \left( {{A^2} - 2AB + {B^2}} \right)\) Lời giải chi tiết \({\left( {x - 2y}...

Xem chi tiết →
3

Bài 29 trang 18 sách bài tập toán 8 - Cánh diều

Biểu thức \({x^3} + 64{y^3}\) bằng: Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Cánh diều Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Biểu thức \({x^3} + 64{y^3}\) bằng: A. \(\left( {x + 4y} \right)\left( {{x^2} - 4xy + 16{y^2}} \right)\) B. \(\left( {x + 4y} \right)\left( {{x^2} - 4xy + 4{y^2}} \right)\) C. \(\left( {x + 4y} \right)\left( {{x^2} + 4xy + 16{y^2}} \right)\) D. \(x + 4y\left( {{x^2} - 8xy + 16{y^2}} \right)\) Phương pháp giải - Xem chi tiết Sử dụng hằng đẳng thức tổng hai lập...

Xem chi tiết →
4

Bài 30 trang 18 sách bài tập toán 8 - Cánh diều

Thực hiện phép tính: Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Cánh diều Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Thực hiện phép tính: a) \({x^3}\left( { - \frac{5}{4}{x^2}y} \right).\left( {\frac{2}{5}{x^3}{y^4}} \right)\) b) \(\left( { - \frac{3}{4}{x^5}{y^4}} \right)\left( {x{y^2}} \right)\left( { - \frac{8}{9}{x^2}{y^5}} \right)\) Phương pháp giải - Xem chi tiết Sử dụng các phương pháp thực hiện phép tính nhân đa thức nhiều biến. Lời giải chi tiết a) \({x^3}\left( { -...

Xem chi tiết →
5

Bài 31 trang 19 sách bài tập toán 8 - Cánh diều

Cho hai đa thức: \(M = 23{x^{23}}y - 22x{y^{23}} + 21y - 1\) Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Cánh diều Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Cho hai đa thức: \(M = 23{x^{23}}y - 22x{y^{23}} + 21y - 1\) và \(N =  - 22x{y^3} - 42y - 1\) a) Tính giá trị của mỗi đa thức \(M,N\) tại \(x = 0;y =  - 2\) b) Tính \(M + N;M - N\) c) Tìm đa thức \(P\) sao cho \(M - N - P = 63y + 1\) Phương pháp giải - Xem chi tiết Áp dụng các phương pháp cộng, trừ, nhân, chia đa thức cho đa thức. Lời...

Xem chi tiết →
6

Bài 32 trang 19 sách bài tập toán 8 - Cánh diều

Thực hiện phép tính: Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Cánh diều Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Thực hiện phép tính: a) \(7{x^2}{y^5} - \frac{7}{3}{y^2}\left( {3{x^2}{y^3} + 1} \right)\) b) \(\frac{1}{2}x\left( {{x^2} + {y^2}} \right) - \frac{3}{2}{y^2}\left( {x + 1} \right) - \frac{1}{{\sqrt 4 }}{x^3}\) c) \(\left( {x + y} \right)\left( {{x^2} + {y^2} + 3xy} \right) - {x^3} - {y^3}\) d) \(\left( { - 132{x^{n + 2}}{y^{10}}{z^{n + 2}} + 143{x^{n + 2}}{y^{12}}{z^n}}...

Xem chi tiết →
7

Bài 33 trang 19 sách bài tập toán 8 - Cánh diều

Cho (a,b,c) là ba số tùy ý. Chứng minh: Nếu (a + b + c = 0) thì ({a^3} + {b^3} + {c^3} = 3abc) Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Cánh diều Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Cho \(a,b,c\) là ba số tùy ý. Chứng minh: Nếu \(a + b + c = 0\) thì \({a^3} + {b^3} + {c^3} = 3abc\) Phương pháp giải - Xem chi tiết Áp dụng các phương pháp cộng, trừ, nhân, chia đa thức cho đa thức. Lời giải chi tiết Do \(a + b + c = 0\) nên \(c =  - a - b\)Khi đó\(\begin{array}{l}{a^3} + {b^3} +...

Xem chi tiết →
8

Bài 34 trang 19 sách bài tập toán 8 - Cánh diều

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau: Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Cánh diều Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Tính giá trị của mỗi biểu thức sau: a) \(A = 16{x^2} - 8xy + {y^2} - 21\) biết \(4x = y + 1\) b) \(B = 25{x^2} + 60xy + 36{y^2} + 22\) biết \(6y = 2 - 5x\) c) \(C = 27{x^3} - 27{x^2}y + 9x{y^2} - {y^3} - 121\) biết \(3x = 7 + y\) Phương pháp giải - Xem chi tiết Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để rút gọn đa thức sau đó thay các giá trị vào để tìm giá trị...

Xem chi tiết →
9

Bài 35 trang 19 sách bài tập toán 8 - Cánh diều

Phân tích mỗi đa thức sau thành nhân tử: Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Cánh diều Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Phân tích mỗi đa thức sau thành nhân tử: a) \(3{x^2} - \sqrt 3 x + \frac{1}{4}\) b) \({x^2} - x - {y^2} + y\) c) \({x^3} + 2{x^2} + x - 16x{y^2}\) Phương pháp giải - Xem chi tiết Sử dụng các hằng đẳng thức, ta có thể phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức hoặc bằng cách vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm số hạng...

Xem chi tiết →
10

Bài 36 trang 19 sách bài tập toán 8 - Cánh diều

Một chiếc khăn trải bàn có dạng hình chữ nhật \(ABCD\) Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Cánh diều Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Một chiếc khăn trải bàn có dạng hình chữ nhật \(ABCD\) được thêu một họa tiết có dạng hình thoi \(MNPQ\) ở giữa với \(MP = x\left( {cm} \right);NQ = y\left( {cm} \right)\left( {x > y > 0} \right)\) như Hình 5. Viết đa thức biểu thị diện tích phần còn lại của chiếc khan trải bàn đó. Phương pháp giải - Xem chi tiết Sử dụng công thức...

Xem chi tiết →
11

Bài 37 trang 19 sách bài tập toán 8 - Cánh diều

Tìm số tự nhiên \(n\) để \({n^3} - {n^2} + n - 1\) là số nguyên tố. Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Cánh diều Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Tìm số tự nhiên \(n\) để \({n^3} - {n^2} + n - 1\) là số nguyên tố. Phương pháp giải - Xem chi tiết Áp dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để tìm số tự nhiên \(n\) là số nguyên tố. Lời giải chi tiết Ta có:\({n^3} - {n^2} + n - 1 = \left( {{n^3} - {n^2}} \right) + \left( {n - 1} \right) = {n^2}\left( {n - 1}...

Xem chi tiết →
📚 Xem toàn bộ khóa học