Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

Danh từ của Able là gì? Cách dùng và Word Form của Able

by Tranducdoan
10/02/2026
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. Able là loại từ gì? Cách phát âm & Ý nghĩa
  2. Danh từ của Able và cách dùng
  3. Các dạng word form khác của Able
    1. Unable – Tính từ
    2. Disabled – Tính từ
    3. Ably – Trạng từ
    4. Enable – Động từ
    5. Disable – Động từ
  4. Dạng so sánh của Able
    1. Abler
  5. Các nhóm từ liên quan đến Able
    1. Các từ đồng nghĩa của Able
    2. Các từ trái nghĩa của Able
  6. Các cấu trúc của Able trong câu
  7. Bài tập về cách dùng của Able

Able là loại từ gì? Cách phát âm & Ý nghĩa

Trong Tiếng Anh, Able là một tính từ mang nghĩa là có thể hay có đủ khả năng để làm gì đó đồng thời nó cũng là một hậu tố tính từ thông dụng. Able thường đi cùng cấu trúc Be able to nhằm diễn tả hành động ai đó có thể làm gì.

  • Cách phát âm theo Anh – Anh: /ˈeɪbl/

  • Cách phát âm theo Anh – Mỹ: /ˈeɪbl/

Ý nghĩa của Able

Ý nghĩa của Able. (Ảnh: Internet)

1. Có một tính cách nào đó

Ex: fashionable (hợp thời trang), comfortable (thoải mái)

2. Có thể, cần được

Ex: etable (có thể ăn được), perishable (có thể bị diệt vong), payable (cần được thanh toán)

3. Có năng lực, có tài, lành nghề

Ex: An able co-op manager. (Một chủ nhiệm hợp tác xã có năng lực.)

4. Có thể làm một cái gì đó

Ex: You must be able to speak French for this job.

(Bạn phải có khả năng nói tiếng Pháp cho công việc này.)

5. Thông minh, giỏi một cái gì đó

Ex: She’s the ablest student in the class.

(Cô ấy là học sinh đẹp nhất trong lớp.)

Danh từ của Able và cách dùng

Theo nguyên tắc chung, để thành lập danh từ của Able bạn cần thêm hậu tố danh từ phù hợp. Able có 4 danh từ liên quan gồm:

Các dạng word form khác của Able

Bản chất là một tính từ, Able còn có một dạng tính từ khác là Unable và Disabled. Ngoài ra, Able còn có hai loại từ khác là trạng từ và động từ. Dưới đây là các dạng Word Form của Able cùng cách phát âm và ý nghĩa của chúng.

Unable – Tính từ

Cách phát âm UK – US: /ʌnˈeɪbl/ – /ʌnˈeɪbl/

Nghĩa của từ: không thể, không có khả năng, không có năng lực, không có cơ hội, bất tài, bất lực

Ex: I shall be unable to go there. (Tôi không thể đến đó được.)

Disabled – Tính từ

Cách phát âm UK – US: /dɪsˈeɪbld/ – /dɪsˈeɪbld/

Nghĩa của từ: không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật

Ex: The museum has special facilities for disabled people.

(Bảo tàng có nhiều tiện nghi đặc biệt dành cho người tàn tật.)

Ably – Trạng từ

Cách phát âm UK – US: / ˈEɪbli / – / ˈEɪbli /

Nghĩa của từ: tốt và có kỹ năng

Ex: They have done their work very ably.

(Họ đã thực hiện công việc của họ rất tốt.)

Enable – Động từ

Cách phát âm UK – US: /ɪˈneɪbl/ – /ɪˈneɪbl/

Nghĩa của từ: làm cho có thể, làm cho có khả năng, cho quyền, cho phép ai làm gì

Ex: The tool enables users to test their computer’s exposure to a wide range of online threats.

(Công cụ này cho phép người dùng kiểm tra khả năng tiếp xúc của máy tính với một loạt các mối đe dọa trực tuyến.)

Disable – Động từ

Cách phát âm UK – US: /dɪsˈeɪbl/ – /dɪsˈeɪbl/

Nghĩa của từ: vô hiệu hóa, làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực, làm tàn tật, què quặt, mất khả năng hoạt động

Ex: The virus will disable your computer. (Vi rút sẽ vô hiệu hóa máy tính của bạn.)

Dạng so sánh của Able

Abler

Cách phát âm UK – US: /ˈeɪblɜː(r)/ – /ˈeɪblɜːr/

Nghĩa của từ: có năng lực, có tài

Ex: We feel physically abler and emotionally freer.

(Chúng tôi cảm thấy nhẹ nhàng hơn về thể chất và tự do hơn về mặt cảm xúc.)

Các nhóm từ liên quan đến Able

Bên cạnh các loại từ trên, bạn cũng có thể sử dụng các từ và cụm từ có liên quan đến Able. Để tránh sự lặp lại và làm câu văn trở nên phong phú, hãy thử ghi nhớ một vài từ đồng nghĩa và trái nghĩa với Able dưới đây nhé!

Các từ đồng nghĩa của Able

  • adept /əˈdept/: lão luyện

  • adequate /ˈÆdɪkwət/: đủ

  • apt /æpt/: đúng cách

  • capable /ˈkeɪpəbl/: có khả năng

  • competent /ˈkɒmpɪtənt/: có thẩm quyền

  • easy /ˈiːzi/: dễ

  • good /ɡʊd/: tốt

  • intelligent /ɪnˈtelɪdʒənt/: thông minh

  • ready /ˈredi/: sẵn sàng

  • smart /smɑːt/: thông minh

  • strong /strɒŋ/: mạnh

Các từ trái nghĩa của Able

  • disinclined /ˌdɪsɪnˈklaɪnd/: không thích

  • inadequate /ɪnˈædɪkwət/: không thỏa đáng

  • incapable /ɪnˈkeɪpəbl/: không có khả năng

  • incompetent /ɪnˈkɒmpɪtənt/: không đủ năng lực

  • inept /ɪˈnept/: say xỉn

  • slow /sləʊ/: chậm

  • stupid /ˈstjuːpɪd/: ngu

  • unable /ʌnˈeɪbl/: không thể

Các cấu trúc của Able trong câu

Trong Tiếng Anh, Able được sử dụng thường xuyên với cấu trúc “be able to”. Tuy nhiên, cấu trúc này lại thường gây nhầm lẫn với cách sử dụng động từ khuyết thiếu Can, Could. Cùng Monkey phân biệt ngay!

Bài tập về cách dùng của Able

Một số dạng bài tập cơ bản bên dưới sẽ giúp bạn luyện tập và ghi nhớ thật nhanh cách dùng danh từ của Able.

Bài tập 1: Xác định và chia dạng đúng của các động từ can, could, be able to sau.

1. Can you read this for me? I ____________ see without my glasses.

2. I’ve never ____________ speak Spanish as well as my brother.

3. After 2 years in China, I ____________ speak quite fluently now.

4. I hate ____________ understand my French neighbors.

5. When he was 40, he ____________ speak six languages.

6. After 6 hours of climbing, we ____________ reach the top of the mountain.

7. When I was a child I used to ____________ stand on my head.

8. Yesterday I lost my keys and I looked for them everywhere, but I

____________ find them.

9. Sally wasn’t at home, but I ____________ contact her at her office.

10. If you tell him your problem he might ____________ help you.

Bài tập 2: Điền dạng đúng của các động từ can, could, be able to vào chỗ trống.

1. ___________ you help me with the bags, please?

2. I’m free tonight, so I’ll ___________ come and help you.

3. I used to ___________ touch my toes when I was younger.

4. I remember my brother ___________ draws much better than me.

5. We ___________ get a picture of the painting because cameras were not allowed.

6. ______________ I come with you to the party?

7. I haven’t ___________ sleep very well lately.

8. She says that she ___________ speak five languages fluently.

9. We tried, but we ___________ stop the fire.

10. He didn’t want to come, but finally we ___________ persuade him.

Bài tập 3: Khoanh tròn vào đáp án đúng.

1. I’m sorry that I ____ able to phone you yesterday.

a. am not

b. is not

c. was not

2. Will Trang be able to ____ with the work?

a. cope

b. coping

c. coped

3. Some people are able _____ on a rope.

a. walk

b. walking

c. to walk

4. ____ you able to understand what she is trying to say?

a. Do

b. Are

c. Will

5. We are ____ to breathe without oxygen.

a. able

b. unable

c. be able

Bài tập 4: Hoàn thành những câu sau sử dụng was hoặc were able to.

1. A: Did everybody escape from the fire?

B: Yes, although the fire spread quickly, everybody ____________.

2. A: Did you finish your work this afternoon?

B: Yes, there was nobody to disturb me, so I ____________.

3. A: Did you have difficulty finding our house?

B: Not really. Your directions were good and we ____________.

4. A: Did the thief get away?

B: Yes. No one realized what was happening and the thief ____________.

Bài tập 5: Hoàn thành những câu dưới đây sử dụng can hoặc be able to

1. Gary has traveled a lot. He can _________ five languages.

2. I haven’t ____________ sleep very well recently.

3. Nicole _________ drive, but she hasn’t got a car.

4. I used to _________ stand on my head, but I can’t do it now.

5. I can’t understand Martin, I’ve never _________ understood him.

6. I can’t see you on Friday, but I _________ meet you on Saturday morning.

7. Ask Catherine about your problem. She might _________ help you.

Đáp án

Bài tập 1:

Bài tập 2:

Bài tập 3:

Bài tập 4:

1. was able to escape

2. was able to finish it

3. were able to find it

4. was able to get away

Bài tập 5:

1. speak

2. been able to

3. can

4. be able to

5. been able to

6. can

7. be able to

Trên đây là bài viết liên quan đến danh từ của Able trong Tiếng Anh với 4 loại: ability, ableism, disability, inability. Bên cạnh đó, Able còn được sử dụng với vai trò là tính từ, trạng từ và có những cặp từ đồng nghĩa, trái nghĩa liên quan. Hy vọng với chia sẻ mà Monkey đem tới sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về chủ điểm ngữ pháp này và áp dụng nó thật tốt trong quá trình làm bài.

Chúc các bạn học tốt!

Previous Post

Cách thực hiện động tác đẩy bụng và vỗ lưng cho người trưởng thành hoặc trẻ em còn tỉnh táo khi bị nghẹt sặc

Next Post

Díu mắt hay ríu mắt là đúng chính tả?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Hệ thức Vi-ét là gì? Ứng dụng của hệ thức Vi-ét trong giải bài tập

by Tranducdoan
10/02/2026
0
0

Hệ thức Vi-ét là một trong các hệ thức vô cùng quen thuộc đối với các học sinh lớp 9,...

Horenso – phương pháp làm việc nhóm thần kỳ giúp người Nhật có năng suất lao động cao bậc nhất thế giới

by Tranducdoan
10/02/2026
0
0

Đối với người Nhật, Horenso không chỉ là một phương pháp truyền thông liên lạc nội bộ khi làm việc...

Sinh năm 1993 học lớp 1 vào năm bao nhiêu

by Tranducdoan
10/02/2026
0
0

Sinh năm 1993 học lớp 1 năm nào Giải đáp sinh năm 1993 học lớp 1 năm nào - Người...

Nguồn gốc ra đời của những hệ thống tự động thông minh?

by Tranducdoan
10/02/2026
0
0

I. PHÚ QUÂN ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC CÁC LOẠI BI SẮT MÁY BI NGHIỀN II. GIỚI THIỆU VỀ...

Load More
Next Post

Díu mắt hay ríu mắt là đúng chính tả?

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.