Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

C6H5NH2 + Br2 → C6H3Br3NH2 + HBr | aniline + Br2

by Tranducdoan
13/01/2026
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

Phản ứng C6H5NH2 + Br2 hay aniline + Br2 thuộc loại phản ứng thế ở nhân thơm đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về C6H5NH2 có lời giải, mời các bạn đón xem:

Mục Lục Bài Viết

  1. C6H5NH2 + 3Br2 → C6H3Br3NH2 + 3HBr

C6H5NH2 + 3Br2 → C6H3Br3NH2 + 3HBr

1. Phản ứng giữa C6H5NH2 và Br2

C6H5NH2 + 3Br2 → C6H2Br3NH2 (↓ trắng) + 3HBr

Hay:

Do ảnh hưởng của nhóm NH2, ba nguyên tử H ở vị trí ortho và para so với nhóm NH2 trong nhân thơm của aniline dễ bị thay thế bởi ba nguyên tử brom.

2. Điều kiện phản ứng aniline tác dụng với brom

Phản ứng xảy ra ngay điều kiện thường.

3. Cách tiến hành thí nghiệm aniline tác dụng với brom

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng sẵn 1 ml aniline, thấy ông nghiệm xuất hiện kết tủa trắng.

4. Tính chất của aniline

4.1. Tính chất vật lí

aniline là chất lỏng, sôi ở 184°C, không màu, rất độc, tan ít trong nước nhưng tan trong ethanol và benzene.

4.2. Tính chất hóa học aniline

Bị oxi hóa bởi oxi không khí ngay điều kiện thường

Để lâu trong không khí, aniline chuyển sang màu đen vì bị oxi hóa bởi oxi trong không khí.

Phản ứng cháy

4C6H5NH2 + 31O2 →to 24CO2 + 14H2O + 2N2

Tính bazơ

aniline phản ứng với axit mạnh tạo thành ion anilium

C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3+Cl-

Phản ứng với axit HNO2

C6H5NH2+ HNO2 + HCl → C6H5N2Cl + 2H2O

Phản ứng thế ở nhân thơm

5. Bài tập vận dụng liên quan

Bài 1: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A. glycine.

B. methylamine.

C. aniline.

D. glucose.

Hướng dẫn giải:

Đáp án B

Dung dịch methylamine (CH3NH2) làm quỳ tím chuyển sang màu xanh vì methyl amin khi tan trong nước phản ứng với nước sinh ra ion OH-

CH3NH2+ H2O ⇄CH3NH3+ +OH−

Bài 2: Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

A. CnH2nN.

B. CnH2n+1N.

C. CnH2n+3N.

D. CnH2n+2N.

Hướng dẫn giải:

Đáp án C

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2n+3N.

Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 2,24 lít khí N2. Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là

A. 0,1 mol.

B. 0,2 mol.

C. 0,3 mol.

D. 0,4 mol.

Hướng dẫn giải:

Đáp án B

nN2=0,1 mol→nHCl=nN=2nN2=0,2 mol

Bài 4: Hỗn hợp E gồm hai amin X (CnHmN), Y (CnHm+1N2, với n ≥ 2) và hai alkene đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol E, thu được 0,03 mol N2, 0,22 mol CO2 và 0,30 mol H2O. Phần trăm khối lượng của X trong E là

A. 43,38%.

B. 57,84%.

C. 18,14%.

D. 14,46%

Hướng dẫn giải:

Đáp án B

X:  CnHmN            x molY:  CnH2m+1N2    y molAnken:  CaH2a    z mol→+ O2CO2   0,22H2O   0,3N2        0,03(mol)

Nhận thấy X và Y có cùng số pi

nH2O>nCO2 → amin no hoặc là amin không no 1 nối đôi

Nếu 2 amin không no 1 nối đôi thì namin=nH2O−nCO2= 0,08 mol

→ x + y = 0,08 (loại). Vì x + y + z = 0,08

→ các amin đều no

Ta có: nE = x + y + z = 0,08 (1)

Theo định luật bảo toàn nguyên tố N:

x + 2y = 0,06 (2)

nH2O−nCO2=1,5x+2y

→0,08=1,5x+2y (3)

Từ (1), (2) và (3)

→ x = 0,04 mol; y = 0,01 mol và z = 0,03 mol

alkene có dạng công thức trung bình là CaH­2a

Bảo toàn nguyên tố C:

nCO2=0,04n+0,01n+0,03a=0,22→5n+3a=22

→ n = 3 và a = 7/3 là nghiệm duy nhất

→ E gồm C3H9N 0,04 mol và C3H10N2 0,01 mol và C7/3H14/3 0,03 mol

→ % C3H9N = 57,84%

Bài 5: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X?

A. dimethylamine

B. benzylamin

C. methylamine

D. aniline

Hướng dẫn giải:

Đáp án D

X là chất lỏng → A, C sai.

Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng → X là aniline

Bài 6: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HC1, tạo ra 9,55 gam muối, số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

A. 5.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

Hướng dẫn giải:

Đáp án B

Gọi công thức của amin là RNH2

Phương trình:

RNH2+ HCl → RNH3ClR+16                               R+52,55,9                                          9,55⇒5,9R+16=9,55R+52,5⇒R=43 (C3H7−)

Các công thức cấu tạo của X là

CH3CH2CH2-NH2

(CH3)2CH-NH2

CH3CH2-NH-CH3

(CH3)3N

Bài 7: Amin là hợp chất khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử NH3

A. bằng một hay nhiều gốc NH2

B. bằng một hay nhiều gốc hydrocarbon.

C. bằng một hay nhiều gốc Cl.

D. bằng một hay nhiều gốc ankyl.

Hướng dẫn giải:

Đáp án B

Khái niệm amin: Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử NH3 bằng một hay nhiều gốc hydrocarbon ta được amin.

Bài 8: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 1,344 lít khí CO2,

0,224 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 1,62 gam H2O. Công thức của X là

A. C4H9N.

B. C3H7N.

C. C2H7N.

D. C3H9N.

Hướng dẫn giải:

Đáp án D

nCO2=0,06 mol; nN2=0,01 mol; nH2O=0,09 mol

Amin đơn chức → namin=2nN2=0,02 mol

Số nguyên tử cacbon là: C = nCO2namin=3

Số nguyên tử hiđro là: H = 2nH2Onamin=9

→ Công thức phân tử của amin X là C3H9N

Bài 9: Cho 10 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HC1 1M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

A. 80.

B. 320.

C. 200.

D. 160.

Hướng dẫn giải:

Đáp án D

Gọi công thức chung của hai amin đơn chức là RNH2

RNH2 + HCl → RNH3Cl

Bảo toàn khối lượng ta có:

mHCl=15,84−10=5,84 gam⇒nHCl=0,16 mol

⇒VHCl=0,161=0,16 lít = 160 ml

Bài 10: Một amin đơn chức bậc một có 23,73% nitơ về khối lượng, số đồng phân cấu tạo có thể có của amin này là

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 1.

Hướng dẫn giải:

Đáp án A

Gọi công thức của amin đơn chức bậc 1 có công thức dạng RNH2

⇒14R+16=0,2373⇒R=43 (C3H7−)

→ Công thức phân tử của amin là C3H9N

Số đồng phân amin bậc I là:

CH3CH2CH2-NH2

(CH3)2CH-NH2

Bài 11: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

A. aniline, methylamine, amonia

B. aniline, amonia, methylamine

C. amonia, ethylamine, aniline

D. ethylamine, aniline, amonia

Hướng dẫn giải:

Đáp án B

Tính bazơ giảm dần: Amin no > NH3 > Amin thơm

→ Thứ tự tăng dần tính bazơ là: aniline, amonia, methylamine.

Bài 12: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba ?

A. (CH3)3N

B. CH3-NH2

C. C2H5-NH2

D. CH3-NH-CH3

Hướng dẫn giải:

Đáp án A

Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử H trong phân tử NH3 bị thay thế bằng gốc hydrocarbon.

→ Amin bậc 3 có dạng (R¯)3N.

Bài 13: Trung hòa hoàn toàn 12 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 26,6 gam muối. Amin có công thức là

A. H2NCH2CH2CH2NH2.

B. CH3CH2CH2NH2.

C. H2NCH2NH2.

D. H2NCH2CH2NH2.

Hướng dẫn giải:

Đáp án D

Gọi công thức của amin có dạng R(NH2)a

Phương trình hóa học:

R(NH2)a + a HCl → R(NH3Cl)a

Bảo toàn khối lượng ta có:

mHCl=26,6−12=14,6 gam⇒nHCl=0,4 mol⇒namin=0,4a mol⇒R+16a=120,4a⇒R=14a⇒a=2; R=28

→ Công thức cấu tạo của amin là H2NCH2CH2NH2.

Bài 14: Dãy gồm tất cả các amin là

A. CH3NH2, CH3COOH, C2H5OH, C6H12O6.

B. C2H5OH, CH3NH2, C2H6O2, HCOOH.

C. C2H5NH2, (CH3)3N, CH3CHO, C6H12O6.

D. C2H5NH2, (CH3)3N, CH3NH2, C6H5NH2.

Hướng dẫn giải:

Đáp án D

Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử NH3 bằng một hay nhiều gốc hydrocarbon ta được amin

→ Amin là những hợp chất chứa N

Bài 15: Cho các chất sau: CH3NH2, CH3NHCH3, (CH3)3N, CH3CH2NH2. Số chất thuộc loại amin bậc I?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Hướng dẫn giải:

Đáp án B

Amin bậc I là amin chỉ có 1 nhóm hydrocarbon thay thế cho 1 H trong phân tử NH3

→ Chất thuộc loại amin bậc 1 là CH3NH2, CH3CH2NH2.

Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:

  • C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl
  • C6H5NH2 + HNO2 + HCl → C6H5N2Cl + 2H2O
  • C4H9NH2 + HCl → C4H9NH3Cl
  • C4H9NH2 + HONO → C4H9OH + N2 + H2O
  • C4H9NH2 + CH3I C4H9NHCH3 + HI
  • 3C4H9NH2 + FeCl3 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3C4H9NH3Cl
  • 4C4H11N + 27O2 16CO2 + 22H2O + 2N2
Previous Post

Ngày thi đầu tiên vào lớp 10: Đề thi vừa sức, có tính phân loại

Next Post

Tổng hợp các đề thi tiếng anh lớp 5 học kì 1

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Ngăn lắp hay ngăn nắp là đúng chính tả?

by Tranducdoan
13/01/2026
0
0

Ngăn lắp hay ngăn nắp từ nào đúng chính tả? Dưới đây Văn VN sẽ đưa ra cách phân biệt...

by Tranducdoan
13/01/2026
0
0

Xác định điểm nhìn trần thuật trong tác phẩm khiến môn Ngữ văn trở nên dễ dàng. Minh hoạ: CDKH...

Cách pha màu xanh lá cây chuẩn và chi tiết nhất

by Tranducdoan
13/01/2026
0
0

Cách pha màu xanh lá cây chuẩn không chỉ giúp tạo chiều sâu cho bức tranh mà còn thể hiện...

C2H6 (Ethane) (Tính chất hóa học, vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng)

by Tranducdoan
13/01/2026
0
0

Bài viết về tính chất hóa học của C2H6 (Ethane) gồm đầy đủ định nghĩa, công thức phân tử, công...

Load More
Next Post

Tổng hợp các đề thi tiếng anh lớp 5 học kì 1

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Transplanted: Growing and Cooking Trái Bầu/Calabash/Bottle Gourd

13/01/2026

Ngăn lắp hay ngăn nắp là đúng chính tả?

13/01/2026

13/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.