Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

Cái quần tiếng Anh là gì? Phân biệt trousers và pants

by Tranducdoan
02/01/2026
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

Cái quần tiếng Anh là một từ có thể khiến nhiều người nhầm lẫn vì sự khác biệt trong cách gọi giữa tiếng Anh-Anh và tiếng Anh-Mỹ. Trong tiếng Anh-Anh, “quần” thường được gọi là “trousers,” trong khi ở tiếng Anh-Mỹ, “pants” mới là từ phổ biến để chỉ quần dài. Ngoài ra, từ vựng này còn có các biến thể cho từng loại quần cụ thể, giúp phân biệt rõ ràng trong từng ngữ cảnh. Cùng khám phá thêm để sử dụng đúng từ vựng về quần áo trong tiếng Anh nhé!

Mục Lục Bài Viết

  1. Cái quần tiếng Anh là gì?
    1. Cách phát âm từ “trousers”
  2. Một số kiểu quần phổ biến trong tiếng Anh
  3. Sự khác biệt giữa “trousers” và “pants”
  4. Một số từ vựng liên quan

Cái quần tiếng Anh là gì?

Cái quần tiếng Anh được gọi là trousers, phát âm là /ˈtraʊ.zəz/. Mặc dù từ này chủ yếu chỉ quần dài, người bản ngữ vẫn thường dùng “trousers” để nói chung về các loại quần.

Cách phát âm từ “trousers”

Để đọc đúng từ “trousers,” bạn có thể nghe phần phát âm mẫu và luyện nói theo, hoặc tham khảo phiên âm để chắc chắn phát âm đúng từng âm tiết. Đọc theo phiên âm giúp tránh bỏ sót âm và dễ dàng đạt độ chính xác cao hơn.

Nếu bạn muốn tìm hiểu kỹ hơn về cách đọc phiên âm tiếng Anh, bạn có thể tham khảo các bài viết hướng dẫn phát âm để có thêm kỹ năng phát âm chuẩn nhé!

cái quần tiếng anh

Một số kiểu quần phổ biến trong tiếng Anh

Dưới đây là một số loại quần bằng tiếng Anh cùng cách dùng phổ biến của chúng:

  • Bottom /ˈbɒt.əm/: Cũng có nghĩa là quần, dù ít dùng hơn “trousers” nhưng trong một số ngữ cảnh về quần áo, “bottom” vẫn được hiểu là cái quần.
  • Trousers /ˈtraʊ.zəz/: Quần dài, dùng phổ biến để chỉ quần nói chung.
  • Boxer shorts /ˈbɒk.sə ˌʃɔːts/: Quần đùi, thường dài đến giữa đùi và đôi khi được dùng làm quần lót nam.
  • Shorts /ʃɔːts/: Quần soóc, có chiều dài trên hoặc đến đầu gối, thường mặc thoải mái khi vận động hay chơi thể thao.
  • Jeans /dʒiːnz/: Quần bò, làm từ chất liệu denim.
  • Tights /taɪts/: Quần tất, loại quần mỏng ôm sát và thường mặc kèm váy.
  • Leggings /ˈleɡ.ɪŋz/: Quần ôm bó, thích hợp cho việc luyện tập hoặc mặc thường ngày.
  • Jogging bottoms /ˈdʒɒɡ.ɪŋ ˌbɒt.əmz/: Quần chạy bộ hay còn gọi là quần jogger, với phần ống bó ở mắt cá giúp gọn gàng khi chạy.
  • Pants /pænts/: Quần lót, nhưng trong một số ngữ cảnh có thể dùng để chỉ quần dài.
  • Knickers /ˈnɪkəz/: Quần lót nữ.
  • Underpants /ˈʌn.də.pænts/: Quần lót nam.
  • Swimming trunks /ˈswɪm.ɪŋ ˌtrʌŋks/: Quần bơi nam, thường mặc khi đi bơi.
  • Swim shorts /ˈswɪm ˌʃɔːts/: Quần bơi, có thể dành cho cả nam và nữ.
  • G-string /ˈdʒiː.strɪŋ/: Quần lót dây mảnh, phần vải che nhỏ, loại thiết kế cổ điển.
  • T-string /tiː.strɪŋ/: Tương tự G-string, nhưng phần dây phía sau tạo thành hình chữ T.
  • Thong /θɒŋ/: Quần dây, giống G-string hoặc T-string, với dây mảnh phía sau.
  • Board shorts: Quần soóc dùng khi lướt sóng, có hoa văn nổi bật, phù hợp cho các hoạt động ngoài trời.
  • Bib shorts /ˈbɪb ˌʃɔːts/: Quần có dây yếm quàng vai, thường dùng trong các môn thể thao như đạp xe.

Những từ vựng này sẽ giúp bạn phân biệt các loại quần phổ biến trong tiếng Anh, đáp ứng nhu cầu giao tiếp đa dạng trong cuộc sống.

cái quần tiếng anh

Sự khác biệt giữa “trousers” và “pants”

Sự khác biệt giữa “trousers” và “pants” nằm ở cách sử dụng theo từng vùng ngôn ngữ. Ở Anh, từ “trousers” được dùng để chỉ “quần dài,” còn “pants” thường chỉ “quần lót.” Ngược lại, trong tiếng Anh Mỹ, từ “pants” lại phổ biến hơn để chỉ quần dài và từ “trousers” hiếm khi được dùng trong giao tiếp hằng ngày.

Do vậy, người Anh sẽ dùng “trousers” khi nói về quần dài, còn người Mỹ thì gọi quần dài là “pants”. Tuy nhiên, nếu bạn dùng “pants” với người Anh, họ có thể sẽ hiểu nhầm sang “quần lót.” Vì thế, khi sử dụng từ này, bạn nên lưu ý đến ngữ cảnh và đối tượng giao tiếp để tránh sự hiểu lầm.

Một số từ vựng liên quan

Dưới đây là danh sách một số trang phục phổ biến trong tiếng Anh mà bạn có thể tham khảo:

  • Crop top /ˈkrɒp ˌtɒp/: áo lửng
  • Nightdress /ˈnaɪt.dres/: váy ngủ
  • Polo shirt /ˈpəʊ.ləʊ ˌʃɜːt/: áo phông có cổ
  • Wellington /ˈwel.ɪŋ.tən/: ủng cao su
  • Visor hat /ˈvaɪ.zər hæt/: mũ che nắng nửa đầu
  • T-shirt /ti: ʃəːt/: áo phông
  • Banana clip /bəˈnɑː.nə ˌklɪp/: kẹp tóc kiểu chuối
  • Miniskirt /ˈmɪn.iˌskɜːt/: chân váy ngắn
  • Leather shoes /ˈleð.ər ˌʃuː/: giày da
  • Camisole /ˈkæm.ɪ.səʊl/: áo dây
  • Wheelie bag /ˈwiː.li ˌbæɡ/: va li kéo
  • Alligator clip /ˈæl.ɪ.ɡeɪ.tə ˌklɪp/: kẹp tóc hình cá sấu
  • Mask /mɑːsk/: mặt nạ
  • Slip-on /ˈslɪp.ɒn/: giày lười
  • Resort shirt /rɪˈzɔːt ˌʃɜːt/: áo sơ mi đi biển
  • Locket /ˈlɒk.ɪt/: mặt dây chuyền chứa ảnh
  • Woolly hat /ˈwʊl.i hæt/: mũ len
  • Boot /buːt/: bốt cao cổ
  • Bikini /bɪˈkiː.ni/: đồ bơi hai mảnh cho nữ
  • Flip-flop /ˈflɪp.flɒp/: dép xỏ ngón
  • Beanie /ˈbiː.ni/: mũ len nhỏ
  • Belt bag /belt bæɡ/: túi đeo hông
  • Pullover /ˈpʊləʊvə(r)/: áo len chui đầu
  • Woollen scarf /ˈwʊl.ən skɑːf/: khăn len
  • Leather jacket /leðə dʒækit/: áo khoác da
  • Knickers /ˈnɪk.əz/: quần lót nữ
  • Jogger /ˈdʒɒɡ.ər/: quần thể thao ôm gọn
  • Ankle boot /ˈæŋ.kəl ˌbuːt/: bốt thấp cổ
  • Deerstalker /ˈdɪəˌstɔː.kər/: mũ thám tử
  • Clutch bag /klʌtʃ bæɡ/: ví cầm tay đi tiệc
  • Belt /belt/: dây nịt
  • Blouse /blaʊz/: áo sơ mi nữ
  • Off-the-shoulder /ˌɒf.ðəˈʃəʊl.dər/: áo hở vai
  • Pair of gloves /peər əv ɡlʌvz/: găng tay đôi
  • Boot /buːt/: giày bốt

cái quần tiếng anh

Như vậy, cái quần tiếng Anh là “trousers.” Tuy nhiên, từ “trousers” cụ thể để chỉ quần dài và tùy theo từng loại quần, sẽ có những cách gọi khác nhau. Khi giao tiếp, bạn nên lưu ý cách dùng “pants” và “trousers” để tránh nhầm lẫn. Trong tiếng Anh-Anh, “trousers” là quần dài, còn “pants” ám chỉ quần lót. Nhưng trong tiếng Anh-Mỹ, “pants” lại có nghĩa là quần dài, tương đương với “trousers.”

Nếu bạn cần dịch thuật chuẩn xác và tránh sai sót về ngữ nghĩa khi sử dụng những từ này, Trung Tâm Dịch Thuật Vinasite sẽ là lựa chọn lý tưởng. Vinasite chuyên cung cấp dịch vụ dịch thuật đa ngôn ngữ, đảm bảo độ chính xác cao và phù hợp ngữ cảnh cho từng lĩnh vực.

Previous Post

Trọng tâm kiến thức và các dạng bài tập môn Toán 6

Next Post

Viết bài văn phân tích nhân vật Sọ Dừa trong truyện Sọ Dừa lớp 7

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Hãy yêu nhau đi: Chàng trai lém lỉnh gặp cô nàng cực tỉnh

by Tranducdoan
02/01/2026
0
0

Hãy yêu nhau đi tuần này là sự gặp gỡ của cặp đôi vô cùng thú vị. Nữ là Hoàng...

Viết một đoạn văn tả cảnh đẹp quê hương em lớp 3 (32 mẫu)

by Tranducdoan
02/01/2026
0
0

Viết một đoạn văn tả cảnh đẹp quê hương em lớp 3 gồm các bài văn tả cảnh được VnDoc...

Cách tính tỉ lệ bản vẽ chuẩn xác trong thiết kế kỹ thuật

by Tranducdoan
02/01/2026
0
0

Trong lĩnh vực thiết kế kỹ thuật, bản vẽ đóng vai trò quan trọng trong việc thể hiện các chi...

Lý thuyết tính chất của kim loại, dãy điện hoá của kim loại

by Tranducdoan
02/01/2026
0
0

I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI1. Tính chất vật lí chunga) Tính dẻo => Kim loại có tính...

Load More
Next Post

Viết bài văn phân tích nhân vật Sọ Dừa trong truyện Sọ Dừa lớp 7

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Hãy yêu nhau đi: Chàng trai lém lỉnh gặp cô nàng cực tỉnh

02/01/2026

Viết một đoạn văn tả cảnh đẹp quê hương em lớp 3 (32 mẫu)

02/01/2026

Cách tính tỉ lệ bản vẽ chuẩn xác trong thiết kế kỹ thuật

02/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.