Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

CH3COOH + Na → CH3COONa + H2 | CH3COOH ra CH3COONa | CH3COOH ra H2

by Tranducdoan
09/01/2026
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

Phản ứng Na + CH3COOH tạo ra CH3COONa và khí H2 bay lên (acetic acid + Na) thuộc loại phản ứng oxi hóa khử đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về Na có lời giải, mời các bạn đón xem:

Mục Lục Bài Viết

  1. 2Na + 2CH3COOH → 2CH3COONa + H2

2Na + 2CH3COOH → 2CH3COONa + H2

1. Phương trình hoá học của phản ứng CH3COOH tác dụng với Na

2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2↑

2. Điều kiện phản ứng CH3COOH tác dụng với Na

– Phản ứng diễn ra ở ngay điều kiện thường.

3. Hiện tượng phản ứng CH3COOH tác dụng với Na

– Mẩu Na tan dần, có khí thoát ra.

4. Phương trình ion thu gọn của phản ứng CH3COOH tác dụng với Na

2CH3COOH + 2Na → 2CH3COO- + 2Na+ + H2↑

Cách viết phương trình ion thu gọn của phản ứng:

Bước 1: Viết phương trình phân tử:

2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2↑

Bước 2: Chuyển các chất vừa dễ tan, vừa điện li mạnh về ion. Các chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu để nguyên dưới dạng phân tử:

2CH3COOH + 2Na → 2CH3COO- + 2Na+ + H2↑

Bước 3: Do 2 vế không có ion nào giống nhau, do đó phương trình ion ở bước 2 cũng chính là phương trình ion thu gọn của phản ứng.

5. Mở rộng kiến thức về acetic acid

5.1.Tính axit

– Trong dung dịch, acetic acid phân li thuận nghịch:

CH3COOH ⇄ H+ + CH3COO-

Dung dịch acetic acid làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

– Tác dụng với bazơ, basic oxide tạo thành muối và nước. Ví dụ:

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

2CH3COOH + ZnO → (CH3COO)2Zn + H2O

– Tác dụng với muối:

2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + H2O + CO2

– Tác dụng với kim loại trước hiđro:

2CH3COOH + Zn → (CH3COO)2Zn + H2

5.2. Phản ứng thế nhóm -OH

– Phản ứng giữa acetic acid và ancol tạo thành ester và nước được gọi là phản ứng ester hóa. Tổng quát:

CH3COOH + R’OH⇄xt,H+CH3COOR’ + H2O

– Đặc điểm: phản ứng thuận nghịch, xúc tác H2SO4 đặc.

– Ví dụ:

CH3COOH + C2H5OH ⇄xt,H+CH3COOC2H5 + H2O

5.3. Điều chế

a. Phương pháp lên men giấm(phương pháp cổ truyền sản xuất acetic acid)

C2H5OH + O2 →men CH3COOH + H2O

b. Oxi hóa aldehyde acetic:

2CH3CHO + O2 →to,xt2CH3COOH

c. Từ methanol:

CH3OH + CO →to,xtCH3COOH

Đây là phương pháp hiện đại để sản xuất acetic acid.

6. Bài tập vận dụng liên quan

Câu 1: Các sản phẩm thu được khi đốt cháy hoàn toàn 3 gam axit hữu cơ X được dẫn lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch NaOH. Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 1,8 gam và khối lượng bình 2 tăng 4,4 gam. Công thức cấu tạo của X là

A. HCOOH.

B. C2H5COOH.

C. CH3COOH.

D. A hoặc B hoặc C.

Hướng dẫn giải:

Đáp án C

Khối lượng bình 1 tăng chính là khối lượng H2O, khối lượng bình 2 tăng chính là khối lượng CO2.

Theo bài ra ta lại có: nCO2 = nH2O = 0,1 mol

BTKL: mO = 3 – 0,1.12 – 0,1.2= 1,6 g

=> nO = 0,1 mol

Bảo toàn O có nX = 12.nO(X)=0,05 mol⇒MX=30,05=60

Vậy công thức cấu tạo của X là CH3COOH.

Câu 2: Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với Na, NaOH, NaHCO3, tên gọi của X là

A. formic acid. B. methyl fomat.

C. acetic acid. D. propyl alcohol.

Hướng dẫn giải:

Đáp án C

X phản ứng được với Na, NaOH, NaHCO3 nên X là axit.

Lại có MX = 60. Vậy X là acetic acid (CH3COOH).

Câu 3:Đốt cháy hết 1 thể tích hơi axit A thu được 2 thể tích CO2 đo ở cùng điều kiện, A là

A. HCOOH.

B. HOOC – COOH.

C. CH3COOH.

D. B và C đúng.

Đáp án D

1A → 2CO2 => A chứa 2 nguyên tử C

Theo các đáp án đã cho => A là HOOC-COOH hoặc CH3COOH.

Câu 4:Hỗn hợp X gồm acetic acid, formic acid và oxalic acid. Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3 (dư) thì thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96 lit khí O2 (đktc), thu được 35,2 gam CO2 và a mol H2O. Giá trị của a là:

A. 0,3

B. 0,2

C. 0,6

D. 0,8

Hướng dẫn giải:

Đáp án C

– Xét phản ứng của hỗn hợp X với NaHCO3:

Bảo toàn nguyên tố: n-COOH trong X = nCO2 = 0,7 mol

=> n O trong X = 1,4 mol

– Xét phản ứng đốt cháy hỗn hợp X:

BTNT: nO trong X + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O

=> nH2O = 1,4 + 0,4.2 – 0,8.2 = 0,6 mol.

Câu 5:Trung hòa 400 ml dung dịch acetic acid 0,5M bằng dung dịch NaOH 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là

A. 100 ml.

B. 200 ml.

C. 300 ml.

D. 400 ml.

Hướng dẫn giải:

Đáp án D

CH3COOH+NaOH→CH3COONa+H2O

0,2 → 0,2 mol

VNaOH = 0,2 : 0,5 = 0,4 lít = 400 ml

Câu 6:Dung dịch acetic acid phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A. Cu, CuO, HCl.

B. NaOH, Cu, NaCl.

C. Na, NaCl, CuO.

D. NaOH, Na, CaCO3.

Hướng dẫn giải:

Đpá án D

CH3COOH+NaOH→CH3COONa+H2O

CH3COOH+Na→CH3COONa+12H2

2CH3COOH+CaCO3→CH3COO2Ca+H2O+CO2

CH3COOH không tác dụng với NaCl, Cu, HCl

Câu 7:Trung hòa hoàn toàn 1,8 gam một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được 2,46 gam muối khan. Axit là

A. HCOOH.

B. CH2=CHCOOH.

C. CH3CH2COOH.

D. CH3COOH.

Hướng dẫn

Đáp án D

Ta có sơ đồ: RCOOH → RCOONa

Cứ 1 mol RCOOH phản ứng tạo 1 mol → m tăng = 22 gam

Cứ a mol RCOOH phản ứng tạo a mol có m tăng = 2,46 – 1,8 = 0,66 gam

⇒a=0,6622=0,03 mol

=> naxit = 0,03 mol => Maxit = 1,8 : 0,03 = 60

Vậy axit là CH3COOH.

Câu 8:Cho 0,15 mol axit hữu cơ X tác dụng với 4,25 gam hỗn hợp Na và K thu được 13,1 gam chất rắn và thấy thoát ra 1,68 lít khí H2 (đktc). Công thức cấu tạo của X là

A. HCOOH

B. CH3COOH

C. C2H5COOH

D. CH2=CHCOOH

Hướng dẫn giải:

Đáp án B

nH2 = 1,68 : 22,4 = 0,075 mol

BTKL: m axit + mNa, K = m muối + mH2

=> m axit + 4,25 = 13,1 + 0,075.2 => m axit = 9 gam

=> M axit = 9 : 0,15 = 60

Vậy axit là CH3COOH

Câu 9:Cho acetic acid có nồng độ x% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH có nồng độ 10% thì thu được dung dịch muối có nồng độ 10,25%. Vậy x có giá trị là:

A. 20%

B. 16%

C. 17%

D. 15%

Hướng dẫn giải:

Đáp án D

CH3COOH+NaOH→CH3COONa+H2O

1 1 mol

mdd=mddCH3COOH+mddNaOH=1.60.100x+1.40.10010=6000x+400

Mặt khác: 10,25%=82400+6000x.100%⇒x=15%

Câu 10:Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp ester (hiệu suất của các phản ứng ester hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là:

A. 10,12

B. 6,48

C. 8,10

D. 16,20

Hướng dẫn giải

Đáp án B

nHCOOH = nCH3COOH = 0,05 mol

nC2H5OH = 0,125 mol ⇒ Ancol dư

Vậy hỗn hợp ester gồm:

nHCOOC2H5=nCH3COOC2H5=0,05.80%=0,04mol

⇒ m = 6,48 gam.

Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:

  • 2Na + Cl2 → 2NaCl
  • 2Na + Br2 → 2NaBr
  • 2Na + I2 → 2NaI
  • 4Na + O2 → 2Na2O
  • 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
  • 2Na + S → 2Na2S
  • Na + 2HCl → NaCl + H2
  • Na + 2H2SO4 → Na2SO4 + H2
  • 6Na + 2H3PO4 → 2Na3PO4 + 3H2
  • 2Na + H3PO4 → Na2HPO4 + H2
  • 2Na + 2H3PO4 → 2NaH2PO4 + H2
  • 2Na + 2HF → 2NaF + H2
  • 2Na + CuSO4 + 2H2O → Na2SO4 + H2 + Cu(OH)2
  • 2Na + FeSO4 + 2H2O → Na2SO4 + H2 + Fe(OH)2
  • 6Na + Al2(SO4)3 + 6H2O → 3Na2SO4 + H2 + 2Al(OH)3
  • 2Na + ZnSO4 + 2H2O → Na2SO4 + H2 + Zn(OH)2
  • 2Na + PbSO4 + 2H2O → 3Na2SO4 + H2 + Pb(OH)2
  • 6Na + Fe2(SO4)3 + 6H2O → 3Na2SO4 + H2 + 2Fe(OH)3
  • 2Na + CuCl2 + 2H2O → 2NaCl + H2 + Cu(OH)2
  • 2Na + FeCl2 + 2H2O → 2NaCl + H2 + Fe(OH)2
  • 6Na + 2AlCl3 + 6H2O → 6NaCl + 3H2 + 2Al(OH)3
  • 2Na + ZnCl2 + 2H2O → 2NaCl + H2 + Zn(OH)2
  • 3Na + 2FeCl3 + 3H2O → 6NaCl + 3H2 + 2Fe(OH)3
  • 6Na + Cr2(SO4)3 + 6H2O → 3Na2SO4 + H2 + 2Cr(OH)3
  • 6Na + 2CrCl3 + 6H2O → 6NaCl + 3H2 + 2Cr(OH)3
  • 2Na + Cu(NO3)2 + 2H2O → 2NaNO3 + H2 + Cu(OH)2
  • 2Na + Fe(NO3)2 + 2H2O → 2NaNO3 + H2 + Fe(OH)2
  • 6Na + 2Al(NO3)3 + 6H2O → 6NaNO3 + 3H2 + 2Al(OH)3
  • 2Na + Zn(NO3)2 + 2H2O → 2NaNO3 + H2 + Zn(OH)2
  • 2Na + Pb(NO3)2 + 2H2O → 2NaNO3 + H2 + Pb(OH)2
  • 6Na + 2Fe(NO3)3 + 6H2O → 6NaNO3 + 3H2 + 2Fe(OH)3
  • 2Na + 2C2H5OH → 2C2H5ONa + H2
  • 2Na + 2CH3OH → 2CH3ONa + H2
  • 2Na + 2C6H5OH → 2C6H5ONa + H2
Previous Post

50+ đề thi Toán lớp 4 học kì 1 có đáp án, tải free PDF 2026

Next Post

Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của acid béo và

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Ham mê trò chơi điện tử nên hay không nên? (ý kiến đồng tình) lớp 7

by Tranducdoan
10/01/2026
0
0

Bài siêu ngắn Mẫu 1 Trò chơi điện tử là một hoạt động giải trí không còn xa lạ với...

3 cách giảm nọng cằm đơn giản cho khuôn mặt thanh thoát

by Tranducdoan
10/01/2026
0
0

Chiếc nọng cằm ngấn mỡ có thể khiến bạn cảm thấy tự ti. Đừng lo lắng, bạn có thể áp...

Nội dung chính Địa lí 12 kết nối Bài 23: Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

by Tranducdoan
10/01/2026
0
0

BÀI 23. KHAI THÁC THẾ MẠNH Ở TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘI. KHÁI QUÁT1. Vị trí và phạm...

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LỚN

by Tranducdoan
10/01/2026
0
0

1. Đặc điểm của cây riềng Riềng còn gọi là cao lương khương, tiểu lương khương, phong khương, galanga. Tên...

Load More
Next Post

Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của acid béo và

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Ham mê trò chơi điện tử nên hay không nên? (ý kiến đồng tình) lớp 7

10/01/2026

3 cách giảm nọng cằm đơn giản cho khuôn mặt thanh thoát

10/01/2026

Đề thi Tập làm văn lớp 5 Cuối kì 2

10/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.