Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ May Mắn

by Tranducdoan
07/01/2026
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

Bạn đang băn khoăn không biết những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ may mắn là gì? Bài viết này sẽ giúp bạn khám phá trọn vẹn các từ cùng nghĩa và trái nghĩa của may mắn, kèm ví dụ minh họa rõ ràng. Hãy cùng VJOL tìm hiểu ngay để mở rộng vốn từ vựng và vận dụng chuẩn xác trong giao tiếp cũng như bài viết của bạn. Những kiến thức này sẽ giúp bạn diễn đạt phong phú và tự tin hơn trong mọi tình huống.

Mục Lục Bài Viết

  1. Giải thích nghĩa của từ may mắn
    1. Hoàn cảnh sử dụng
  2. Từ đồng nghĩa với từ may mắn
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “May Mắn”
  3. Từ trái nghĩa với từ may mắn
    1. Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “May Mắn”
  4. Kết luận

Giải thích nghĩa của từ may mắn

May mắn là trạng thái gặp được điều tốt đẹp, thuận lợi một cách bất ngờ hoặc ngoài mong đợi. Đây là cảm giác vui mừng khi sự việc diễn ra theo hướng có lợi mà không cần nỗ lực quá nhiều.

Hoàn cảnh sử dụng

Một số hoàn cảnh đặt câu với từ may mắn:

  • Tôi thật may mắn khi tìm được công việc mơ ước ngay sau khi tốt nghiệp.
  • Cô ấy cảm thấy may mắn vì được sinh ra trong một gia đình hạnh phúc.
  • Chúng tôi may mắn thoát nạn trong vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng hôm qua.
  • Anh ấy may mắn trúng giải độc đắc xổ số trong lần mua vé đầu tiên.

Từ đồng nghĩa với từ may mắn

Từ đồng nghĩa với từ may mắn là hên, may, phúc, thuận lợi, phước lành, vận may, hạnh phúc, thành công, được ưu ái, suôn sẻ, tốt lành, hanh thông, phát đạt, như ý, như mơ, sung sướng, an lành, phát tài, phát lộc, gặp may.

Dưới đây là các từ đồng nghĩa với may mắn và ý nghĩa cụ thể:

  • Hên: Từ này thường được sử dụng để biểu hiện sự may mắn trong tình huống cụ thể, mang tính chất bất ngờ và ngắn hạn.
  • May: Từ này diễn tả sự may mắn đơn giản, thường dùng trong văn nói hàng ngày với nghĩa gặp điều tốt.
  • Phúc: Từ này nhấn mạnh đến phước lành, sự may mắn mang tính lâu dài và toàn diện trong cuộc sống.
  • Thuận lợi: Từ này diễn tả điều kiện hoàn cảnh dễ dàng, không gặp trở ngại, giúp mọi việc suôn sẻ.
  • Phước lành: Từ này mang ý nghĩa may mắn đến từ sự ban phước, thường gắn với yếu tố tâm linh hoặc đạo đức.
  • Vận may: Từ này mang ý nghĩa mạnh mẽ hơn “may mắn”, ám chỉ đến chuỗi sự kiện tốt lành liên tiếp dẫn đến thành công.
  • Hạnh phúc: Từ này diễn tả trạng thái tốt đẹp, an lành và niềm vui trong cuộc sống do được may mắn.
  • Thành công: Từ này thể hiện kết quả may mắn trong việc đạt được mục tiêu và đáp ứng kỳ vọng.
  • Được ưu ái: Từ này diễn tả sự may mắn khi nhận được sự quan tâm, ủng hộ đặc biệt từ người khác.
  • Suôn sẻ: Từ này chỉ mọi việc diễn ra trôi chảy, không gặp trở ngại nhờ có may mắn.
  • Tốt lành: Từ này diễn tả điều tốt đẹp, thuận lợi xảy đến một cách may mắn.
  • Hanh thông: Từ này mang nghĩa mọi việc thuận lợi, phát triển tốt đẹp nhờ vận may.
  • Phát đạt: Từ này chỉ sự thành công, thịnh vượng nhờ có may mắn trong cuộc sống hoặc sự nghiệp.
  • Như ý: Từ này diễn tả mọi việc diễn ra đúng như mong muốn, ước nguyện một cách may mắn.
  • Như mơ: Từ này thể hiện sự may mắn vượt cả mong đợi, đẹp đẽ như trong giấc mơ.
  • Sung sướng: Từ này diễn tả trạng thái vui vẻ, thoải mái do được may mắn trong cuộc sống.
  • An lành: Từ này chỉ sự bình yên, không gặp rủi ro nhờ có may mắn che chở.
  • Phát tài: Từ này diễn tả sự thịnh vượng về tài chính nhờ có may mắn trong kinh doanh.
  • Phát lộc: Từ này mang nghĩa nhận được phúc lợi, tài lộc một cách may mắn.
  • Gặp may: Từ này đơn giản chỉ việc gặp được điều tốt lành, thuận lợi một cách ngẫu nhiên.

Bảng Tóm Tắt Từ Đồng Nghĩa Với “May Mắn”

Từ Đồng Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng Hên May mắn trong tình huống cụ thể Thường xuyên May May mắn đơn giản, gặp điều tốt Rất thường xuyên Phúc Phước lành lâu dài trong cuộc sống Trung bình Thuận lợi Điều kiện dễ dàng, không trở ngại Thường xuyên Phước lành May mắn từ sự ban phước Ít dùng Vận may Chuỗi sự kiện tốt dẫn đến thành công Thường xuyên Hạnh phúc Trạng thái tốt đẹp và vui vẻ Rất thường xuyên Thành công Đạt được kết quả tốt Rất thường xuyên Được ưu ái Nhận được sự quan tâm đặc biệt Trung bình Suôn sẻ Mọi việc trôi chảy, không trở ngại Thường xuyên Tốt lành Điều tốt đẹp, thuận lợi xảy đến Thường xuyên Hanh thông Mọi việc thuận lợi, phát triển tốt Ít dùng Phát đạt Thành công, thịnh vượng Trung bình Như ý Diễn ra đúng như mong muốn Thường xuyên Như mơ May mắn vượt cả mong đợi Trung bình Sung sướng Vui vẻ, thoải mái do may mắn Trung bình An lành Bình yên, không gặp rủi ro Thường xuyên Phát tài Thịnh vượng về tài chính Trung bình Phát lộc Nhận được phúc lợi, tài lộc Ít dùng Gặp may Gặp điều tốt lành một cách ngẫu nhiên Thường xuyên

Từ trái nghĩa với từ may mắn

Từ trái nghĩa với từ may mắn là xui xẻo, rủi ro, bất hạnh, đen đủi, kém may, khó khăn, thất bại, tai ương, bất lợi, bất trắc, vất vả, gian nan, éo le, xui quẩy, đen cả đời, kém cỏi, chẳng may, điều dữ, hoạn nạn, nghịch cảnh.

Dưới đây là các từ trái nghĩa với may mắn và ý nghĩa cụ thể:

  • Xui xẻo: Từ này diễn tả trạng thái gặp phải điều không may, rủi ro trong cuộc sống hoặc công việc.
  • Rủi ro: Từ này chỉ khả năng xảy ra điều xấu, mất mát hoặc nguy hiểm không lường trước được.
  • Bất hạnh: Từ này thể hiện nỗi đau buồn, khổ sở do gặp phải hoàn cảnh không may mắn.
  • Đen đủi: Từ này mang nghĩa gặp nhiều điều không may liên tiếp, vận may không mỉm cười.
  • Kém may: Từ này diễn tả trạng thái thiếu may mắn, không thuận lợi trong công việc hay cuộc sống.
  • Khó khăn: Từ này chỉ tình trạng gặp nhiều trở ngại, không suôn sẻ và phải vất vả.
  • Thất bại: Từ này thể hiện kết quả không đạt được mục tiêu do thiếu may mắn hoặc năng lực.
  • Tai ương: Từ này diễn tả sự không may mắn lớn, tai họa hoặc thảm họa xảy đến.
  • Bất lợi: Từ này chỉ tình huống không thuận lợi, gây khó khăn cho bản thân.
  • Bất trắc: Từ này diễn tả sự cố, rủi ro xảy ra bất ngờ ngoài dự tính.
  • Vất vả: Từ này chỉ trạng thái phải làm việc cực nhọc, không được may mắn giúp đỡ.
  • Gian nan: Từ này thể hiện sự khó khăn, trắc trở kéo dài trong cuộc sống.
  • Éo le: Từ này diễn tả tình huống không như ý, xảy ra điều đáng tiếc và không may.
  • Xui quẩy: Từ này mang nghĩa gặp điều xấu xa, không may mắn một cách liên tục.
  • Đen cả đời: Từ này diễn tả vận rủi kéo dài, không may mắn suốt cuộc đời.
  • Kém cỏi: Từ này chỉ trạng thái yếu kém, không thuận lợi do thiếu may mắn.
  • Chẳng may: Từ này diễn tả điều không may xảy ra một cách bất ngờ và đáng tiếc.
  • Điều dữ: Từ này chỉ sự việc xấu xa, không tốt lành xảy đến cho ai đó.
  • Hoạn nạn: Từ này thể hiện tai họa, khốn khổ nghiêm trọng do không may mắn.
  • Nghịch cảnh: Từ này diễn tả hoàn cảnh khó khăn, bất lợi mà người ta phải đối mặt.

Bảng Tóm Tắt Từ Trái Nghĩa Với “May Mắn”

Từ Trái Nghĩa Ý Nghĩa Độ thông dụng Xui xẻo Gặp điều không may, rủi ro Thường xuyên Rủi ro Khả năng xảy ra điều xấu Rất thường xuyên Bất hạnh Nỗi đau buồn do hoàn cảnh không may Trung bình Đen đủi Gặp nhiều điều không may liên tiếp Thường xuyên Kém may Thiếu may mắn, không thuận lợi Trung bình Khó khăn Gặp nhiều trở ngại và vất vả Rất thường xuyên Thất bại Không đạt được mục tiêu Rất thường xuyên Tai ương Tai họa hoặc thảm họa lớn Ít dùng Bất lợi Tình huống không thuận lợi Thường xuyên Bất trắc Sự cố xảy ra bất ngờ Trung bình Vất vả Phải làm việc cực nhọc Rất thường xuyên Gian nan Khó khăn, trắc trở kéo dài Trung bình Éo le Tình huống không như ý, đáng tiếc Thường xuyên Xui quẩy Gặp điều xấu xa liên tục Ít dùng Đen cả đời Vận rủi kéo dài suốt đời Ít dùng Kém cỏi Yếu kém, không thuận lợi Trung bình Chẳng may Điều không may xảy ra bất ngờ Thường xuyên Điều dữ Sự việc xấu xa, không tốt lành Ít dùng Hoạn nạn Tai họa, khốn khổ nghiêm trọng Ít dùng Nghịch cảnh Hoàn cảnh khó khăn, bất lợi Trung bình

Xem thêm:

  • Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ giúp đỡ
  • Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc
  • Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ chăm chỉ

Kết luận

Việc nắm rõ từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ may mắn giúp bạn làm giàu vốn từ vựng và diễn đạt linh hoạt hơn. Bài viết đã cung cấp danh sách chi tiết các từ liên quan kèm ý nghĩa và mức độ thông dụng. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn vận dụng hiệu quả trong học tập, giao tiếp và viết lách. Hãy thường xuyên thực hành để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình nhé!

Previous Post

Phân tích bài thơ Cây chuối

Next Post

Nguyên tử khối là gì? Cách nhớ siêu nhanh bảng nguyên tử khối – Hoá học 10 VUIHOC

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Chó Đi Tơ Là Gì? Hiểu Rõ Về Chú Chó Gác Cửa Tài Ba

by Tranducdoan
08/01/2026
0
0

Chó đi tơ là gì? Câu hỏi tưởng chừng đơn giản nhưng lại mở ra cả một chân trời kiến...

LOAN TRUYỀN

by Tranducdoan
08/01/2026
0
0

Loan truyền “Lạy Chúa, chúng con loan truyền Chúa chịu chết, và tuyên xưng Chúa sống lại, cho tới khi...

Tại sao phải niệm Nam mô tiếp dẫn Đạo sư A Di Đà Phật khi có người mất?

by Tranducdoan
08/01/2026
0
0

Đại nguyện lực của Đức Phật A Di Đà đối với chúng sinh cõi Sa bà Sinh mệnh là sự...

Kỳ đà (Varanus salvator (Laurenti, 1768))

by Tranducdoan
08/01/2026
0
0

Phân loại khoa họcGiới(regnum)Animalia (giới Động vật)Chordata (ngành Dây sống)Squamata (Bò sát có vảy)Họ(familia)Varanidae (Họ Kỳ đà)Chi(genus)Varanus Merrem, 1820Danh pháp...

Load More
Next Post

Nguyên tử khối là gì? Cách nhớ siêu nhanh bảng nguyên tử khối - Hoá học 10 VUIHOC

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Chó Đi Tơ Là Gì? Hiểu Rõ Về Chú Chó Gác Cửa Tài Ba

08/01/2026

1000+ mẫu PowerPoint Trung thu miễn phí, đẹp, ấn tượng

08/01/2026

LOAN TRUYỀN

08/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.