Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

Cách phát âm chữ “C” trong tiếng Anh và bài tập vận dụng

by Tranducdoan
25/03/2026
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. Cách phát âm “C” trong tiếng Anh chuẩn như người bản xứ
    1. Cách phát âm C là /k/
    2. Cách phát âm C là /s/
    3. Cách phát âm C là /ʃ/
  2. Một số trường hợp đặc biệt về cách phát âm “C”
  3. Bài tập
    1. Đáp án

Cách phát âm “C” trong tiếng Anh chuẩn như người bản xứ

Có 3 cách đọc khác nhau của âm “C” là /k/, /s/, /ʃ/.

Ví dụ:

Từ vựng

Phiên âm

Audio

Ý nghĩa

class

/klɑːs/

Audio icon

lớp học

announce

/əˈnaʊns/

Audio icon

thông báo

commercial

/kəˈmɜːʃl/

Audio icon

quảng cáo

Cách phát âm C là /k/

Đây là cách phát âm phổ biến nhất của chữ C trong tiếng Anh. Chữ C đứng trước chữ k (tạo thành ck) thường được phát âm là /k/.

Các bước phát âm:

  • Bước 1: Miệng hơi mở, nâng cuống lưỡi lên gần vòm miệng.

  • Bước 2: Nén luồng khí rồi bật ra và phát âm /k/.

Ví dụ:

Từ vựng

Phiên âm

Phát âm

Nghĩa của từ

cactus

/ˈkæktəs/

Audio icon

cây xương rồng

coffee

/ˈkɒfi/

Audio icon

cà phê

cat

/kæt/

Audio icon

con mèo

car

/kɑː(r)/

Audio icon

xe ô tô

computer

/kəmˈpjuːtə(r)/

Audio icon

máy vi tính

camera

/ˈkæmrə/

Audio icon

máy quay

cook

/kʊk/

Audio icon

nấu ăn

clever

/ˈklevə(r)/

Audio icon

thông minh

cold

/kəʊld/

Audio icon

lạnh

country

/ˈkʌntri/

Audio icon

đất nước

Đọc thêm: Cách phát âm /k/

Cách phát âm C là /s/

Chữ C đứng trước các chữ cái e, i, y (tạo thành ce, ci, cy) có thể được phát âm là /s/, các âm này thường là trọng âm của từ.

Các bước phát âm:

  • Bước 1: Miệng và răng hơi mở, tạo khoảng hở nhỏ.

  • Bước 2: Nâng đầu lưỡi lên gần chân răng, đẩy luồng khí qua khoảng hở và bật âm /s/.

Ví dụ:

Từ vựng

Phiên âm

Phát âm

Nghĩa của từ

cider

/ˈsaɪdə(r)/

Audio icon

rượu táo

city

/ˈsɪti/

Audio icon

thành phố

cinema

/ˈsɪnəmə/

Audio icon

rạp chiếu phim

celebrate

/ˈselɪbreɪt/

Audio icon

ăn mừng

importance

/ɪmˈpɔːtns/

Audio icon

sự quan trọng

introduce

/ˌɪntrəˈdjuːs/

Audio icon

giới thiệu

race

/reɪs/

Audio icon

cuộc đua

cyclone

/ˈsaɪkləʊn/

Audio icon

bão

juicy

/ˈdʒuːsi/

Audio icon

mọng nước

policy

/ˈpɒləsi/

Audio icon

chính sách

Cách phát âm C là /ʃ/

Chữ C được phát âm là /ʃ/ thường nằm trong các cụm “cial, cious” (các âm này thường không phải trọng âm của từ).

Các bước phát âm:

  • Bước 1: Môi tru tròn, răng hơi mở tạo khoảng hở nhỏ.

  • Bước 2: Cong lưỡi để đầu lưỡi chạm vào vòm miệng, đẩy mạnh luồng khí qua khoảng hở và bật âm /ʃ/.

Ví dụ:

Từ vựng

Phiên âm

Phát âm

Nghĩa của từ

official

/əˈfɪʃl/

Audio icon

chính thức

social

/ˈsəʊʃl/

Audio icon

thuộc về xã hội

special

/ˈspeʃl/

Audio icon

đặc biệt

financial

/faɪˈnænʃl/

Audio icon

thuộc về tài chính

precious

/ˈpreʃəs/

Audio icon

quý giá

spacious

/ˈspeɪʃəs/

Audio icon

rộng rãi

suspicious

/səˈspɪʃəs/

Audio icon

đáng nghi

Đọc thêm: Cách phát âm /ʃ/

Cách phát âm C trong tiếng Anh
Các cách phát âm chữ C trong tiếng Anh

Một số trường hợp đặc biệt về cách phát âm “C”

Chữ “C” được theo sau bởi chữ “S” (tạo thành sc) thường được phát âm là âm câm.

Ví dụ:

Từ vựng

Phiên âm

Phát âm

Nghĩa của từ

muscle

/ˈmʌsl/

Audio icon

cơ bắp

science

/ˈsaɪəns/

Audio icon

khoa học

scenario

/səˈnɑːriəʊ/

Audio icon

kịch bản, truyện phim

crescent

/ˈkresnt/

Audio icon

hình bán nguyệt

scissors

/ˈsɪzəz/

Audio icon

cái kéo

Ngoại lệ:

  • Chữ C được theo sau bởi chữ s có thể được phát âm là /k/. Ví dụ: scan, score, scale, sculpture, cascade

  • Chữ C được theo sau bởi chữ s có thể được phát âm là /ʃ/. Ví dụ: conscious

Tìm hiểu thêm: 4 Lỗi phát âm tiếng Anh của người Việt và cách khắc phục

Bài tập

Bài 1: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

Câu

A

B

C

D

1

call

cup

cake

change

2

candle

cash

celebrate

coconut

3

change

child

chocolate

card

4

chicken

coat

clothes

convenient

5

check

clean

clerk

competition

6

camera

coach

cheer

artificial

7

cycle

camping

cowboy

cookie

8

racial

crucial

judicial

choir

9

delicious

malicious

gracious

concise

10

vicious

precocious

provincial

science

Bài 2: Xếp các từ sau vào cột có phát âm chữ C tương ứng.

receive

crystal

cucumber

cricket

efficacy

chicken

chocolate

chair

device

champagne

castle

celery

cash

cycle

crucial

icy

official

citizen

facial

artificial

cloud

crown

century

cookie

precious

malicious

decide

gracious

delicious

judicious

/k/

/s/

/ʃ/

Bài 3: Luyện đọc và xác định phát âm của chữ C của từ gạch chân trong các câu sau đây.

  1. Can you please spell the word “cat” for me?

  2. My favorite color is blue.

  3. He works as a mechanic.

  4. The movie was captivating from start to finish.

  5. The teacher asked the student to answer the question.

  6. Our team is currently in first place.

  7. The cat chased after the mouse.

  8. The cake smells delicious.

  9. The doctor gave me a prescription for antibiotics.

  10. The package arrived in a cardboard box.

Đáp án

Bài 1:

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

B

D

A

A

A

A

D

D

D

Bài 2:

/k/

/s/

/ʃ/

crystal, cucumber, cricket, castle, cash, cloud, crown, cookie

receive, efficacy, device, celery, cycle, icy, citizen, century, decide

chicken, chocolate, chair, champagne, crucial, official, facial, artificial, precious, malicious, gracious, delicious, judicious

Bài 3:

  1. can /kən/, cat /kæt/

  2. color /ˈkʌlə(r)/

  3. mechanic /məˈkænɪk/

  4. captivating /ˈkæptɪveɪtɪŋ/

  5. teacher /ˈtiːtʃə(r)/

  6. currently /ˈkʌrəntli/

  7. cat /kæt/, chased /tʃeɪs/

  8. cake /keɪk/, delicious /dɪˈlɪʃəs/

  9. doctor /ˈdɒktə(r)/, prescription /prɪˈskrɪpʃn/, antibiotics /ˌæntibaɪˈɒtɪk/

  10. package /ˈpækɪdʒ/, cardboard /ˈkɑːdbɔːd/

Đọc thêm:

  • Cách phát âm chữ X

  • Cách phát âm chữ G

  • Cách phát âm đuôi S/ES

Previous Post

Những quốc gia không giáp biển nào có thể nhìn thấy biển từ lãnh thổ của họ?

Next Post

The Avalon Project : Federalist No 56

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

The Avalon Project : Federalist No 56

đọc sách online max79 cm88 socolivetv Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp game bài đổi thưởng topclub 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.