Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

Put down to nghĩa là gì? Phân biệt put sb down, put sth down

by Tranducdoan
12/01/2026
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

Put down to là một cụm từ được sử dụng khá phổ biến trong tiếng Anh. Vậy put down to nghĩa là gì? Cách sử dụng như thế nào? Cùng Vietop English theo dõi ngay bài viết dưới đây để được bật mí tất tần tật nhé!

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Put down to nghĩa là gì?
  2. 2. Cách sử dụng put down trong tiếng Anh
  3. 3. Phân biệt put sb down, put sth down
  4. 4. Các cụm từ đồng nghĩa với put down to
  5. 5. Các phrasal verb with put

1. Put down to nghĩa là gì?

Trong tiếng Anh, put down to có nghĩa là đặt xuống, để xuống.

Eg:

  • She put her success down to hard work and determination. (Cô ấy cho rằng sự thành công của mình là do sự làm việc chăm chỉ và quyết tâm.)
  • He put his illness down to stress and lack of sleep. (Anh ấy cho rằng bệnh của mình là do căng thẳng và thiếu ngủ.)
  • They put the project’s failure down to poor communication among team members. (Họ cho rằng sự thất bại của dự án là do giao tiếp kém giữa các thành viên trong nhóm.)

2. Cách sử dụng put down trong tiếng Anh

Cụm từ put down được sử dụng với nhiều nghĩa khác nhau:

Put down dùng để chỉ sự xúc phạm

  • Her constant put-downs made him feel worthless. (Những lời xúc phạm liên tục của cô ấy làm cho anh ấy cảm thấy vô giá trị.)
  • He couldn’t stand the put-downs from his classmates any longer. (Anh ấy không thể chịu đựng được sự xúc phạm từ bạn học nữa.)
  • She was hurt by the put-downs of her so-called friends. (Cô ấy bị tổn thương bởi sự xúc phạm từ những người bạn tự xưng của mình.)

Put down dùng với nghĩa đặt cái gì đó

  • She put down the phone after a long conversation. (Cô ấy đặt điện thoại xuống sau một cuộc trò chuyện dài.)
  • He put down the heavy bag and took a break. (Anh ấy đặt túi nặng xuống và nghỉ ngơi.)
  • Please put down the book when you’re finished reading. (Xin vui lòng đặt sách xuống sau khi bạn đọc xong.)

Put down dùng để nói đến việc viết/ghi chú một cái gì

  • She put down her thoughts in her journal. (Cô ấy ghi lại suy nghĩ của mình trong nhật ký.)
  • He put down the important points from the lecture in his notebook. (Anh ấy viết lại những điểm quan trọng từ bài giảng trong sổ tay.)
  • I’ll put down the recipe for you so you can try it at home. (Tôi sẽ viết công thức cho bạn để bạn có thể thử nghiệm ở nhà.)

Put down dùng để nói đến việc trả tiền một phần của chi phí

  • They agreed to put down a deposit for the rental property. (Họ đồng ý đặt một khoản đặt cọc cho tài sản cho thuê.)
  • They put down a down payment of 20% to secure the mortgage for their new house. (Họ đặt một khoản tiền đặt cọc là 20% để đảm bảo được khoản vay mua nhà mới của họ.)
  • You can put down $50 now and pay the rest later. (Bạn có thể đặt cọc $50 ngay bây giờ và trả phần còn lại sau.)

Put down dùng để nói đến việc đập tan, dẹp tan, làm dừng một cái gì đó bởi một lực lượng.

  • The police had to put down the riot before it escalated further. (Cảnh sát phải đàn áp cuộc bạo động trước khi nó leo thang nghiêm trọng hơn.)
  • The military was called in to put down the rebellion in the region. (Quân đội đã được triệu tập để đàn áp cuộc nổi dậy trong khu vực.)
  • The firefighters worked tirelessly to put down the raging forest fire. (Các lính cứu hỏa đã làm việc không mệt mỏi để dập tắt đám cháy rừng hoành hành.)

3. Phân biệt put sb down, put sth down

Cùng là cấu trúc put down nhưng put sb down và put sth down được dùng trong 2 trường hợp khác nhau. Put sb down dùng cho trường hợp đặt một người hoặc động vật xuống từ vị trí cao. Còn put sth down dùng để nói đến việc đặt một vật thể, đối tượng hoặc sự vật gì đó xuống từ vị trí cao hoặc đặt nó ở một vị trí cụ thể.

Eg:

  • I’m going to put the book down on the table. (Tôi sẽ đặt quyển sách xuống bàn).
  • He always puts me down with his hurtful comments. (Anh ta luôn phê phán tôi bằng những bình luận gây tổn thương).

4. Các cụm từ đồng nghĩa với put down to

Attribute to: Gán cho, đặt cho.

  • She attributed her success to hard work and dedication. (Cô ấy gán sự thành công của mình cho sự làm việc chăm chỉ và tận tâm.)

Ascribe to: Gán cho, cho rằng là do.

  • Some people ascribe the recent economic downturn to government policies. (Một số người cho rằng suy thoái kinh tế gần đây là do chính sách của chính phủ.)

Blame on: Đổ lỗi cho.

  • He tried to blame his lateness on traffic, but we knew it was an excuse. (Anh ấy cố gắng đổ lỗi cho việc đến trễ của mình vào giao thông, nhưng chúng tôi biết đó là một lý do.)

Impute to: Gán cho, quy cho.

  • They imputed the increase in sales to their new marketing strategy. (Họ gán sự tăng doanh số bán hàng cho chiến lược tiếp thị mới của họ.)

Assign to: Gán cho, phân công cho.

  • The teacher assigned the success of the project to the hard work of the students. (Giáo viên phân công thành công của dự án cho sự làm việc chăm chỉ của học sinh.)

Credit to: Gán cho, cho rằng là do (thường dùng trong ngữ cảnh tích luỹ hoặc công nhận thành tích).

  • The success of the project was credited to the entire team’s hard work. (Sự thành công của dự án được công nhận là do sự làm việc chăm chỉ của toàn bộ nhóm.)

Lay at the door of: Đặt tại cửa của, gán cho.

  • They laid the blame for the budget overruns at the door of the finance department. (Họ đặt trách nhiệm về việc vượt ngân sách tại cửa của bộ phận tài chính.)

Charge to: Đặt lên, đổ lỗi cho, đánh thuế.

  • They charged the delay to unexpected weather conditions. (Họ đổ lỗi cho sự trễ hẹn do điều kiện thời tiết không mong đợi.)

Assign the cause to: Gán nguyên nhân cho, gán cho.

  • They assigned the cause of the problem to a technical glitch. (Họ gán nguyên nhân của vấn đề cho một lỗi kỹ thuật.)

Place the fault on: Đặt trách nhiệm lỗi cho, gán lỗi cho.

  • The manager placed the fault on inadequate training for the employees. (Giám đốc đặt trách nhiệm lỗi cho việc đào tạo không đủ cho nhân viên.)

Xem thêm:

  • Take a break là gì
  • Verb Patterns là gì
  • Take a nap là gì

5. Các phrasal verb with put

Put by: Tiết kiệm, để dành

  • She always tries to put by some money for her children’s education. (Cô ấy luôn cố gắng để dành một ít tiền cho việc học của con cái.)

Put off: Trì hoãn

  • They decided to put off the meeting until next week. (Họ quyết định trì hoãn cuộc họp cho đến tuần sau.)

Put on: Mặc vào

  • She put on her coat before going out. (Cô ấy mặc áo khoác trước khi ra ngoài.)

Put up with: Chịu đựng

  • He couldn’t put up with her constant complaining anymore. (Anh ấy không thể chịu đựng được sự than phiền liên tục của cô ấy nữa.)

Put out: Tắt (lửa), làm phiền

  • Please put out the candles before you leave the room. (Xin vui lòng tắt nến trước khi bạn rời phòng.)

Put through: Kết nối điện thoại, thực hiện (kế hoạch)

  • I’ll put you through to the manager. (Tôi sẽ kết nối bạn với quản lý.

Put across: Diễn đạt, truyền đạt ý kiến)

  • She had a hard time putting her ideas across during the meeting. (Cô ấy gặp khó khăn khi diễn đạt ý kiến của mình trong cuộc họp.)

Put in: Đầu tư (thời gian, công sức), gắn vào, lắp đặt

  • He put in a lot of effort to complete the project on time. (Anh ấy đã bỏ rất nhiều công sức để hoàn thành dự án đúng thời hạn.)

Put forward: Đề xuất, đề nghị

  • She put forward a proposal for a new marketing strategy. (Cô ấy đề xuất một kế hoạch mới cho chiến lược tiếp thị.)

Put forth: Đề xuất, đưa ra ý kiến hoặc ý tưởng

  • He put forth a compelling argument in favor of the new policy. (Anh ấy đưa ra một lập luận thuyết phục ủng hộ chính sách mới.)

Put back: Đặt trở lại vị trí ban đầu

  • Please put the book back on the shelf when you’re done. (Xin vui lòng đặt sách trở lại kệ khi bạn hoàn thành.)

Put down: Đặt xuống, viết xuống

  • He put down the heavy suitcase and caught his breath. (Anh ấy đặt xuống chiếc vali nặng và thở phào nhẹ nhõm.)

Put down for: Được ghi danh, đăng ký (cho một sự kiện hoặc danh sách)

  • They put their names down for the charity run. (Họ đã đăng ký tham gia chạy thiện nguyện.)

Put down to: Đổ lỗi, gán cho, cho rằng nguyên nhân là

  • She put his bad mood down to the stress at work. (Cô ấy cho rằng tâm trạng xấu của anh ấy là do áp lực công việc.)

Put aside/ by: Tiết kiệm, để dành

  • They decided to put some money aside for their vacation. (Họ quyết định để dành một ít tiền cho kỳ nghỉ của họ.)

Tóm lại, bài viết trên đây đã giúp bạn tổng hợp các từ vựng liên quan đến put down to nghĩa là gì trong tiếng Anh và cách sử dụng cụm từ này. Hy vọng những chia sẻ trên đây của Vietop English có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về cụm từ này cũng như có thể ứng dụng chúng vào thực tế nhé!

Ngoài ra, nếu bạn muốn học thêm các cụm từ mới, hãy tham khảo ngay website của Vietop English nhé!

Previous Post

Giải thích ý nghĩa tục ngữ ‘Học thầy không tày học bạn’ khuyên ta điều gì?

Next Post

HỘI HÔ HẤP TP. HỒ CHÍ MINH

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

HỘI HÔ HẤP TP. HỒ CHÍ MINH

by Tranducdoan
12/01/2026
0
0

Tại sao bạn nhận được tờ thông tin này? Một hoặc vài nốt trong phổi đã được nhìn thấy trên...

Tạp Chí Toán Học Và Tuổi Trẻ

by Tranducdoan
12/01/2026
0
0

Chính trị chỉ cho hiện tại, nhưng phương trình là mãi mãi. Albert EinsteinTạp chí toán học và tuổi trẻ...

Tiếng Anh 11 Global Success Unit 4 Communication and Culture (trang 49, 50)

by Tranducdoan
12/01/2026
0
0

Lời giải bài tập Unit 4 lớp 11 Communication and Culture trang 49, 50 trong Unit 4: ASEAN and Viet...

Chễm Chệ hay Chễm Trệ đúng chính tả?

by Tranducdoan
12/01/2026
0
0

Chễm chệ hay chễm trệ - Chễm chệ là từ đúng chính tả trong từ điển tiếng Việt. Bài viết...

Load More
Next Post

HỘI HÔ HẤP TP. HỒ CHÍ MINH

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Bài 4.21 trang 89 Toán 8 Tập 1 | Kết nối tri thức Giải Toán 8

12/01/2026

Toán 11 Cánh diều Bài 5: Hình lăng trụ và hình hộp

12/01/2026

HỘI HÔ HẤP TP. HỒ CHÍ MINH

12/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.