Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

Tiếng Anh 8 unit 3 Speaking trang 36 Friends plus

by Tranducdoan
26/03/2026
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. Unit 3 Lớp 8: Speaking trang 36 – Friends Plus

Unit 3 Lớp 8: Speaking trang 36 – Friends Plus

Giải tiếng Anh 8 Friends plus unit 3 Speaking Adventure hướng dẫn soạn bài tập tiếng Anh lớp 8 Chân trời sáng tạo trang 36 giúp các em chuẩn bị bài tập tại nhà hiệu quả.

THINK! Imagine that you haven’t been in contact with a friend for a month. What do you talk about? Hãy tưởng tượng rằng bạn đã không liên lạc với một người bạn trong một tháng. Bạn nói về điều gì?

Gợi ý

Imagine that you haven’t been in contact with a friend for a month, I talk about what I have done during a month.

1. Complete the dialogue with the phrases in the box. Then watch or listen and check. Where has Daisy just been? What has Neil got all week? Hoàn thành cuộc đối thoại với các cụm từ trong hộp. Sau đó xem hoặc nghe và kiểm tra. Daisy vừa ở đâu vậy? Neil có gì cả tuần?

adventure holiday ; away ; every day ;

hundreds ; kayaking ; photos ;

Daisy: Oh, hey, Neil!

Neil: Oh, hi, Daisy. I haven’t seen you for ages.

Daisy: I know. I’ve been (1) ________.

Neil: Really? What have you been up to?

Daisy: I’ve just got back from an (2) _______ in Zambia.

Neil: Wow! Was it good?

Daisy: It was amazing! I’ve done a lot over the last few weeks. I went (3) ________ on the Zambezi River and I saw the Victoria Falls.

Neil: That sounds great. Did you take many (4) _________?

Daisy: Yes, I’ve already posted (5) ________! What about you? Have you been doing anything special?

Neil: Not really. I’ve been studying (6) __________. We’ve got exams all week.

Daisy: Oh. Good luck with that.

Neil: Thanks. Bye, Daisy. It was good to see you again.

Đáp án

1 – away

2 – adventure holiday

3 – kayaking

4 – photos

5 – hundreds

6 – every day

Hướng dẫn dịch

Daisy: Ồ, này, Neil!

Neil: Ồ, chào, Daisy. Tôi đã không nhìn thấy bạn trong nhiều năm.

Daisy: Tôi biết. Tôi đã đi vắng.

Neil: Thật sao? Dạo này bạn như thế nào?

Daisy: Tôi vừa trở về sau kỳ nghỉ phiêu lưu ở Zambia.

Neil: Chà! Nó có tuyệt không?

Daisy:Thật tuyệt vời! Tôi đã làm được rất nhiều trong vài tuần qua. Tôi đã chèo thuyền kayak trên sông Zambezi và tôi đã nhìn thấy thác Victoria.

Neil: Điều đó nghe thật tuyệt. Bạn có chụp nhiều ảnh không?

Daisy: Vâng, tôi đã đăng hàng trăm tấm hình rồi! Còn bạn thì sao? Bạn đã làm bất cứ điều gì đặc biệt chưa?

Neil: Không hẳn. Tôi đã học mỗi ngày. Chúng tôi có bài kiểm tra cả tuần.

Daisy: Ồ. Chúc may mắn với điều đó.

Neil: Cảm ơn. Tạm biệt, Daisy. Thật tốt khi gặp lại bạn.

2. Study the Key Phrases. Cover the dialogue and try to remember who says the phrases, Daisy (D) or Neil (N). Watch or listen again and check. Nghiên cứu các Cụm từ Khóa. Che đoạn đối thoại và cố gắng nhớ xem ai đã nói các cụm từ, Daisy (D) hoặc Neil (N). Xem hoặc nghe lại và kiểm tra.

Đáp án

1 – N

2 – N

3 – D

4 – N

5 – D

6 – N

3. Work in pairs. Practise the dialogue. Làm việc theo cặp. Thực hành đoạn hội thoại.

4. Work in pairs. Match the phrases. Then ask and answer the two questions with your partner. Làm việc theo cặp. Nối các cụm từ. Sau đó hỏi và trả lời hai câu hỏi với bạn của bạn.

1. What have you

2. I haven’t seen you

3. I’ve been studying

4. Have you been doing

5. It was good

a. anything special?

b. been up to?

c. to see you again.

d. for ages.

e. all week.

Đáp án

1 – b What have you been up to?

2 – d I haven’t seen you for ages.

3 -e I’ve been studying all week.

4 – a Have you been doing anything special?

5 – c It was good to see you again.

Gợi ý

What have you been up to?

I have been working for a voluntary organization.

Have you been doing anything special?

Yes, I have. I have joined a voluntary organization. I have donated my old clothes and school things to support the children from the mountainous areas.

5. USE IT! Work in pairs. Read the situation. Prepare and practise a new dialogue. Use the key phrases and the dialogue in exercise 1 to help you. Làm việc theo cặp. Đọc tình huống. Chuẩn bị và thực hành một đoạn hội thoại mới. Sử dụng các cụm từ khóa và đoạn hội thoại trong bài tập 1 để giúp bạn.

Student A: You meet a cousin who you haven’t seen for a few months. Ask him / her what they’ve been up to. You’ve got exams next week, so you’ve been busy, too.

Student B: You’ve just come back from an adventure holiday in Viet Nam. Tell Student A about it. Ask him / her what they’ve been up to?

Gợi ý

A: Oh, hey, B!

B: Oh, hi, A. I haven’t seen you for a few months.

A: I know. I’ve been away.

B: Really? What have you been up to?

A: I’ve just got back from an adventure holiday in Vietnam.

B: Wow! Was it good?

A: It was amazing! I’ve done a lot over the last few weeks. I climbed up Phanxipang and explored Son Dong cave.

B: That sounds great. Did you take many photos?

A: Yes, I’ve already posted lots on Facebook! What about you? Have you been doing anything special?

B: Not really. I’ve been studying every day. We have exams next week.

A: Oh. Good luck with that.

B: Thanks. Bye, A. It was good to see you again.

Trên đây là Giải Speaking unit 3 lớp 8 Friends plus trang 36. Tài liệu Soạn tiếng Anh lớp 8 Friends plus trang 36 sẽ giúp các em chuẩn bị bài tập hiệu quả.

Previous Post

“Take the umbrella so you won’t get wet…”

Next Post

Dimethylamine

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Dimethylamine

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.