Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

90 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 12

by Tranducdoan
03/02/2026
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. 90 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 12

90 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 12

90 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 12 vừa được VnDoc.com sưu tầm và xin gửi tới bạn đọc cùng tham khảo Tài liệu ôn thi học kì 1 lớp 12 này gồm 90 câu hỏi trắc nghiệm khái quát toàn bộ kiến thức trong học kì 1 môn Công nghệ lớp 12. Phần đáp án đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và chính xác. Mời các bạn tham khảo chi tiết và tải về bài viết dưới đây nhé.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 12

Câu 1. Cuộn cảm được phân làm

A. Cao tần, trung tần B. Cao tần, âm tầnC. Âm tần, trung tần D. Cao tần, âm tần, trung tần

Câu 2. Công dụng của tụ điện là:

A. Ngăn cách dòng điện xoay chiều và cho dòng điện một chiều đi quaB. Cho biết mức độ cản trở của dòng điệnC. Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi quaD. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

Câu 3. Tirixto dẫn điện khi:

A. UAK ≥ 0, UGK ≤ 0 B. UAK > 0, UGK > 0C. UAK ≤ 0, UGK ≥ 0 D. UAK ≤ 0, UGK ≤ 0

Câu 4. Công dụng của tranzito

A. Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xungB. Được dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiểnC. Dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiềuD. Dùng trong mạch điện tử điều khiển bằng ánh sáng

Câu 5. Linh kiện điện tử nào có 2 điện cực A1, A2:

A. Triac B. Điac C. Tirixto D. Tranzito

Câu 6. Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào:

A. Vật liệu làm vỏ của tụ điện.B. Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện.C. Vật liệu làm chân của tụ điện.D. Vật liệu làm lớp điện môi.

Câu 7. Hãy chọn câu Đúng.

A. Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhauB. Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2C. Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và KD. Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G

Câu 8. Một điện trở có vòng màu là: Đỏ, đỏ, đỏ, nâu. Thì trị số điện trở là:

A. 22 x 102 Ω ± 1% B. 22 x 102 Ω ± 2%C. 20 x 102 Ω ± 20% D. 12 x 102 Ω ± 2%

Câu 9. Điốt bán dẫn có

A. 7 lớp tiếp giáp p – n B. 5 lớp tiếp giáp p – nC. 1 lớp tiếp giáp p – n D. 3 lớp tiếp giáp p – n

Câu 10. Chức năng nào dưới đây không phải của tranzito

A. Là linh kiện điện tử dùng để tạo sóngB. Là linh kiện điện tử dùng để tạo xungC. Là linh kiện điện tử dùng để chỉnh lưuD. Là linh kiện điện tử dùng để khuếch đại tín hiệu

Câu 11. Chọn câu sai: Điện trở là linh kiện điện tử dùng để

A. Khuếch đại dòng điện B. Phân chia dòng điệnC. Hạn chế dòng điện D. Phân chia điện áp trong mạch

Câu 12. Trong lớp tiếp giáp p – n

A. Dòng điện có chiều tự do B. Không có dòng điện qua lớp tiếp giápC. Dòng điện chủ yếu đi từ n sang p D. Dòng điện chủ yếu đi từ p sang n

Câu 13. Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ có

A. 1 điốt B. 4 điốt C. 3 điốt D. 2 điốt

Câu 14. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi mắc phối hợp:

A. Cuộn cảm với tụ điện B. Cuộn cảm với điện trởC. Điốt và tranzito D. Tụ điện với điện trở

Câu 15. Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?

A. Tụ hóa B. Tụ xoay C. Tụ giấy D. Tụ gốm

Câu 16. Một điện trở có giá trị 26 x 103 MΩ ± 10%. Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng.

A. Đỏ, xanh lam, cam, nhũ bạcB. Đỏ, xanh lam, trắng, nhũ bạcC. Đỏ, xanh lam, tím, nhũ bạcD. Đỏ, xanh lam, vàng, nhũ bạc

Câu 17. Một Tirixto sẽ có số lớp tiếp giáp bán dẫn là:

A. 1 lớp B. 2 lớp C. 3 lớp D. 4 lớp

Câu 18. Công dụng của cuộn cảm là:

A. Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng.B. Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng.C. Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm.D. Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

Câu 19. Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Trị số đúng của điện trở là.

A. 18 x104 Ω ± 0,5% B. 18 x104 Ω ± 1%C. 18 x103 Ω ± 0,5% D. 18 x103 Ω ± 1%

Câu 20. Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, ngân nhũ. Trị số đúng của điện trở là.

A. 32 x 104 Ω ± 10% B. 32 x 104 Ω ±1C. 32 x 104 Ω ± 5% D. 32 x 104 Ω ±2%

Câu 21. Một điện trở có giá trị 56 x 109 Ω ± 10%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.

A. Xanh lục, xanh lam, trắng, ngân nhũ B. Xanh lục, xanh lam, tím, kim nhũC. Xanh lam, xanh lục, tím, ngân nhũ D. Xanh lam, xanh lục, trắng, kim nhũ

Câu 22. Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số của điện trở đó là:

A. 2% B. 5% C. 10% D. 20%

Câu 23. Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực?

A. Điôt, tranzito, tirixto, triac B. Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôtC. Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac D. Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm

Câu 24. Trị số điện trở:

A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó.C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó.D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó.

Câu 25. Trị số điện dung:

A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó.C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó.D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó.

Câu 26. Trị số điện cảm:

A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó.C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó.D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó.

Câu 27. Công suất định mức là:

A. Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.B. Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.C. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.D. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.

Câu 28. Điện áp định mức là:

A. Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.B. Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.C. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.D. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.

Câu 29. Dung kháng của tụ điện là:

A. Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.B. Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.C. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.D. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.

Câu 30. Cảm kháng của cuộn cảm là:

A. Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.B. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nóC. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.D. Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.

Câu 31. Kí hiệu của điện trở thay đổi theo điện áp

A B C D

Câu 32. Kí hiệu của tụ hóa trong mạch điện

A B C D

Câu 33. Kí hiệu của cuộn cảm có lõi sắt từ trong mạch điện

A B C D

Câu 34. Kí hiệu của Tranzito NPN

A B

Câu 35. Triac có những điện cực nào

A. Emitơ (E); Bazơ (B); Colectơ (C) B. A1 ; A2C. A1 ; A2 ; Cực điều khiển (G) D. Anốt (A); Catốt (K); cực điều khiển (G)

Câu 36. Ký hiệu thuộc loại nào?

A. Tụ bán chỉnh B. Tụ cố định C. Tụ hóa D. Tụ xoay

Câu 37. Đặt vào hai đầu tụ điện C = (frac{10^{-4}}{pi}) (F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là:

A. ZC = 200W B. ZC = 100W C. ZC = 5W D. ZC = 50W

Câu 38. Công thức xác định dung kháng của tụ điện C khi mắc vào dòng điện xoay chiều có tần số f là

A. XC = 2(pi) fCB. XC = (pi)fCC. XC = (frac{1}{2pi fC})D. XC = (frac{1}{pi fC})

Câu 39. Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L khi mắc vào dòng điện xoay chiều có tần số f là:

A. XL = 2(pi)fLB. XL = (pi)fLC. XL = (frac{1}{2pi fL})D. XL = (frac{1}{pi fL})

Câu 40. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì dung kháng của cuộn cảm:

A. Tăng lên 2 lầnB. Tăng lên 4 lầnC. Giảm đi 2 lầnD. Giảm đi 4 lần

Câu 41. Đặt vào hai đầu tụ C = (frac{10^{-4}}{2pi})(F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100 Hz, dung kháng của tụ điện là:

A. XC = 200 ΩB. XC = 100 ΩC. XC = 50 ΩD. XC = 25 Ω

Câu 42. Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

A. Tụ điện có điện dung thay đổi đượcB. Tụ điện có điện dung cố địnhC. Tụ điện bán chỉnhD. Tụ điện tinh chỉnh

Câu 43. Điện trở có công dụng:

A. Điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp.B. Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua.C. Dẫn dòng điện một chiều và chặn dòng điện cao tần.D. Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.

Câu 44. Đây là kí hiệu của linh kiện nào?

A. Chiết áp.B. Tụ điện.C. Cuộn cảm.D. Điện trở.

Câu 45. Đây là kí hiệu của linh kiện nào?

A. Chiết áp.B. Tụ điện.C. Cuộn cảm.D. Điện trở.

Câu 46. Đơn vị của điện dung là:

A. Fara (F) B. Henry (H) C. Ôm (Ω) D. Oát (W)

Câu 47. Đơn vị của điện cảm là:

A. Fara (F) B. Henry (H) C. Ôm (Ω) D. Oát (W)

Câu 48. Điôt có các dây dẫn ra là các điện cực:

A. Anôt ( A ); Catôt ( K ). B. Cực E; cực C; cực B.C. Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G. D. A1; A2 và G.

Câu 49. Tranzito có các dây dẫn ra là các điện cực:

A. Anôt ( A ); Catôt ( K ). B. Cực E; cực C; cực B.C. Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G. D. A1; A2 và G.

Câu 50. Tirixto có các dây dẫn ra là các điện cực:

A. Anôt ( A ); Catôt ( K ). B. Cực E; cực C; cực B.C. Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G. D. A1; A2 và G.

Câu 51. Triac có các dây dẫn ra là các điện cực:

A. Anôt ( A ); Catôt ( K ). B. Cực E; cực C; cực B.C. Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G. D. A1; A2 và G.

Câu 52. Điôt tiếp điểm có chức năng:

A. Dùng để tách sóng và trộn tần.B. Dùng để chỉnh lưu.C. Dùng để ổn định điện áp một chiều.D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

–

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc 90 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 12. VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh cùng tham khảo thêm một số tài liệu học tập các môn tại các mục sau Soạn bài lớp 12, Giải bài tập Toán lớp 12, Giải bài tập Hóa học lớp 12, Giải bài tập Vật Lí 12, Tài liệu học tập lớp 12 mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Mời các bạn xem thêm các bài viết dưới đây của chúng tôi:

  • 200 câu trắc nghiệm Công nghệ 12 có đáp án
  • 45 câu hỏi trắc nghiệm Giáo dục công dân lớp 12
Previous Post

Câu lệnh DML (Data Manipulation Language) trong SQL là gì?

Next Post

Toán 7 Kết nối tri thức Bài 32: Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Dang tay hay giang tay đúng chính tả?

by Tranducdoan
03/02/2026
0
0

Dang tay hay giang tay chỉ khác nhau chữ d” và “gi” nên khiến nhiều người phân vân không biết...

Độ tuổi từ 17 – 20 tuổi ở Hàn Quốc học lớp mấy?

by Tranducdoan
03/02/2026
0
0

Trong quá trình tìm hiểu về hệ thống giáo dục Hàn Quốc rất nhiều học sinh, phụ huynh và du...

Lời nhắc nhở – Reminder

by Tranducdoan
02/02/2026
0
0

Nhắc nhở uống thuốc/nước trên Windows/Mac dễ dàng với app Nhắc Nhở.Biến đổi thói quen hàng ngày của bạn với...

Trắc nghiệm Ôn tập giữa học kì 2 Tiết 9, 10 (có đáp án) – Cánh diều

by Tranducdoan
02/02/2026
0
0

Với 14 câu hỏi trắc nghiệm Ôn tập giữa học kì 2 Tiết 9, 10 Tiếng Việt lớp 2 có...

Load More
Next Post

Toán 7 Kết nối tri thức Bài 32: Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Dang tay hay giang tay đúng chính tả?

03/02/2026

03/02/2026

Toán 7 Kết nối tri thức Bài 32: Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên

03/02/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/ 68vip Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.