Trang chủ / Lớp 2 / Toán Học / Đề kiểm tra giữa học kì 1 - Đề số 3

Đề kiểm tra giữa học kì 1 - Đề số 3

📚 👁️ 43 lượt xem 📅 30/12/2025
Tải về Tải về đề thi và đáp án Tải về đề thi Tải về đáp án Trong bãi có 58 chiếc xe tải. Có 38 chiếc xe rời bãi. Hỏi xe tải còn lại trong bãi là .... Năm nay bác Mai 49 tuổi, cô Hoa kém bác Mai 12 tuổi.... Đề bài I. Trắc nghiệm Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng Câu 1 : Các số tròn chục nhỏ hơn 50 là: A. 10; 20; 30; 50 B. 10; 20; 30; 40 C. 0; 10; 20; 30 D. 20; 10; 30; 50 Câu 2 : Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ tự:90; ..........; ..........; 87 là: A. 91; 92 B. 88; 89 C. 89; 88 D....

Tải về

Tải về đề thi và đáp án Tải về đề thi Tải về đáp án

Trong bãi có 58 chiếc xe tải. Có 38 chiếc xe rời bãi. Hỏi xe tải còn lại trong bãi là .... Năm nay bác Mai 49 tuổi, cô Hoa kém bác Mai 12 tuổi....

Đề bài

I. Trắc nghiệm
Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 :

Các số tròn chục nhỏ hơn 50 là:

  • A.

    10; 20; 30; 50
  • B.

    10; 20; 30; 40
  • C.

    0; 10; 20; 30
  • D.

    20; 10; 30; 50

Câu 2 :

Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ tự:

90; ..........; ..........; 87 là:

  • A.

    91; 92
  • B.

    88; 89
  • C.

    89; 88
  • D.

    98; 97

Câu 3 :

Hình bên có:

  • A.

    2 hình tam giác
  • B.

    3 hình tam giác
  • C.

    4 hình tam giác
  • D.

    5 hình tam giác

Câu 4 :

90 cm = .......... dm. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

  • A.

    10
  • B.

    90
  • C.

    9
  • D.

    900

Câu 5 :

Trong bãi có 58 chiếc xe tải. Có 38 chiếc xe rời bãi. Hỏi xe tải còn lại trong bãi là:

  • A.

    20 chiếc
  • B.

    96 chiếc
  • C.

    30 chiếc
  • D.

    26 chiếc

Câu 6 :

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 40 cm .......... 40 dm.

  • A.

    >
  • B.

    <
  • C.

    =
  • D.

    Không xác định được
II. Tự luận


Câu 1 :

Đặt tính rồi tính:

59 + 20

61 + 18

78 – 50

31 + 17


Câu 2 :

Viết dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:

a) 14 – 6 ....... 5

b) 76 – 30 ....... 26 + 20

c) 17 – 8 ....... 9

d) 13 – 7 ....... 16 – 8


Câu 3 :

Điền số thích hợp vào ô trống:


Câu 4 :

Năm nay bác Mai 49 tuổi, cô Hoa kém bác Mai 12 tuổi. Hỏi năm nay cô Hoa bao nhiêu

tuổi?

Lời giải và đáp án

I. Trắc nghiệm
Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 :

Các số tròn chục nhỏ hơn 50 là:

  • A.

    10; 20; 30; 50
  • B.

    10; 20; 30; 40
  • C.

    0; 10; 20; 30
  • D.

    20; 10; 30; 50

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Số tròn chục có chữ số hàng đơn vị là 0.

Lời giải chi tiết :

Các số tròn chục nhỏ hơn 50 là: 10 ; 20 ; 30 ; 40

Câu 2 :

Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ tự:

90; ..........; ..........; 87 là:

  • A.

    91; 92
  • B.

    88; 89
  • C.

    89; 88
  • D.

    98; 97

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Đếm lùi 1 đơn vị rồi chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm.

Lời giải chi tiết :

Các số trong dãy đã cho giảm dần 1 đơn vị.

Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 89, 88.

Câu 3 :

Hình bên có:

  • A.

    2 hình tam giác
  • B.

    3 hình tam giác
  • C.

    4 hình tam giác
  • D.

    5 hình tam giác

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Hình tam giác có 3 đỉnh và 3 cạnh.

Lời giải chi tiết :

Hình bên có 4 hình tam giác.

Câu 4 :

90 cm = .......... dm. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

  • A.

    10
  • B.

    90
  • C.

    9
  • D.

    900

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Áp dụng cách đổi: 10 cm = 1 dm

Lời giải chi tiết :

90 cm = 9 dm

Câu 5 :

Trong bãi có 58 chiếc xe tải. Có 38 chiếc xe rời bãi. Hỏi xe tải còn lại trong bãi là:

  • A.

    20 chiếc
  • B.

    96 chiếc
  • C.

    30 chiếc
  • D.

    26 chiếc

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Số chiếc xe còn lại = số chiếc xe trong bãi – số chiếc xe rời bãi

Lời giải chi tiết :

Số xe tải còn lại trong bãi là: 58 – 38 = 20 (chiếc)

Câu 6 :

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 40 cm .......... 40 dm.

  • A.

    >
  • B.

    <
  • C.

    =
  • D.

    Không xác định được

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Áp dụng cách đổi: 1 dm = 10 cm

Lời giải chi tiết :

40 cm .......... 40 dm

II. Tự luận


Câu 1 :

Đặt tính rồi tính:

59 + 20

61 + 18

78 – 50

31 + 17

Phương pháp giải :

Bước 1. Đặt tính sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau

Bước 2. Cộng hoặc trừ lần lượt từ phải sang trái

Cách giải:

Lời giải chi tiết :


Câu 2 :

Viết dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:

a) 14 – 6 ....... 5

b) 76 – 30 ....... 26 + 20

c) 17 – 8 ....... 9

d) 13 – 7 ....... 16 – 8

Phương pháp giải :

Bước 1. Tính nhẩm kết quả các phép tính

Bước 2. So sánh 2 vế rồi điền dấu thích hợp

Lời giải chi tiết :

a) 14 – 6 > 5

b) 76 – 30 = 26 + 20

c) 17 – 8 = 9

d) 13 – 7 < 16 – 8


Câu 3 :

Điền số thích hợp vào ô trống:

Phương pháp giải :

a) Thêm 3 đơn vị rồi điền số thích hợp vào chỗ trống.

b) Giảm 2 đơn vị rồi điền số thích hợp vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết :

$$


Câu 4 :

Năm nay bác Mai 49 tuổi, cô Hoa kém bác Mai 12 tuổi. Hỏi năm nay cô Hoa bao nhiêu

tuổi?

Phương pháp giải :

Số tuổi của co Hoa hiện nay = số tuổi của bác Mai – 12 tuổi

Lời giải chi tiết :

Số tuổi của cô Hoa hiện nay là:

49 – 12 = 37 (tuổi)

Đáp số: 37 tuổi

Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 2 Kết nối tri thức - Đề số 2

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là .... Bình có 15 chiếc chong chóng, Bình cho An 7 chiếc.

Xem chi tiết

Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 2 Kết nối tri thức - Đề số 4

56 bằng tổng của hai số nào trong các cặp số sau đây? Nam có 17 viên bi, Hồng có ít hơn Nam 3 viên bi ....

Xem chi tiết

Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 2 Kết nối tri thức - Đề số 5

Hiệu của 79 và 25 là ... Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 dm = ... cm.

Xem chi tiết

Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 2 Kết nối tri thức - Đề số 1

Số bị trừ là 24, số trừ là 6. Vậy hiệu là .... Trong can to có 17 lít nước mắm

Xem chi tiết

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 2 trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ 3 bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp con lớp 2 học tốt. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

📚 Xem toàn bộ khóa học