Tải về
Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 7 tất cả các môn - Cánh diều
Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên...
Cụm từ thích hợp điều vào ô trống ở hình bên là:
Đề bài
Câu 1 :
Cụm từ thích hợp điều vào ô trống ở hình bên là:

-
A.
Neutron
-
B.
Hạt nhân
-
C.
Proton
-
D.
Lớp vỏ
Câu 2 :
Nguyên tử được biểu diễn ở hình bên dưới có bao nhiêu electron?

-
A.
2
-
B.
4
-
C.
6
-
D.
10
Câu 3 :
Một nguyên tử có 29 proton, 36 neutron và 29 electron. Số hiệu nguyên tử và số khối của nguyên tử có giá trị:
-
A.
Số hiệu nguyên tử = 16, khối lượng nguyên tử = 36
-
B.
Số hiệu nguyên tử = 29, khối lượng nguyên tử = 36
-
C.
Số hiệu nguyên tử = 29, khối lượng nguyên tử = 65
-
D.
Số hiệu nguyên tử = 36, khối lượng nguyên tử = 65
Câu 4 :
Dãy nguyên tố nào cùng trong một chu kì?
-
A.
K, Na, Mg, Cl
-
B.
Li, N, O, F, C
-
C.
O, Ar, Ne, F
-
D.
O, F, Na, Br
Câu 5 :
Các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có đặc điểm gì chung?
-
A.
Số electron hoá trị bằng nhau.
-
B.
Số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.
-
C.
Có tính chất hoá học giống nhau
-
D.
Tất cả đúng.
Câu 6 :
Số nguyên tố thuộc chu kì 2, 4, 6 lần lượt là
-
A.
8, 18, 32.
-
B.
2, 8, 18.
-
C.
8, 18, 18.
-
D.
8, 10, 18.
Câu 7 :
Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử đơn chất với phân tử hợp chất?
-
A.
Hình dạng của phân tử.
-
B.
Kích thước của phân tử.
-
C.
Số lượng nguyên tử trong phân tử.
-
D.
Nguyên tử cùng loại hay khác loại.
Câu 8 :
Các chất là hợp chất gồm:
-
A.
NO2; Al2O3; N2
-
B.
HgSO4, Cl2, ZnO
-
C.
CaO, MgO, H2SO4
-
D.
H2O, Ag, NO
Câu 9 :
Cho nguyên tố H có nguyên tử khối là 1, Al là 27. Nguyên tử nào nặng hơn?
-
A.
Al nặng hơn H
-
B.
Al nhẹ hơn H
-
C.
H bằng Al
-
D.
Không so sánh được
Câu 10 :
Phát biểu nào sau đây không đúng?
-
A.
Hợp chất chứa nguyên tố hydrogen và nguyên tố carbon là hợp chất cộng hóa trị.
-
B.
Hợp chất có chứa nguyên tố sodium là hợp chất có liên kết ion.
-
C.
Không có hợp chất chứa cả 2 loại liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.
-
D.
Không có hợp chất ion ở thể khí.
Câu 11 :
Thành phần % khối lượng của nguyên tố sulfur trong hợp chất Al2(SO4)3 là
-
A.
28,07%
-
B.
32%
-
C.
9,35%
-
D.
12,54%
Câu 12 :
Hợp chất X được tạo thành từ nguyên tố A có hóa trị IV và nguyên tố oxygen. Biết X có khối lượng phân tử bằng 46amu. Công thức hóa học của hợp chất X là
-
A.
SO2
-
B.
NO2
-
C.
P2O5
-
D.
CO2.
Câu 13 :
Hợp chất Y có thành phần gồm hai nguyên tố C và O. Tỉ lệ khối lượng của C và O là 3:8; khối lượng phân tử của Y là 44amu. Hợp chất Y chứa liên kết hóa học nào?
-
A.
Liên kết ion
-
B.
Liên kết cộng hóa trị
-
C.
Liên kết kim loại
-
D.
Liên kết hydrogen
Câu 14 :
Cho các chất sau: CO2, O2, KMnO4, Fe, O3, KNO3, BaCl2, H2, Mg, NaOH. Số đơn chất là
-
A.
4
-
B.
5
-
C.
6
-
D.
7
Câu 15 :
Trong hình vẽ sau, tia phản xạ IR ở hình vẽ nào đúng?
-
A.

-
B.

-
C.

-
D.

Câu 16 :
Phải đặt vật AB như thế nào để ảnh A’B’ cùng phương, cùng chiều với vật?
-
A.
Đặt vật trước gương và song song với mặt gương.
-
B.
Đặt vật sau gương và song song với mặt phẳng gương
-
C.
Đặt vật trước gương và vuông góc với mặt phẳng gương
-
D.
Đặt vật sau gương và vuông góc với mặt phẳng gương
Câu 17 :
Âm thanh không thể truyền trong
-
A.
chất lỏng.
-
B.
chất rắn.
-
C.
chất khí.
-
D.
chân không.
Câu 18 :
Đơn vị nào là của tốc độ?
-
A.
km/h.
-
B.
m.s.
-
C.
km.h.
-
D.
s/m.
Câu 19 :
Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì
-
A.
gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn
-
B.
gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn
-
C.
gõ mạnh là thành trống dao động mạnh hơn
-
D.
gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn
Câu 20 :
Quan sát đồ thị quãng đường- thời gian ở hình dưới đây và mô tả chuyển động của vật?
-
A.
Vật chuyển động có tốc độ không đổi.
-
B.
Vật đứng yên
-
C.
Vật đang đứng yên, sau đó chuyển động rồi lại đứng yên
-
D.
Vật đang chuyển động, sau đó dừng lại rồi tiếp tục chuyển động
Câu 21 :
Có 4 vật A, B, C, D chuyển động với tốc độ lần lượt là 1m/s ; 2m/s ; 3m/s ; 4m/s. Vật chuyển động nhanh nhất là:
-
A.
Vật A
-
B.
Vật B
-
C.
Vật C
-
D.
Vật D
Câu 22 :
Đơn vị đo tần số là:
-
A.
milimet
-
B.
đêximet
-
C.
hec
-
D.
đêxiben
Câu 23 :
Bạn Nam dùng búa gõ nhẹ vào âm thoa 4 lần và thấy biên độ dao động của âm thoa lần lượt là: 0,1 mm; 0,13 mm; 0,15 mm; 0,17 mm. Khi đó, độ to của âm phát ra lớn nhất ở lần:
-
A.
Lần 1
-
B.
Lần 2
-
C.
Lần 3
-
D.
Lần 4
Câu 24 :
Cho các vật sau. Vật phản xạ âm kém nhất là:
-
A.
Tấm đệm bông
-
B.
Tấm gỗ phẳng
-
C.
Tấm kính phẳng
-
D.
Tấm nhựa phẳng
Câu 25 :
Âm thanh không truyền được qua môi trường:
-
A.
Nước
-
B.
Không khí
-
C.
Thép
-
D.
Chân không
Câu 26 :
Cho hình vẽ bên. Tia phản xạ là tia:

-
A.
Tia SI
-
B.
Tia RI
-
C.
Tia IR
-
D.
Tia NI
Câu 27 :
Ảnh của vật qua gương phẳng có độ lớn bằng:
-
A.
bằng vật
-
B.
nhỏ hơn vật
-
C.
lớn hơn vật
-
D.
không xác định được
Câu 28 :
Cực từ Bắc và cực từ Nam của thanh Nam Châm được kí hiệu lần lượt là:
-
A.
N và S
-
B.
S và N
-
C.
SN và NS
-
D.
NS và SN
Câu 1 :
a. Hợp chất sulfur trioxide có cấu tạo từ nguyên tố sulfur (hóa trị VI) và oxygen.
- Hãy xác định công thức hóa học của sulfur trioxide.
- Hãy tính thành phần phần trăm mỗi nguyên tố có trong hợp chất sulfur trioxide.
b. Phân tử iron (III) sulfate gồm nguyên tố iron chiếm 28%, nguyên tố sulfur chiếm 24% còn lại là nguyên tố oxygen. Khối lượng phân tử của hợp chất iron (III) sulfate là 400amu. Công thức hóa học của hợp chất iron (III) sulfate.
Câu 2 :
Một ô tô đi từ Nam Định lúc 7 giờ đến Hà Nội lúc 9 giờ,
a) Tính thời gian ô tô đi từ Nam Định đến Hà Nội.
b) Tính tốc độ của ô tô, biết quãng đường từ Nam Định đến Hà Nội dài 90 km.
Lời giải và đáp án
Câu 1 :
Cụm từ thích hợp điều vào ô trống ở hình bên là:

-
A.
Neutron
-
B.
Hạt nhân
-
C.
Proton
-
D.
Lớp vỏ
Đáp án : B
Dựa vào thành phần cấu tạo nguyên tử.
Cụm từ còn thiết là Hạt nhân vì hạt nhân chứa 2 loai hạt: proton và neutron.
Đáp án B
Câu 2 :
Nguyên tử được biểu diễn ở hình bên dưới có bao nhiêu electron?

-
A.
2
-
B.
4
-
C.
6
-
D.
10
Đáp án : C
Dựa vào nguyên tố hóa học.
Trên hình có 6 electron
Đáp án C
Câu 3 :
Một nguyên tử có 29 proton, 36 neutron và 29 electron. Số hiệu nguyên tử và số khối của nguyên tử có giá trị:
-
A.
Số hiệu nguyên tử = 16, khối lượng nguyên tử = 36
-
B.
Số hiệu nguyên tử = 29, khối lượng nguyên tử = 36
-
C.
Số hiệu nguyên tử = 29, khối lượng nguyên tử = 65
-
D.
Số hiệu nguyên tử = 36, khối lượng nguyên tử = 65
Đáp án : C
Khối lượng nguyên tử = số proton + số neutron
Số hiệu nguyên tử = số electron.
Vì nguyên tử có 29 electron nên số hiệu nguyên tử = 29
Khối lượng nguyên tử = số proton + số neutron = 29 + 36 = 65.
Đáp án C
Câu 4 :
Dãy nguyên tố nào cùng trong một chu kì?
-
A.
K, Na, Mg, Cl
-
B.
Li, N, O, F, C
-
C.
O, Ar, Ne, F
-
D.
O, F, Na, Br
Đáp án : B
Dựa vào sơ lược về bảng tuần hoàn hóa học.
Li, N, O, F, C thuộc cùng một chu kì 2.
Đáp án B
Câu 5 :
Các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có đặc điểm gì chung?
-
A.
Số electron hoá trị bằng nhau.
-
B.
Số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.
-
C.
Có tính chất hoá học giống nhau
-
D.
Tất cả đúng.
Đáp án : D
Dựa vào sơ lược về bảng tuần hoàn hóa học.
Các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có đặc điểm: số electron hóa trị bằng nhau, số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và có tính chất hóa học giống nhau.
Đáp án D
Câu 6 :
Số nguyên tố thuộc chu kì 2, 4, 6 lần lượt là
-
A.
8, 18, 32.
-
B.
2, 8, 18.
-
C.
8, 18, 18.
-
D.
8, 10, 18.
Đáp án : C
Dựa vào sơ lược về bảng tuần hoàn hóa học
Số nguyên tố thuộc chu kì 2, 4, 6 lần lượt là 8, 18, 18.
Đáp án C
Câu 7 :
Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử đơn chất với phân tử hợp chất?
-
A.
Hình dạng của phân tử.
-
B.
Kích thước của phân tử.
-
C.
Số lượng nguyên tử trong phân tử.
-
D.
Nguyên tử cùng loại hay khác loại.
Đáp án : D
Dựa vào kiến thức về đơn chất và hợp chất.
Dựa vào dấu hiệu là nguyên tử cùng loại thuộc phân tử đơn chất; nguyên tử khác loại thuộc phân tử hợp chất.
Đáp án D
Câu 8 :
Các chất là hợp chất gồm:
-
A.
NO2; Al2O3; N2
-
B.
HgSO4, Cl2, ZnO
-
C.
CaO, MgO, H2SO4
-
D.
H2O, Ag, NO
Đáp án : C
Dựa vầo khái niệm hợp chất.
A loại do N2 là đơn chất
B loại do Cl2 là đơn chất
D loại do Ag là đơn chất
Đáp án C
Câu 9 :
Cho nguyên tố H có nguyên tử khối là 1, Al là 27. Nguyên tử nào nặng hơn?
-
A.
Al nặng hơn H
-
B.
Al nhẹ hơn H
-
C.
H bằng Al
-
D.
Không so sánh được
Đáp án : A
Dựa vào nguyên tử khối để so sánh.
Al nặng hơn H vì nguyên tử khối nặng hơn H.
Đáp án A
Câu 10 :
Phát biểu nào sau đây không đúng?
-
A.
Hợp chất chứa nguyên tố hydrogen và nguyên tố carbon là hợp chất cộng hóa trị.
-
B.
Hợp chất có chứa nguyên tố sodium là hợp chất có liên kết ion.
-
C.
Không có hợp chất chứa cả 2 loại liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.
-
D.
Không có hợp chất ion ở thể khí.
Đáp án : C
Dựa vào khái niệm hợp chất.
C sai, do hợp chất có thể chứa nhiều liên kết hóa học.
Đáp án C
Câu 11 :
Thành phần % khối lượng của nguyên tố sulfur trong hợp chất Al2(SO4)3 là
-
A.
28,07%
-
B.
32%
-
C.
9,35%
-
D.
12,54%
Đáp án : A
Dựa vào thành phần nguyên tố trong hợp chất.
%S = \(\frac{{32.3}}{{27.2 + 96.3}}.100\% = 28,07\% \)
Đáp án A
Câu 12 :
Hợp chất X được tạo thành từ nguyên tố A có hóa trị IV và nguyên tố oxygen. Biết X có khối lượng phân tử bằng 46amu. Công thức hóa học của hợp chất X là
-
A.
SO2
-
B.
NO2
-
C.
P2O5
-
D.
CO2.
Đáp án : B
Dựa vào công thức hóa học.
Áp dụng quy tắc hóa trị công thức hợp chất X là: AO2.
M AO2 = 46 = MA + 2.16 → MA = 14 amu
Công thức hóa học là NO2.
Đáp án B
Câu 13 :
Hợp chất Y có thành phần gồm hai nguyên tố C và O. Tỉ lệ khối lượng của C và O là 3:8; khối lượng phân tử của Y là 44amu. Hợp chất Y chứa liên kết hóa học nào?
-
A.
Liên kết ion
-
B.
Liên kết cộng hóa trị
-
C.
Liên kết kim loại
-
D.
Liên kết hydrogen
Đáp án : B
Dựa vào liên kết hóa học.
Tỉ lệ khối lượng C và O là 3:8 và khối lượng phân tử của Y là 44amu nên công thức hóa học chất Y là CO2.
Hợp chất Y chứa liên kết cộng hóa trị.
Đáp án B
Câu 14 :
Cho các chất sau: CO2, O2, KMnO4, Fe, O3, KNO3, BaCl2, H2, Mg, NaOH. Số đơn chất là
-
A.
4
-
B.
5
-
C.
6
-
D.
7
Đáp án : B
Dựa vào khái niệm đơn chất.
O2, Fe, O3, H2, Mg là các đơn chất
Đáp án B
Câu 15 :
Trong hình vẽ sau, tia phản xạ IR ở hình vẽ nào đúng?
-
A.

-
B.

-
C.

-
D.

Đáp án : B
Tia phản xạ nằm trên mặt phẳng tới, góc phản xạ bằng góc tới
Hình B thỏa mãn điều kiện Tia phản xạ nằm trên mặt phẳng tới, góc phản xạ bằng góc tới
Đáp án: B
Câu 16 :
Phải đặt vật AB như thế nào để ảnh A’B’ cùng phương, cùng chiều với vật?
-
A.
Đặt vật trước gương và song song với mặt gương.
-
B.
Đặt vật sau gương và song song với mặt phẳng gương
-
C.
Đặt vật trước gương và vuông góc với mặt phẳng gương
-
D.
Đặt vật sau gương và vuông góc với mặt phẳng gương
Đáp án : C
Xét tính chất ảnh qua gương phẳng. Ảnh của vật qua gương phẳng cùng phương, cùng chiều với vật khi vật được đặt vuông góc với mặt phẳng gương.
Nếu đặt vật vuông góc với gương, các tia phản xạ tạo ra ảnh sẽ có cùng phương và chiều với vật.
Đáp án: C
Câu 17 :
Âm thanh không thể truyền trong
-
A.
chất lỏng.
-
B.
chất rắn.
-
C.
chất khí.
-
D.
chân không.
Đáp án : D
Âm thanh cần môi trường vật chất (rắn, lỏng, khí) để truyền đi.
Âm thanh không thể truyền qua chân không vì không có phân tử nào để dao động và truyền sóng âm.
Đáp án: D
Câu 18 :
Đơn vị nào là của tốc độ?
-
A.
km/h.
-
B.
m.s.
-
C.
km.h.
-
D.
s/m.
Đáp án : A
Xác định đơn vị phù hợp của tốc độ. Tốc độ đo bằng quãng đường chia cho thời gian.
Trong các đơn vị, chỉ có "km/h" là đơn vị đúng vì nó biểu diễn quãng đường (km) trên thời gian (h).
Đáp án: A
Câu 19 :
Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì
-
A.
gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn
-
B.
gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn
-
C.
gõ mạnh là thành trống dao động mạnh hơn
-
D.
gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn
Đáp án : B
Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ dao động. Biên độ càng lớn, âm càng to.
Khi gõ mạnh, biên độ dao động của mặt trống tăng lên, làm âm phát ra lớn hơn.
Đáp án: B
Câu 20 :
Quan sát đồ thị quãng đường- thời gian ở hình dưới đây và mô tả chuyển động của vật?
-
A.
Vật chuyển động có tốc độ không đổi.
-
B.
Vật đứng yên
-
C.
Vật đang đứng yên, sau đó chuyển động rồi lại đứng yên
-
D.
Vật đang chuyển động, sau đó dừng lại rồi tiếp tục chuyển động
Đáp án : B
Quan sát đồ thị quãng đường - thời gian để xác định trạng thái chuyển động.
Nếu đồ thị là một đường thẳng nằm ngang, vật đứng yên. Nếu đồ thị có đoạn dốc, vật đang chuyển động.
Đáp án: B
Câu 21 :
Có 4 vật A, B, C, D chuyển động với tốc độ lần lượt là 1m/s ; 2m/s ; 3m/s ; 4m/s. Vật chuyển động nhanh nhất là:
-
A.
Vật A
-
B.
Vật B
-
C.
Vật C
-
D.
Vật D
Đáp án : D
Vật chuyển động nhanh nhất có tốc độ lớn nhất.
Trong các vật, vật D có tốc độ lớn nhất là 4 m/s.
Đáp án: D
Câu 22 :
Đơn vị đo tần số là:
-
A.
milimet
-
B.
đêximet
-
C.
hec
-
D.
đêxiben
Đáp án : C
Tần số đo bằng số dao động trong một giây, đơn vị là Hertz (Hz).
Đơn vị đo tần số là Hz.
Đáp án: C
Câu 23 :
Bạn Nam dùng búa gõ nhẹ vào âm thoa 4 lần và thấy biên độ dao động của âm thoa lần lượt là: 0,1 mm; 0,13 mm; 0,15 mm; 0,17 mm. Khi đó, độ to của âm phát ra lớn nhất ở lần:
-
A.
Lần 1
-
B.
Lần 2
-
C.
Lần 3
-
D.
Lần 4
Đáp án : D
Độ to của âm tỉ lệ với biên độ dao động.
Biên độ dao động lớn nhất là 0,17 mm ở lần thứ 4. Âm phát ra lớn nhất ở lần này.
Đáp án: D
Câu 24 :
Cho các vật sau. Vật phản xạ âm kém nhất là:
-
A.
Tấm đệm bông
-
B.
Tấm gỗ phẳng
-
C.
Tấm kính phẳng
-
D.
Tấm nhựa phẳng
Đáp án : A
Vật phản xạ âm kém nhất thường là vật liệu xốp, mềm, không có bề mặt phẳng.
Tấm đệm bông hấp thụ âm tốt nhất, phản xạ âm kém nhất.
Đáp án: A
Câu 25 :
Âm thanh không truyền được qua môi trường:
-
A.
Nước
-
B.
Không khí
-
C.
Thép
-
D.
Chân không
Đáp án : D
Âm thanh cần môi trường vật chất để truyền đi, không truyền được qua chân không.
Chân không không có phân tử để truyền sóng âm.
Đáp án: D
Câu 26 :
Cho hình vẽ bên. Tia phản xạ là tia:

-
A.
Tia SI
-
B.
Tia RI
-
C.
Tia IR
-
D.
Tia NI
Đáp án : C
Dựa trên hình vẽ, xác định tia phản xạ là tia ra khỏi mặt phẳng gương sau khi ánh sáng chiếu tới.
Tia phản xạ là tia IR.
Đáp án: C
Câu 27 :
Ảnh của vật qua gương phẳng có độ lớn bằng:
-
A.
bằng vật
-
B.
nhỏ hơn vật
-
C.
lớn hơn vật
-
D.
không xác định được
Đáp án : A
Ảnh qua gương phẳng luôn có kích thước bằng vật.
Ảnh qua gương phẳng có độ lớn bằng vật.
Đáp án: A
Câu 28 :
Cực từ Bắc và cực từ Nam của thanh Nam Châm được kí hiệu lần lượt là:
-
A.
N và S
-
B.
S và N
-
C.
SN và NS
-
D.
NS và SN
Đáp án : A
Kí hiệu cực từ của nam châm là N (cực Bắc) và S (cực Nam).
Kí hiệu cực từ của nam châm là N (cực Bắc) và S (cực Nam).
Đáp án: A
Câu 1 :
a. Hợp chất sulfur trioxide có cấu tạo từ nguyên tố sulfur (hóa trị VI) và oxygen.
- Hãy xác định công thức hóa học của sulfur trioxide.
- Hãy tính thành phần phần trăm mỗi nguyên tố có trong hợp chất sulfur trioxide.
b. Phân tử iron (III) sulfate gồm nguyên tố iron chiếm 28%, nguyên tố sulfur chiếm 24% còn lại là nguyên tố oxygen. Khối lượng phân tử của hợp chất iron (III) sulfate là 400amu. Công thức hóa học của hợp chất iron (III) sulfate.
Dựa vào công thức hóa học.
a. Gọi công thức hóa học của hợp chất giữa S (VI) và O (II) là SaOb
Áp dụng quy tắc hóa trị: a. VI = b. II → \(\frac{a}{b} = \frac{{II}}{{IV}} = \frac{1}{3} \to a = 1;b = 3\)
Công thức hóa học sulfur trioxide là SO3.
%S = \(\frac{{32}}{{32 + 16.3}}.100\% = 40\% \)
%O = 100% - 40% = 60%
b. Gọi công thức hóa học của iron (III) sulfate là FexSyOz.
Ta có: %Fe = \(\frac{{56.x}}{{400}}.100\% = 28\% \to x = 2\)
%S = \(\frac{{32.y}}{{400}}.100\% = 24\% \to y = 3\)
%O = \(\frac{{16.z}}{{400}}.100\% = 48\% \to z = 12\)
Vậy công thức hóa học của iron (III) sulfate là Fe2S3O12 hay Fe2(SO4)3
Câu 2 :
Một ô tô đi từ Nam Định lúc 7 giờ đến Hà Nội lúc 9 giờ,
a) Tính thời gian ô tô đi từ Nam Định đến Hà Nội.
b) Tính tốc độ của ô tô, biết quãng đường từ Nam Định đến Hà Nội dài 90 km.
Vận dụng công thức tính tốc độ: \(v = \frac{s}{t}\)
a) Thời gian ô tô đi từ Nam Định đến Hà Nội: \(9 - 7 = 2h\)
b)
- Quãng đường \(s = 90\,{\rm{km}}\).
- Thời gian \(t = 2h\).
- Tốc độ \(v = \frac{s}{t} = \frac{{90}}{2} = 45\,{\rm{km/h}}\)
Đề thi học kì 1 KHTN 7 Cánh diều - Đề số 18
Nguyên tố kiềm thổ nằm ở nhóm bao nhiêu trong bảng tuần hoàn?
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 KHTN 7 Cánh diều - Đề số 16
Cho thông tin về số lượng các loại hạt của một số nguyên tử như bảng sau:
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 KHTN 7 Cánh diều - Đề số 15
Đề thi học kì 1 - Đề số 15
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 KHTN 7 Cánh diều - Đề số 14
Đề thi học kì 1 - Đề số 14
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 KHTN 7 Cánh diều - Đề số 13
Đề thi học kì 1 - Đề số 13
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 KHTN 7 Cánh diều - Đề số 12
Đề thi học kì 1 - Đề số 11
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 KHTN 7 Cánh diều - Đề số 11
Đề thi học kì 1 - Đề số 11
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 KHTN 7 Cánh diều - Đề số 10
Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một nhóm?
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 KHTN 7 Cánh diều - Đề số 9
Nguyên tố nào sau đây là khí hiếm?
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 KHTN 7 Cánh diều - Đề số 8
Nguyên tố hóa học nào giúp ngăn người bệnh bướu cổ ở người?
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 KHTN 7 Cánh diều - Đề số 7
Ngưỡng âm thanh làm đau tai là:
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 KHTN 7 Cánh diều - Đề số 6
Trong các hình sau đây, hình nào biểu diễn chum sáng phân kì?
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 KHTN 7 Cánh diều - Đề số 5
Nguyên tử được cấu tạo bởi hai thành phần chính là
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 KHTN 7 Cánh diều - Đề số 4
Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào trong hạt nhân?
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 KHTN 7 Cánh diều - Đề số 3
Vỏ nguyên tử được tạo bởi
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 KHTN 7 Cánh diều - Đề số 2
Nguyên tử là
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 KHTN 7 Cánh diều - Đề số 1
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Xem chi tiết
Đề cương ôn tập học kì 1 Khoa học tự nhiên 7 - Cánh diều
Chủ đề 1
Xem chi tiết
>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |





