Tải về
Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 10 tất cả các môn - Chân trời sáng tạo
Toán - Văn - Anh - Lí - Hóa - Sinh - Sử - Địa...
Đề thi học kì 1 - Đề số 4
Đề bài
Câu 1 :
Tổng hợp lực là
-
A.
thay thế một lực bằng nhiều lực khác.
-
B.
thay thế hai lực bằng hai lực khác có cùng tác dụng.
-
C.
thay một lực tác dụng lên vật bằng hai hay nhiều lực khác đồng thời tác dụng lên vật.
-
D.
thay thế nhiều lực đồng thời tác dụng lên vật bằng một lực duy nhất có tác dụng giống hệt các lực ấy.
Câu 2 :
Gia tốc là đại lượng vecto được xác định bởi công thức:
-
A.
\(\overrightarrow a = \frac{{\Delta \overrightarrow v }}{{\Delta t}}\).
-
B.
\(\overrightarrow a = \frac{{\overrightarrow d }}{t}\).
-
C.
\(\overrightarrow a = \frac{v}{t}\).
-
D.
\(\overrightarrow v = \frac{{\overrightarrow d }}{{\Delta t}}\).
Câu 3 :
Theo định luật II Niu Tơn thì gia tốc
-
A.
\(\overrightarrow a = \frac{{\overrightarrow d }}{t}\).
-
B.
\(\overrightarrow a = \frac{{\overrightarrow F }}{t}\)
-
C.
\(\overrightarrow a = \frac{{\overrightarrow v }}{m}\)
-
D.
\(\overrightarrow a = \frac{{\overrightarrow F }}{m}\)
Câu 4 :
Theo định luật III Niu Tơn thì
-
A.
cặp lực và phản lực là hai lực cùng chiều.
-
B.
cặp lực và phản lực là hai lực cân bằng.
-
C.
cặp lực và phản lực khác phương với nhau.
-
D.
cặp lực và phản lực là hai lực trực đối.
Câu 5 :
Vecto vận tốc trung bình được xác định bởi công thức:
-
A.
\(\overrightarrow v = \frac{{\overrightarrow d }}{t}\)
-
B.
\(\overrightarrow v = \frac{s}{t}\)
-
C.
v=a.t
-
D.
\(d = \frac{v}{s}\)
Câu 6 :
Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chuyển động thẳng đều là
-
A.
đường thẳng song song với trục Ot.
-
B.
đường thẳng xiên góc, hệ số góc có giá trị bằng vận tốc của vật.
-
C.
đường cong.
-
D.
đường Parabol có hệ số góc tại mỗi điểm là vận tốc của vật tại điểm đó.
Câu 7 :
Độ dịch chuyển là
-
A.
đại lượng vô hướng.
-
B.
quãng đường chuyển động của vật.
-
C.
đại lượng vecto, cho biết độ dài và hướng thay đổi vị trí của vật.
-
D.
đại lượng vô hướng cho biết sự thay đổi vị trí của vật.
Câu 8 :
Khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không hoặc không có lực nào tác dụng lên vật thì
-
A.
vật chuyển động nhanh dần.
-
B.
vật chuyển động sẽ dừng lại.
-
C.
vật đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên.
-
D.
vật chuyển động chậm dần.
Câu 9 :
Đặc điểm nào sau đây không phải của hai lực cân bằng:
-
A.
Cùng độ lớn.
-
B.
Cùng chiều.
-
C.
Cùng đặt lên 1 vật.
-
D.
Cùng phương.
Câu 10 :
Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có
-
A.
quỹ đạo là đường thẳng, vận tốc không đổi.
-
B.
quỹ đạo là đường cong, vận tốc không đổi.
-
C.
quỹ đạo là đường thẳng, vận tốc thay đổi đều theo thời gian.
-
D.
quỹ đạo là đường cong, vận tốc thay đổi đều theo thời gian.
Câu 11 :
Ném một vật từ mặt đất xiên góc α so với phương nằm ngang với vận tốc v0 (không chịu lực cản của không khí). Tầm xa của vật là
-
A.
\(L = \frac{{v_0^2\sin \alpha }}{g}\)
-
B.
\(L = \frac{{{v_0}\sin \alpha }}{g}\)
-
C.
\(L = \frac{{{v_0}\sin \alpha }}{{2g}}\).
-
D.
\(L = \frac{{v_0^2\sin 2\alpha }}{g}\).
Câu 12 :
Chọn kết luận không đúng về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật:
-
A.
Vật lí là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ.
-
B.
Vật lí ảnh hưởng đến một số lĩnh vực: Thông tin liên lạc; Y tế; Công nghiệp; Nông nghiệp; Nghiên cứu khoa học.
-
C.
Vật lí là cơ sở để nghiên cứu về sự phát triển của các hình thái xã hội.
-
D.
Dựa trên nền tảng vật lý các công nghệ mới được sáng tạo với tốc độ vũ bão.
Câu 13 :
Trọng lực của một vật khối lượng m tại nơi có gia tốc trọng trường \(\overrightarrow g \) được xác đinh theo công thức:
-
A.
\(\overrightarrow P = m\overrightarrow g \)
-
B.
\(\overrightarrow P = - m\overrightarrow g \)
-
C.
\(\overrightarrow P = 2m\overrightarrow g \)
-
D.
\(\overrightarrow P = 10m\)
Câu 14 :
Điều nào sau đây nói sai về rơi tự do:
-
A.
Vận tốc của vật rơi tự do được xác định bằng công thức
-
B.
Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng đều.
-
C.
Gia tốc rơi tự do kí hiệu là g.
-
D.
Vật rơi tự do có phương chuyển động thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
Câu 15 :
Điều nào sau đây nói đúng về nguyên tắc an toàn trong phòng thực hành:
-
A.
Làm thí nghiệm mà không cần đọc trước chỉ dẫn, kí hiệu trên dụng cụ thí nghiệm.
-
B.
Tắt công tắc nguồn điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
-
C.
Nhìn trực tiếp bằng mắt thường vào tia laser.
-
D.
Vào phòng thực hành là tiến hành thí nghiệm ngay.
Câu 16 :
Sai số của phép đo gồm
-
A.
sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối.
-
B.
sai số hệ thống và sai số trực tiếp.
-
C.
sai số gián tiếp và sai số trực tiếp.
-
D.
sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên.
Câu 17 :
An đi từ nhà đến trường trên đoạn đường dài 600m mất 5 phút. Tốc độ trung bình của An trên đoạn đường này là
-
A.
2m/s.
-
B.
1m/s.
-
C.
3m/s.
-
D.
4m/s.
Câu 18 :
Trong chuyển động thẳng không đổi chiều thì
-
A.
quãng đường bằng độ lớn độ dịch chuyển.
-
B.
quãng đường lớn hơn độ dịch chuyển.
-
C.
quãng đường bằng độ dịch chuyển
-
D.
quãng đường lớn hơn độ lớn độ dịch chuyển.
Câu 19 :
Một chiếc xe khách đang chuyển động đều thì đột ngột giảm tốc. Hành khách trên xe sẽ
-
A.
không xê dịch so với xe.
-
B.
nghiêng người sang trái.
-
C.
chúi người về phía trước.
-
D.
nghiêng người sang phải.
Câu 20 :
Khi một vật khối lượng m treo cân bằng trên một sợi dây tại nơi có gia tốc trọng trường \(\overrightarrow g \)thì lực căng của sợi dây có độ lớn là
-
A.
T >mg
-
B.
T=mg
-
C.
T=2mg
-
D.
T <mg
Câu 21 :
Có hai lực đồng quy \(\overrightarrow {{F_1}} \) và \(\overrightarrow {{F_2}} \). Gọi α là góc hợp bởi \(\overrightarrow {{F_1}} \) và \(\overrightarrow {{F_2}} \) và \(\overrightarrow {{F_{\;\;}}} \) = \(\overrightarrow {{F_1}} \)+ \(\overrightarrow {{F_2}} \). Nếu F = F1 - F2 thì
-
A.
0< α< 900
-
B.
α = 900
-
C.
α = 00.
-
D.
α = 1800
Câu 22 :
Một vật chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1 tại thời điểm t1 và độ dịch chuyển d2 tại thời điểm t2. Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 là
-
A.
\({v_{tb}} = \frac{{{d_1} + {d_2}}}{{{t_1} - {t_2}}}\) .
-
B.
\({v_{tb}} = \frac{{{d_2} - {d_1}}}{{{t_2} - {t_1}}}\) .
-
C.
\({v_{tb}} = \frac{{{d_1} - {d_2}}}{{{t_1} + {t_2}}}\) .
-
D.
\({v_{tb}} = \frac{{{d_1} + {d_2}}}{{{t_2} - {t_1}}}\) .
Câu 23 :
Một vật đang trượt trên mặt phẳng ngang, nếu giảm diện tích tiếp xúc giữa vật và mặt phẳng xuống 2 lần thì độ lớn của lực ma sát trượt
-
A.
không thay đổi.
-
B.
giảm đi 2 lần.
-
C.
tăng lên 4 lần .
-
D.
tăng lên 2 lần
Câu 24 :
Hai vật ở cùng một độ cao, vật I được ném ngang với vận tốc đầu\(\overrightarrow {{v_0}} \), cùng lúc đó vật II được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Bỏ qua sức cản không khí. Kết luận nào đúng?
-
A.
Vật I chạm đất trước vật II.
-
B.
Vật I chạm đất sau vật II.
-
C.
Thời gian rơi phụ thuộc vào khối lượng của mỗi vật.
-
D.
Vật I chạm đất cùng một lúc với vật II.
Câu 25 :
Nguyên nhân do sai số ngẫu nhiên trong quá trình đo một đại lượng vật lý, phát biểu nào sau đây không đúng?
-
A.
Mắt người đọc không chuẩn.
-
B.
Dụng cụ đo không chuẩn.
-
C.
Thao tác đo không chuẩn.
-
D.
Điều kiện làm thí nghiệm không ổn định.
Câu 26 :
Một hành khách ngồi trên ô tô đang đứng yên, nếu ô tô đột ngột tăng tốc thì hành khách sẽ
-
A.
vẫn ngồi như cũ.
-
B.
ngả người về phía sau.
-
C.
chúi người về phía trước.
-
D.
ngả sang người bên cạnh.
Câu 27 :
Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì
-
A.
a luôn ngược dấu với v.
-
B.
v luôn dương.
-
C.
a luôn âm.
-
D.
a luôn cùng dấu với v.
Câu 28 :
Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực
-
A.
có cùng điểm đặt.
-
B.
cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.
-
C.
trực đối
-
D.
cân bằng.
Câu 29 :
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn không bằng nhau khi vật
-
A.
chuyển động thẳng biến đổi đều từ điểm A đến điểm B.
-
B.
chuyển động thẳng đều từ điểm A đến điểm B.
-
C.
chuyển động theo đường gấp khúc.
-
D.
rơi tự do
Câu 30 :
Một vật có khối lượng 3 kg được treo vào một sợi dây mảnh, không giãn vào một điểm cố định. Lấy g=10 m/s2. Khi vật cân bằng, lực căng của sợi dây có độ lớn
-
A.
40 N.
-
B.
50N.
-
C.
20 N
-
D.
30 N
Lời giải và đáp án
Câu 1 :
Tổng hợp lực là
-
A.
thay thế một lực bằng nhiều lực khác.
-
B.
thay thế hai lực bằng hai lực khác có cùng tác dụng.
-
C.
thay một lực tác dụng lên vật bằng hai hay nhiều lực khác đồng thời tác dụng lên vật.
-
D.
thay thế nhiều lực đồng thời tác dụng lên vật bằng một lực duy nhất có tác dụng giống hệt các lực ấy.
Đáp án : D
Tổng hợp lực là thay thế nhiều lực đồng thời tác dụng lên vật bằng một lực duy nhất có tác dụng giống hệt các lực ấy
Đáp án D
Câu 2 :
Gia tốc là đại lượng vecto được xác định bởi công thức:
-
A.
\(\overrightarrow a = \frac{{\Delta \overrightarrow v }}{{\Delta t}}\).
-
B.
\(\overrightarrow a = \frac{{\overrightarrow d }}{t}\).
-
C.
\(\overrightarrow a = \frac{v}{t}\).
-
D.
\(\overrightarrow v = \frac{{\overrightarrow d }}{{\Delta t}}\).
Đáp án : A
Gia tốc là đại lượng vecto được xác định bởi công thức \(\overrightarrow a = \frac{{\Delta \overrightarrow v }}{{\Delta t}}\)
Đáp án A
Câu 3 :
Theo định luật II Niu Tơn thì gia tốc
-
A.
\(\overrightarrow a = \frac{{\overrightarrow d }}{t}\).
-
B.
\(\overrightarrow a = \frac{{\overrightarrow F }}{t}\)
-
C.
\(\overrightarrow a = \frac{{\overrightarrow v }}{m}\)
-
D.
\(\overrightarrow a = \frac{{\overrightarrow F }}{m}\)
Đáp án : D
Theo định luật II Niu Tơn thì gia tốc \(\overrightarrow a = \frac{{\overrightarrow F }}{m}\)
Đáp án D
Câu 4 :
Theo định luật III Niu Tơn thì
-
A.
cặp lực và phản lực là hai lực cùng chiều.
-
B.
cặp lực và phản lực là hai lực cân bằng.
-
C.
cặp lực và phản lực khác phương với nhau.
-
D.
cặp lực và phản lực là hai lực trực đối.
Đáp án : D
Theo định luật III Niu Tơn thì cặp lực và phản lực là hai lực trực đối
Đáp án D
Câu 5 :
Vecto vận tốc trung bình được xác định bởi công thức:
-
A.
\(\overrightarrow v = \frac{{\overrightarrow d }}{t}\)
-
B.
\(\overrightarrow v = \frac{s}{t}\)
-
C.
v=a.t
-
D.
\(d = \frac{v}{s}\)
Đáp án : A
Vecto vận tốc trung bình được xác định bởi công thức \(\overrightarrow v = \frac{{\overrightarrow d }}{t}\)
Đáp án A
Câu 6 :
Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chuyển động thẳng đều là
-
A.
đường thẳng song song với trục Ot.
-
B.
đường thẳng xiên góc, hệ số góc có giá trị bằng vận tốc của vật.
-
C.
đường cong.
-
D.
đường Parabol có hệ số góc tại mỗi điểm là vận tốc của vật tại điểm đó.
Đáp án : B
Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chuyển động thẳng đều là đường thẳng xiên góc, hệ số góc có giá trị bằng vận tốc của vật
Đáp án B
Câu 7 :
Độ dịch chuyển là
-
A.
đại lượng vô hướng.
-
B.
quãng đường chuyển động của vật.
-
C.
đại lượng vecto, cho biết độ dài và hướng thay đổi vị trí của vật.
-
D.
đại lượng vô hướng cho biết sự thay đổi vị trí của vật.
Đáp án : C
Độ dịch chuyển là đại lượng vecto, cho biết độ dài và hướng thay đổi vị trí của vật
Đáp án C
Câu 8 :
Khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không hoặc không có lực nào tác dụng lên vật thì
-
A.
vật chuyển động nhanh dần.
-
B.
vật chuyển động sẽ dừng lại.
-
C.
vật đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên.
-
D.
vật chuyển động chậm dần.
Đáp án : C
Khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không hoặc không có lực nào tác dụng lên vật thì vật đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên
Đáp án C
Câu 9 :
Đặc điểm nào sau đây không phải của hai lực cân bằng:
-
A.
Cùng độ lớn.
-
B.
Cùng chiều.
-
C.
Cùng đặt lên 1 vật.
-
D.
Cùng phương.
Đáp án : B
Cùng chiều không phải của hai lực cân bằng
Đáp án B
Câu 10 :
Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có
-
A.
quỹ đạo là đường thẳng, vận tốc không đổi.
-
B.
quỹ đạo là đường cong, vận tốc không đổi.
-
C.
quỹ đạo là đường thẳng, vận tốc thay đổi đều theo thời gian.
-
D.
quỹ đạo là đường cong, vận tốc thay đổi đều theo thời gian.
Đáp án : C
Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng, vận tốc thay đổi đều theo thời gian
Đáp án C
Câu 11 :
Ném một vật từ mặt đất xiên góc α so với phương nằm ngang với vận tốc v0 (không chịu lực cản của không khí). Tầm xa của vật là
-
A.
\(L = \frac{{v_0^2\sin \alpha }}{g}\)
-
B.
\(L = \frac{{{v_0}\sin \alpha }}{g}\)
-
C.
\(L = \frac{{{v_0}\sin \alpha }}{{2g}}\).
-
D.
\(L = \frac{{v_0^2\sin 2\alpha }}{g}\).
Đáp án : D
Ném một vật từ mặt đất xiên góc α so với phương nằm ngang với vận tốc v0 (không chịu lực cản của không khí). Tầm xa của vật là \(L = \frac{{v_0^2\sin 2\alpha }}{g}\)
Đáp án D
Câu 12 :
Chọn kết luận không đúng về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật:
-
A.
Vật lí là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ.
-
B.
Vật lí ảnh hưởng đến một số lĩnh vực: Thông tin liên lạc; Y tế; Công nghiệp; Nông nghiệp; Nghiên cứu khoa học.
-
C.
Vật lí là cơ sở để nghiên cứu về sự phát triển của các hình thái xã hội.
-
D.
Dựa trên nền tảng vật lý các công nghệ mới được sáng tạo với tốc độ vũ bão.
Đáp án : C
Vật lí là cơ sở để nghiên cứu về sự phát triển của các hình thái xã hội không đúng về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật
Đáp án C
Câu 13 :
Trọng lực của một vật khối lượng m tại nơi có gia tốc trọng trường \(\overrightarrow g \) được xác đinh theo công thức:
-
A.
\(\overrightarrow P = m\overrightarrow g \)
-
B.
\(\overrightarrow P = - m\overrightarrow g \)
-
C.
\(\overrightarrow P = 2m\overrightarrow g \)
-
D.
\(\overrightarrow P = 10m\)
Đáp án : A
Trọng lực của một vật khối lượng m tại nơi có gia tốc trọng trường \(\overrightarrow g \) được xác đinh theo công thức \(\overrightarrow P = m\overrightarrow g \)
Đáp án A
Câu 14 :
Điều nào sau đây nói sai về rơi tự do:
-
A.
Vận tốc của vật rơi tự do được xác định bằng công thức
-
B.
Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng đều.
-
C.
Gia tốc rơi tự do kí hiệu là g.
-
D.
Vật rơi tự do có phương chuyển động thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
Đáp án : B
Chuyển động rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều
Đáp án B
Câu 15 :
Điều nào sau đây nói đúng về nguyên tắc an toàn trong phòng thực hành:
-
A.
Làm thí nghiệm mà không cần đọc trước chỉ dẫn, kí hiệu trên dụng cụ thí nghiệm.
-
B.
Tắt công tắc nguồn điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
-
C.
Nhìn trực tiếp bằng mắt thường vào tia laser.
-
D.
Vào phòng thực hành là tiến hành thí nghiệm ngay.
Đáp án : B
Tắt công tắc nguồn điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện
Đáp án B
Câu 16 :
Sai số của phép đo gồm
-
A.
sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối.
-
B.
sai số hệ thống và sai số trực tiếp.
-
C.
sai số gián tiếp và sai số trực tiếp.
-
D.
sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên.
Đáp án : D
Sai số của phép đo gồm sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên
Đáp án D
Câu 17 :
An đi từ nhà đến trường trên đoạn đường dài 600m mất 5 phút. Tốc độ trung bình của An trên đoạn đường này là
-
A.
2m/s.
-
B.
1m/s.
-
C.
3m/s.
-
D.
4m/s.
Đáp án : A
An đi từ nhà đến trường trên đoạn đường dài 600m mất 5 phút. Tốc độ trung bình của An trên đoạn đường này là: 600 : (5.60) = 2 m/s
Đáp án A
Câu 18 :
Trong chuyển động thẳng không đổi chiều thì
-
A.
quãng đường bằng độ lớn độ dịch chuyển.
-
B.
quãng đường lớn hơn độ dịch chuyển.
-
C.
quãng đường bằng độ dịch chuyển
-
D.
quãng đường lớn hơn độ lớn độ dịch chuyển.
Đáp án : A
Trong chuyển động thẳng không đổi chiều thì quãng đường bằng độ lớn độ dịch chuyển
Đáp án A
Câu 19 :
Một chiếc xe khách đang chuyển động đều thì đột ngột giảm tốc. Hành khách trên xe sẽ
-
A.
không xê dịch so với xe.
-
B.
nghiêng người sang trái.
-
C.
chúi người về phía trước.
-
D.
nghiêng người sang phải.
Đáp án : C
Một chiếc xe khách đang chuyển động đều thì đột ngột giảm tốc. Hành khách trên xe sẽ chúi người về phía trước
Đáp án C
Câu 20 :
Khi một vật khối lượng m treo cân bằng trên một sợi dây tại nơi có gia tốc trọng trường \(\overrightarrow g \)thì lực căng của sợi dây có độ lớn là
-
A.
T >mg
-
B.
T=mg
-
C.
T=2mg
-
D.
T <mg
Đáp án : B
Khi một vật khối lượng m treo cân bằng trên một sợi dây tại nơi có gia tốc trọng trường \(\overrightarrow g \)thì lực căng của sợi dây có độ lớn là T=mg
Đáp án B
Câu 21 :
Có hai lực đồng quy \(\overrightarrow {{F_1}} \) và \(\overrightarrow {{F_2}} \). Gọi α là góc hợp bởi \(\overrightarrow {{F_1}} \) và \(\overrightarrow {{F_2}} \) và \(\overrightarrow {{F_{\;\;}}} \) = \(\overrightarrow {{F_1}} \)+ \(\overrightarrow {{F_2}} \). Nếu F = F1 - F2 thì
-
A.
0< α< 900
-
B.
α = 900
-
C.
α = 00.
-
D.
α = 1800
Đáp án : D
Nếu F = F1 - F2 thì α = 1800
Đáp án D
Câu 22 :
Một vật chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1 tại thời điểm t1 và độ dịch chuyển d2 tại thời điểm t2. Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 là
-
A.
\({v_{tb}} = \frac{{{d_1} + {d_2}}}{{{t_1} - {t_2}}}\) .
-
B.
\({v_{tb}} = \frac{{{d_2} - {d_1}}}{{{t_2} - {t_1}}}\) .
-
C.
\({v_{tb}} = \frac{{{d_1} - {d_2}}}{{{t_1} + {t_2}}}\) .
-
D.
\({v_{tb}} = \frac{{{d_1} + {d_2}}}{{{t_2} - {t_1}}}\) .
Đáp án : B
Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1 đến t2
Vận tốc trung bình của một vật chuyển động thẳng được định nghĩa là tỉ số giữa độ dịch chuyển và khoảng thời gian thực hiện độ dịch chuyển đó. Công thức tính như sau:
\({v_{{\rm{tb}}}} = \frac{{{\rm{\Delta }}d}}{{{\rm{\Delta }}t}} = \frac{{{d_2} - {d_1}}}{{{t_2} - {t_1}}}\)
Trong đó:
vtb vận tốc trung bình (đơn vị: m/s hoặc cm/s,...)
Đáp án B
Câu 23 :
Một vật đang trượt trên mặt phẳng ngang, nếu giảm diện tích tiếp xúc giữa vật và mặt phẳng xuống 2 lần thì độ lớn của lực ma sát trượt
-
A.
không thay đổi.
-
B.
giảm đi 2 lần.
-
C.
tăng lên 4 lần .
-
D.
tăng lên 2 lần
Đáp án : A
Một vật đang trượt trên mặt phẳng ngang, nếu giảm diện tích tiếp xúc giữa vật và mặt phẳng xuống 2 lần thì độ lớn của lực ma sát trượt không thay đổi
Đáp án A
Câu 24 :
Hai vật ở cùng một độ cao, vật I được ném ngang với vận tốc đầu\(\overrightarrow {{v_0}} \), cùng lúc đó vật II được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Bỏ qua sức cản không khí. Kết luận nào đúng?
-
A.
Vật I chạm đất trước vật II.
-
B.
Vật I chạm đất sau vật II.
-
C.
Thời gian rơi phụ thuộc vào khối lượng của mỗi vật.
-
D.
Vật I chạm đất cùng một lúc với vật II.
Đáp án : D
Vật I chạm đất cùng một lúc với vật II
Đáp án D
Câu 25 :
Nguyên nhân do sai số ngẫu nhiên trong quá trình đo một đại lượng vật lý, phát biểu nào sau đây không đúng?
-
A.
Mắt người đọc không chuẩn.
-
B.
Dụng cụ đo không chuẩn.
-
C.
Thao tác đo không chuẩn.
-
D.
Điều kiện làm thí nghiệm không ổn định.
Đáp án : B
Dụng cụ đo không chuẩn không phải sai số ngẫu nhiên trong quá trình đo một đại lượng vật lý
Đáp án B
Câu 26 :
Một hành khách ngồi trên ô tô đang đứng yên, nếu ô tô đột ngột tăng tốc thì hành khách sẽ
-
A.
vẫn ngồi như cũ.
-
B.
ngả người về phía sau.
-
C.
chúi người về phía trước.
-
D.
ngả sang người bên cạnh.
Đáp án : B
Một hành khách ngồi trên ô tô đang đứng yên, nếu ô tô đột ngột tăng tốc thì hành khách sẽ ngả người về phía sau
Đáp án B
Câu 27 :
Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì
-
A.
a luôn ngược dấu với v.
-
B.
v luôn dương.
-
C.
a luôn âm.
-
D.
a luôn cùng dấu với v.
Đáp án : D
Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì a luôn cùng dấu với v
Đáp án D
Câu 28 :
Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực
-
A.
có cùng điểm đặt.
-
B.
cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.
-
C.
trực đối
-
D.
cân bằng.
Đáp án : C
Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực trực đối
Đáp án C
Câu 29 :
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn không bằng nhau khi vật
-
A.
chuyển động thẳng biến đổi đều từ điểm A đến điểm B.
-
B.
chuyển động thẳng đều từ điểm A đến điểm B.
-
C.
chuyển động theo đường gấp khúc.
-
D.
rơi tự do
Đáp án : C
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn không bằng nhau khi vật chuyển động theo đường gấp khúc
Đáp án C
Câu 30 :
Một vật có khối lượng 3 kg được treo vào một sợi dây mảnh, không giãn vào một điểm cố định. Lấy g=10 m/s2. Khi vật cân bằng, lực căng của sợi dây có độ lớn
-
A.
40 N.
-
B.
50N.
-
C.
20 N
-
D.
30 N
Đáp án : D
Khi vật cân bằng, lực căng của sợi dây có độ lớn T=mg=3.10=30N
Đáp án D
Đề thi học kì 1 Vật lí 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 5
Đề thi học kì 1 - Đề số 5
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 Vật lí 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 6
Đề thi học kì 1 - Đề số 6
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 Vật lí 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 7
Đề thi học kì 1 - Đề số 7
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 Vật lí 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 8
Đề thi học kì 1 - Đề số 8
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 Vật lí 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 3
Đề thi học kì 1 - Đề số 3
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 Vật lí 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 2
Đề thi học kì 1 - Đề số 2
Xem chi tiết
Đề thi học kì 1 Vật lí 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 1
Đề thi học kì 1 - Đề số 1
Xem chi tiết
Đề cương ôn tập học kì 1 Vật lí 10 - Chân trời sáng tạo
NỘI DUNG ÔN TẬP
BÀI TẬP
Xem chi tiết
>> Học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, (Xem ngay) Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, làm quen kiến thức, định hướng luyện thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD ngay từ lớp 10
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |







