Trang chủ / Lớp 2 / Tiếng Anh / Đề thi học kì 2 - Đề số 5

Đề thi học kì 2 - Đề số 5

📚 👁️ 48 lượt xem 📅 29/12/2025
Tải về Tải về đề thi và đáp án Tải về đề thi Tải về đáp án Listen and circle. Listen and tick. Read and tick. Look and write. Đề bài I. Listen and circle.   1. t z 2. sh er 3. a y 4. n i II. Listen and tick.    III. Read and tick.   1. A: What do you want?     B: I want some yo-yos. 2. A: Do you like the zebra?     B: Yes, I do. 3. The grapes are on the table. 4. They’re riding bikes. IV. Look and write. 1. A: Where are the s_______?     B: Over there. 2. A: What do you want?     B: I want some...

Tải về

Tải về đề thi và đáp án Tải về đề thi Tải về đáp án

Listen and circle. Listen and tick. Read and tick. Look and write.

Đề bài

I. Listen and circle.  


1. t

z

2. sh

er

3. a

y

4. n

i

II. Listen and tick.   

III. Read and tick.  

1. A: What do you want?

    B: I want some yo-yos.

2. A: Do you like the zebra?

    B: Yes, I do.

3. The grapes are on the table.

4. They’re riding bikes.

IV. Look and write.

1. A: Where are the s_______?

    B: Over there.

2. A: What do you want?

    B: I want some y______.  

3. A: Do you like the z_______?

    B: Yes, I do.

4. The cake is on the t_______.

-------------------THE END-------------------

Đáp án

ĐÁP ÁN

Thực hiện: Ban chuyên môn

I. Listen and circle.  

1. t

2. er

3. y

4. i

II. Listen and tick.   

1. a

2. b

3. b

4. c

III. Read and tick.  

 1. c

2. c

3. b

4. a

IV. Look and write.

1. shorts

2. yams

3. zoo

4. table  

LỜI GIẢI CHI TIẾT

I. Listen and circle.

(Nghe và khoanh tròn.)

Bài nghe:

1. /t/ => t

2. /ə(r)/ => er

3. /j/ => y

4. /aɪ/ => i

II. Listen and tick.  

(Nghe và đánh dấu tick.)

Bài nghe:  

1. A: Where are the shirts? (Những cái aosow mi ở đâu?)

    B: Over there. (Ở đằng kia.)

2. A: What number is it? (Đó là số mấy?)

    B: It’s sixteen. (Là số 16.)

3. A: Is the blanket in the tent? (Cái chăn ở trong lều phải không?)

    B: No, it isn’t. It’s on the table. (Không phải. Nó ở trên bàn.)

4. A: How old is your brother? (Anh trai cậu bao nhiêu tuổi rồi?)

    B: He’s fifteen. (Anh ấy 15 tuổi.)

III. Read and match.   

(Đọc và nối.)

1. c

A: What do you want? (Cậu muốn gì?)

B: I want some yo-yos. (Tớ muốn vài cái yo-yos)

2. c

A: Do you like the zebra? (Cậu có thích con ngựa vằn không?)

B: Yes, I do. (Tớ có.)

3. b

The grapes are on the table. (Những quả nho ở trên bàn.)

4. a

They’re riding bikes. (Họ đang đi xe đạp.)

IV. Look and write.

(Nhìn và viết.)

1. A: Where are the shorts? (Những cái quần đùi ở đâu?)

    B: Over there. (Ở đằng kia.)

2. A: What do you want? (Cậu muốn gì?)

    B: I want some yams. (Tớ muốn vài củ khoai mỡ.)

3. A: Do you like the zoo? (Cậu có thích sở thú không?)

    B: Yes, I do. (Tớ có.)

4. The cake is on the table. (Chiếc bánh ngọt ở trên bàn.)