Trang chủ / Lớp 8 / Toán Học / Giải bài 1.18 trang 13

📝 Giải bài 1.18 trang 13

📚 👁️ 25 lượt xem 📅 05/01/2026
Thực hiện các phép tính sau: Đề bài Thực hiện các phép tính sau: a)     \(\left( {x - 4} \right)\left( {{y^3} + 2y - 3} \right)\); b)    \(\left( {{x^2} - xy + {y^2}} \right)\left( {x + y} \right)\) Phương pháp giải - Xem chi tiết Sử dụng phương pháp nhân đa thức với một đa thức: Ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các kết quả lại với nhau. Lời giải chi tiết a) Ta có\(\begin{array}{l}\left( {x - 4} \right)\left( {{y^3} + 2y - 3} \right) = x\left( {{y^3}...

Thực hiện các phép tính sau:

Đề bài

Thực hiện các phép tính sau:

a)     \(\left( {x - 4} \right)\left( {{y^3} + 2y - 3} \right)\);

b)    \(\left( {{x^2} - xy + {y^2}} \right)\left( {x + y} \right)\)

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Sử dụng phương pháp nhân đa thức với một đa thức: Ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các kết quả lại với nhau.

Lời giải chi tiết

a) Ta có

\(\begin{array}{l}\left( {x - 4} \right)\left( {{y^3} + 2y - 3} \right) = x\left( {{y^3} + 2y - 3} \right) - 4.\left( {{y^3} + 2y - 3} \right)\\ = x{y^3} + 2xy - 3x - 4{y^3} - 8y + 12\end{array}\)

b)  Ta có

\(\begin{array}{l}\left( {{x^2} - xy + {y^2}} \right)\left( {x + y} \right) = {x^2}\left( {x + y} \right) - xy\left( {x + y} \right) + {y^2}\left( {x + y} \right)\\ = {x^3} + {x^2}y - {x^2}y - x{y^2} + x{y^2} + {y^3}\\ = {x^3} + \left( {{x^2}y - {x^2}y} \right) + \left( { - x{y^2} + x{y^2}} \right) + {y^3}\\ = {x^3} + {y^3}\end{array}\)

📚 Xem toàn bộ khóa học