Trang chủ / Lớp 8 / Toán Học / Giải bài 1 trang 96
Bài học chính: ← Định lí Pythagore

📝 Giải bài 1 trang 96

📚 👁️ 27 lượt xem 📅 05/01/2026
Cho tam giác ABC vuông tại A. Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Cánh diều Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Đề bài Cho tam giác ABC vuông tại A. Tìm độ dài cạnh còn lại trong mỗi trường hợp sau: a) AB = 8 cm, BC = 17 cm. b) AB = 20 cm, AC = 21 cm. c) AB = AC = 6 cm. Video hướng dẫn giải Phương pháp giải - Xem chi tiết Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác ABC vuông tại A: \(AB^2+AC^2=BC^2\)   Lời giải chi tiết  a,Áp dụng định lí Pythagore trong \(\Delta ABC\) vuông tại...

Cho tam giác ABC vuông tại A.

Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Cánh diều

Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên

Đề bài

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tìm độ dài cạnh còn lại trong mỗi trường hợp sau:

a) AB = 8 cm, BC = 17 cm.

b) AB = 20 cm, AC = 21 cm.

c) AB = AC = 6 cm.

Video hướng dẫn giải

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác ABC vuông tại A: \(AB^2+AC^2=BC^2\)

 

Lời giải chi tiết

 a,

Áp dụng định lí Pythagore trong \(\Delta ABC\) vuông tại A

 \(\begin{array}{l}A{B^2} + A{C^2} = B{C^2}\\ \Rightarrow A{C^2} = B{C^2} - A{B^2} = {17^2} - {8^2} = 225\\AC = \sqrt {225}  = 15(cm)\end{array}\)

b,

 Áp dụng định lí Pythagore trong \(\Delta ABC\) vuông tại A

\(\begin{array}{l}A{B^2} + A{C^2} = B{C^2}\\{20^2} + {21^2} = B{C^2} \\\Rightarrow B{C^2} = 400 + 441 \\\Rightarrow B{C^2} = 841 \Rightarrow B{C^2} = {29^2} \Rightarrow BC = 29 (cm)\end{array}\)

c,

 Áp dụng định lí Pythagore trong \(\Delta ABC\) vuông tại A

\(\begin{array}{l}A{B^2} + A{C^2} = B{C^2}\\{6^2} + {6^2} = B{C^2} \Rightarrow B{C^2} = 36 + 36 \\\Rightarrow B{C^2} = 72 \Rightarrow BC = \sqrt {72} =6\sqrt 2 (cm) \end{array}\)

📚 Xem toàn bộ khóa học