Trang chủ / Lớp 2 / Tiếng Anh / Unit 11. In the playground - SBT Tiếng Anh 2

Unit 11. In the playground - SBT Tiếng Anh 2

📚 👁️ 38 lượt xem 📅 26/12/2025
Giải Unit 11. In the playground - SBT Tiếng Anh 2 - Kết nối tri thức Bài 1  1. Look and match. (Nhìn và nối.) Phương pháp giải:- driving :lái (xe) - sliding :trượt (cầu trượt) - riding :đạp (xe), cưỡi Lời giải chi tiết:1. c 2. a 3. b Bài 2 2. Listen and circle. (Nghe và khoanh tròn.) Phương pháp giải:Bài nghe: 1. They’re sliding. (Họ đang trượt.) 2. They’re driving cars. (Họ đang lái ô tô.) 3. They’re riding bikes. (Họ đang đạp xe đạp.) Lời giải chi tiết:1.a 2.b 3.a Bài 3  3....

Giải Unit 11. In the playground - SBT Tiếng Anh 2 - Kết nối tri thức

Bài 1

 1. Look and match.

(Nhìn và nối.)

Phương pháp giải:

- driving :lái (xe)

- sliding :trượt (cầu trượt)

- riding :đạp (xe), cưỡi


Lời giải chi tiết:

1. c

2. a

3. b


Bài 2

2. Listen and circle.

(Nghe và khoanh tròn.)

Phương pháp giải:

Bài nghe:

1. They’re sliding.

(Họ đang trượt.)


2. They’re driving cars.

(Họ đang lái ô tô.)


3. They’re riding bikes.

(Họ đang đạp xe đạp.)


Lời giải chi tiết:

1.a

2.b

3.a


Bài 3

 3. Look and write.

(Nhìn và viết.) 

Bài 4

4. Look and write. Then say.

(Nhìn và viết. Sau đó nói.) 

Lời giải chi tiết:

1. riding (đạp (xe), cưỡi)

2. sliding (trượt)

3. driving (lái (xe))


Bài 5

5. Read and match.

(Đọc và nối.)

Phương pháp giải:

1.They’re sliding.

(Họ đang trượt.)

2. They’re riding bikes.

(Họ đang đạp xe đạp.)

3. They’re driving cars.

(Họ đang lái ô tô.)


Lời giải chi tiết:

1.c

2.a

3.b


Bài 6

6. Game: Guess and match.

(Trò chơi: Đoán và nối.)

Lời giải chi tiết:

1.b. riding (đạp (xe đạp))

2.c. driving (lái (ô tô))

3.a. sliding (trượt)


Bài 7

7. Project: Trace and colour the picture. Tell your friends what the people are doing.

(Kế hoạch: Đồ lại và tô màu bức tranh. Kể cho các bạn của bạn nghe người ta đang làm gì.)

Lời giải chi tiết:

They’re sliding.  (Họ đang trượt.)

They’re riding bikes.  (Họ đang đạp xe đạp.)

They’re driving cars.  (Họ đang lái ô tô.)

📚 Xem toàn bộ khóa học