Trang chủ / Lớp 10 / Tiếng Anh / Ngữ âm - Trọng âm của tính từ và trạng từ có 3 âm tiết

Ngữ âm - Trọng âm của tính từ và trạng từ có 3 âm tiết

📚 👁️ 9 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Choose the word whose stress pattern is different from that of the others. Câu 1 A. loyalty                     B. successful       C. incapable                D. sincerely Câu 2 A. carefully                  B. correctly     C. seriously                 D. personally Câu 3 A. excited                    B. interested      C. confident       D. memorable Câu 4 A. organise                  B. decorate      C. divorce    D. promise Câu 5 A. refreshment              B. horrible         C....

Đề bài

Choose the word whose stress pattern is different from that of the others.

Câu 1

  • A.

    loyalty                    

  • B.

    successful      

  • C.

    incapable               

  • D.

    sincerely

Câu 2

  • A.

    carefully                 

  • B.

    correctly    

  • C.

    seriously                

  • D.

    personally

Câu 3

  • A.

    excited                   

  • B.

    interested     

  • C.

    confident      

  • D.

    memorable

Câu 4

  • A.

    organise                 

  • B.

    decorate     

  • C.

    divorce   

  • D.

    promise

Câu 5

  • A.

    refreshment             

  • B.

    horrible        

  • C.

    exciting     

  • D.

    intention

Câu 6

  • A.

    difficult                  

  • B.

    relevant                  

  • C.

    volunteer  

  • D.

    interesting

Câu 7

  • A.

    confidence              

  • B.

    supportive      

  • C.

    solution                   

  • D.

    obedient

Câu 8

  • A.

    whenever                

  • B.

    mischievous         

  • C.

    hospital        

  • D.

    separate

Câu 9

  • A.

    introduce                

  • B.

    delegate    

  • C.

    marvelous  

  • D.

    currency

Câu 10

  • A.

    develop                  

  • B.

    conduction

  • C.

    partnership  

  • D.

    majority

Câu 11

  • A.

    general

  • B.

    applicant

  • C.

    usually

  • D.

    October

Câu 12

  • A.

    parallel

  • B.

    dependent

  • C.

    educate

  • D.

    primary

Câu 13

  • A.

    physical

  • B.

    achievement

  • C.

    government

  • D.

    national

Câu 14

  • A.

    eleven

  • B.

    history

  • C.

    nursery

  • D.

    different

Câu 15

  • A.

    expression

  • B.

    easily

  • C.

    depression

  • D.

    disruptive

Câu 16

  • A.

    algebra

  • B.

    musical

  • C.

    politics

  • D.

    apartment

Câu 17

  • A.

    mechanic

  • B.

    chemistry

  • C.

    cinema

  • D.

    finally

Câu 18

  • A.

    typical

  • B.

    favorite

  • C.

    division

  • D.

    organize

Câu 19

  • A.

    computer

  • B.

    establish

  • C.

    business

  • D.

    remember

Câu 20

  • A.

    selection             

  • B.

    measurement         

  • C.

    romantic                

  • D.

    attractive

Lời giải và đáp án

Choose the word whose stress pattern is different from that of the others.

Câu 1

  • A.

    loyalty                    

  • B.

    successful      

  • C.

    incapable               

  • D.

    sincerely

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

loyalty /ˈlɔɪ.əl.ti/ 

successful /səkˈses.fəl/

incapable  /ɪnˈkeɪpəbl/

sincerely /sɪnˈsɪə.li/

Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

Câu 2

  • A.

    carefully                 

  • B.

    correctly    

  • C.

    seriously                

  • D.

    personally

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

carefully /ˈkeəfəli/ 

correctly  /kəˈrektli/

seriously /ˈsɪəriəsli/

personally /ˈpɜːsənəli/

Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

Câu 3

  • A.

    excited                   

  • B.

    interested     

  • C.

    confident      

  • D.

    memorable

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

excited   /ɪkˈsaɪtɪd/                             

interested /ˈɪntrəstɪd/              

confident /ˈkɒnfɪdənt/                        

memorable /ˈmemərəbl/

Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

Câu 4

  • A.

    organise                 

  • B.

    decorate     

  • C.

    divorce   

  • D.

    promise

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

organise /ˈɔːɡənaɪz/                           

decorate /ˈdekəreɪt/              

divorce /dɪˈvɔːs/                                

promise /ˈprɒmɪs/

Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

Câu 5

  • A.

    refreshment             

  • B.

    horrible        

  • C.

    exciting     

  • D.

    intention

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

refreshment /rɪˈfreʃmənt/

horrible /ˈhɒrəbl/

exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/

intention /ɪnˈtenʃn/

Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

Câu 6

  • A.

    difficult                  

  • B.

    relevant                  

  • C.

    volunteer  

  • D.

    interesting

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

difficult /ˈdɪfɪkəlt/                              

relevant /ˈreləvənt/               

volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/                     

interesting /ˈɪntrəstɪŋ/

Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

Câu 7

  • A.

    confidence              

  • B.

    supportive      

  • C.

    solution                   

  • D.

    obedient

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

confidence  /ˈkɒnfɪdəns/                    

supportive /səˈpɔːtɪv/            

solution  /səˈluːʃn/                              

obedient /əˈbiːdiənt/

Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

Câu 8

  • A.

    whenever                

  • B.

    mischievous         

  • C.

    hospital        

  • D.

    separate

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

whenever /wenˈevə(r)/                       

mischievous /ˈmɪstʃɪvəs/       

hospital  /ˈhɒspɪtl/                            

separate /ˈsepərət/

Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

Câu 9

  • A.

    introduce                

  • B.

    delegate    

  • C.

    marvelous  

  • D.

    currency

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

introduce /ˌɪntrəˈduːs/

delegate /ˈdelɪɡət/

marvelous  /ˈmɑːvələs/

currency /ˈkʌrənsi/

Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

Câu 10

  • A.

    develop                  

  • B.

    conduction

  • C.

    partnership  

  • D.

    majority

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

develop /dɪˈveləp/                                

conduction /kənˈdʌkʃn/        

partnership  /ˈpɑːtnəʃɪp/                        

majority /məˈdʒɒrəti/

Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

Câu 11

  • A.

    general

  • B.

    applicant

  • C.

    usually

  • D.

    October

Đáp án: D

Lời giải chi tiết :

general /ˈdʒenərəl/                             

applicant /ˈæplɪkənt/              

usually /ˈjuːʒuəli/                                

October /ɒkˈtəʊbə(r)/

Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

Câu 12

  • A.

    parallel

  • B.

    dependent

  • C.

    educate

  • D.

    primary

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

parallel /ˈpærəlel/                                

dependent /dɪˈpendənt/                      

educate /ˈedʒukeɪt/                             

primary /ˈpraɪməri/

Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

Câu 13

  • A.

    physical

  • B.

    achievement

  • C.

    government

  • D.

    national

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

physical /ˈfɪzɪkl/

achievement  /əˈtʃiːvmənt/

government /ˈɡʌvənmənt/

national /ˈnæʃnəl/

Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

Câu 14

  • A.

    eleven

  • B.

    history

  • C.

    nursery

  • D.

    different

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

eleven /ɪˈlevən/                                  

history /ˈhɪstəri/        

nursery /ˈnɜːsəri/                                 

different /ˈdɪfrənt/

Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

Câu 15

  • A.

    expression

  • B.

    easily

  • C.

    depression

  • D.

    disruptive

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

expression /ɪkˈspreʃn/                          

easily /ˈiːzəli/ 

depression /dɪˈpreʃn/                           

disruptive /dɪsˈrʌptɪv/

Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 16

  • A.

    algebra

  • B.

    musical

  • C.

    politics

  • D.

    apartment

Đáp án: D

Lời giải chi tiết :

algebra /ˈældʒɪbrə/ 

musical /ˈmjuːzɪkl/

politics /ˈpɒlətɪks/

apartment /əˈpɑːtmənt/

Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

Câu 17

  • A.

    mechanic

  • B.

    chemistry

  • C.

    cinema

  • D.

    finally

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

mechanic /məˈkænɪk/                         

chemistry /ˈkemɪstri/               

cinema /ˈsɪnəmə/                                

finally /ˈfaɪnəli/

Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

Câu 18

  • A.

    typical

  • B.

    favorite

  • C.

    division

  • D.

    organize

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

typical /ˈtɪpɪkl/                                    

favorite /ˈfeɪvərɪt/       

division /dɪˈvɪʒn/                                

organize /ˈɔːɡənaɪz/

Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất

Câu 19

  • A.

    computer

  • B.

    establish

  • C.

    business

  • D.

    remember

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

computer /kəmˈpjuːtə(r)/ 

establish /ɪˈstæblɪʃ/

business /ˈbɪz.nɪs/

remember /rɪˈmembə(r)/

Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

Câu 20

  • A.

    selection             

  • B.

    measurement         

  • C.

    romantic                

  • D.

    attractive

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

selection  /sɪˈlekʃn/                               

measurement /ˈmeʒəmənt/       

romantic /rəʊˈmæntɪk/                      

attractive /əˈtræktɪv/

Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

Trắc nghiệm Ngữ pháp Câu bị động với động từ khuyết thiếu Tiếng Anh 10 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - Câu bị động với động từ khuyết thiếu Tiếng Anh 10 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 6 Tiếng Anh 10 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng Unit 6 Tiếng Anh 10 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học