Cho hàm số y = ax2. a) Tìm a, biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(-4;8). b) Tìm trên đồ thị hàm số điểm D có hoành độ x = -2. Đề bài Cho hàm số y = ax2. a) Tìm a, biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(-4;8). b) Tìm trên đồ thị hàm số điểm D có hoành độ x = -2. Phương pháp giải - Xem chi tiết a) Thay x = - 4; y = 8 vào y = ax2 tìm a. b) Từ hàm số tìm được ở phần a thay x = -2 để tìm y rồi kết luận điểm D. Lời giải chi tiết a) Thay x = - 4; y = 8 và y = ax2 ta có:8 = a.(-4)2a = \(\frac{1}{2}\)Vậy hàm số...
Nhiệt lượng toả ra Q(J) trong 1 giây trên một đoạn dây dẫn khi có dòng điện với cường độ I(A) chạy qua được tính theo công thức Q = aI2. Biết khi I = 2 (A) thì Q = 3,4 (J). Hãy xác định Q khi I lần lượt bằng 0,5 A; 1 A; 1,2 A. Đề bài Nhiệt lượng toả ra Q(J) trong 1 giây trên một đoạn dây dẫn khi có dòng điện với cường độ I(A) chạy qua được tính theo công thức Q = aI2. Biết khi I = 2 (A) thì Q = 3,4 (J). Hãy xác định Q khi I lần lượt bằng 0,5 A; 1 A; 1,2 A. Phương pháp giải - Xem chi tiết Thay I...
Một viên bi lăn từ vị trí cao nhất của một mặt phẳng nghiêng dài 5 m (Hình 6.10). Quãng đường s (m) viên bi lăn được sau t (s) kể từ khi bắt đầu chuyển động được cho bởi công thức s = 0,05t2 . Tính thời gian viên bi lăn hết chiều dài mặt phẳng nghiêng. Đề bài Một viên bi lăn từ vị trí cao nhất của một mặt phẳng nghiêng dài 5 m (Hình 6.10). Quãng đường s (m) viên bi lăn được sau t (s) kể từ khi bắt đầu chuyển động được cho bởi công thức s = 0,05t2 . Tính thời gian viên bi lăn hết chiều dài mặt...
Giải các phương trình sau: a) \(2{x^2} - 3x - 2 = 0\) b) \(3{y^2} + 4 = y\) c) \({z^2} + 2\sqrt 3 z + 2 = 0\) d) \( - {x^2} + 4\sqrt 3 z - 12 = 0\) Đề bài Giải các phương trình sau: a) \(2{x^2} - 3x - 2 = 0\) b) \(3{y^2} + 4 = y\) c) \({z^2} + 2\sqrt 3 z + 2 = 0\) d) \( - {x^2} + 4\sqrt 3 z - 12 = 0\) Phương pháp giải - Xem chi tiết Dựa vào: Cho phương trình \(a{x^2} + bx + c = 0(a \ne 0)\) và biệt thức \(\Delta = {b^2} - 4ac\). Nếu \(\Delta \)> 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:...
Với mỗi trường hợp sau, đã cho biết một nghiệm x1 của phương trình, hãy tìm nghiệm còn lại: a) \(2{x^2} - 7x + 3 = 0;{x_1} = 3\) b) \(3{x^2} - 4x - 6 + 4\sqrt 2 = 0;{x_1} = \sqrt 2 \) c) \(2{x^2} + 7x + 3 = 0;{x_1} = - \frac{1}{2}\) d) \({x^2} - 4mx + m + 2 = 0;{x_1} = 1\) Đề bài Với mỗi trường hợp sau, đã cho biết một nghiệm x1 của phương trình, hãy tìm nghiệm còn lại: a) \(2{x^2} - 7x + 3 = 0;{x_1} = 3\) b) \(3{x^2} - 4x - 6 + 4\sqrt 2 = 0;{x_1} = \sqrt 2 \) c) \(2{x^2} + 7x + 3 = 0;{x_1} = ...
Cho phương trình \(3{x^2} - x - 1 = 0\) có hai nghiệm \({x_1},{x_2}\). Không giải phương trình, hãy tính giá trị của các biểu thức sau: A = \(\left( {3{x_1} - 1} \right)(3{x_2} - 1)\) B = \({x_1}^2 + {x_2}^2\) Đề bài Cho phương trình \(3{x^2} - x - 1 = 0\) có hai nghiệm \({x_1},{x_2}\). Không giải phương trình, hãy tính giá trị của các biểu thức sau: A = \(\left( {3{x_1} - 1} \right)(3{x_2} - 1)\) B = \({x_1}^2 + {x_2}^2\) Phương pháp giải - Xem chi tiết Dựa vào: Nếu \({x_1},{x_2}\) là hai...
Tìm hai số u,v trong mỗi trường hợp sau: a) u + v = 14, uv = 45 và u < v b) u + v = 2, uv = 5. Đề bài Tìm hai số u,v trong mỗi trường hợp sau: a) u + v = 14, uv = 45 và u < v b) u + v = 2, uv = 5. Phương pháp giải - Xem chi tiết Dựa vào: Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của phương trình \({x^2} - Sx + P = 0\). Điều kiện để có hai số đó là \({S^2} - 4P \ge 0\). Lời giải chi tiết a) Hai số cần tìm là hai nghiệm của phương trình \({x^2} - 14x + 45 = 0\).Ta...
Cạnh huyền của một tam giác vuông bằng 17 cm. Hai cạnh góc vuông có độ dài hơn kém nhau 7 cm. Tính diện tích của tam giác vuông đó. Đề bài Cạnh huyền của một tam giác vuông bằng 17 cm. Hai cạnh góc vuông có độ dài hơn kém nhau 7 cm. Tính diện tích của tam giác vuông đó. Phương pháp giải - Xem chi tiết Bước 1: Lập phương trình: Chọn ẩn số và đặt điều kiện cho ẩn số. Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết. Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng. Bước...
Sau hai năm, số dân của một thành phố tăng từ 9000000 người lên 9400356 người. Tính tốc độ gia tăng dân số trung bình mỗi năm của thành phố đó. Đề bài Sau hai năm, số dân của một thành phố tăng từ 9000000 người lên 9400356 người. Tính tốc độ gia tăng dân số trung bình mỗi năm của thành phố đó. Phương pháp giải - Xem chi tiết Bước 1: Lập phương trình: Chọn ẩn số và đặt điều kiện cho ẩn số. Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết. Lập phương trình biểu thị mối quan hệ...
Quãng đường từ A đến B dài 90 km. Một người đi xe máy từ A đến B. Khi đến B, người đó nghỉ 30 phút rồi quay trở về A với tốc độ lớn hơn tốc dộ lúc đi 9 km/h. Thời gian kể từ lúc từ A đến lúc trở về A là 5 giờ. Tính tốc độ xe máy lúc đi từ A đến B. Đề bài Quãng đường từ A đến B dài 90 km. Một người đi xe máy từ A đến B. Khi đến B, người đó nghỉ 30 phút rồi quay trở về A với tốc độ lớn hơn tốc dộ lúc đi 9 km/h. Thời gian kể từ lúc từ A đến lúc trở về A là 5 giờ. Tính tốc độ xe máy lúc đi từ A đến...
Cho hàm số f(x) = -3x2. Khẳng định nào sau đây đúng? A. f(-1) = 3. B. f(-2) = 12. C. f(-3) = -27 D. f(-4) = -24 Đề bài Cho hàm số f(x) = -3x2. Khẳng định nào sau đây đúng? A. f(-1) = 3. B. f(-2) = 12. C. f(-3) = -27 D. f(-4) = -24 Phương pháp giải - Xem chi tiết Thay lần lượt x = -1; x = -2; x = -3; x = -4 để kiểm tra. Lời giải chi tiết Thay x = -1 vào f(x) = -3x2 ta được f(-1) = -3Thay x = -2 vào f(x) = -3x2 ta được f(-2) = -12Thay x = -3 vào f(x) = -3x2 ta được f(-3) = -27Thay x = -4 vào f(x)...
Đồ thị hàm số y = \(\frac{1}{4}\)x2 không đi qua điểm A. M(2;1) B. N(-2;1) C. P(-4;4) D. Q(4;1) Đề bài Đồ thị hàm số y = \(\frac{1}{4}\)x2 không đi qua điểm A. M(2;1) B. N(-2;1) C. P(-4;4) D. Q(4;1) Phương pháp giải - Xem chi tiết Thay lần lượt toạ độ từng điểm ở đáp án để kiểm tra. Lời giải chi tiết Thay x = 2 vào y = \(\frac{1}{4}\)x2 ta được y = 1Vậy đồ thị hàm số đi qua điểm M(2;1).Thay x = -2 vào y = \(\frac{1}{4}\)x2 ta được y = 1Vậy đồ thị hàm số đi qua điểm N(-2;1).Thay x = -4 vào y =...
Hình 6.11 là đồ thị hàm số y = f(x) = ax2 (a\( \ne \)0). Gí trị của a bằng A. 3 B. \(\frac{1}{3}\) C. 1 D. \(\frac{1}{2}\) Đề bài Hình 6.11 là đồ thị hàm số y = f(x) = ax2 (a\( \ne \)0). Gí trị của a bằng A. 3 B. \(\frac{1}{3}\) C. 1 D. \(\frac{1}{2}\) Phương pháp giải - Xem chi tiết Lấy một điểm thuộc đồ thị A(3;3) thay vào y = f(x) = ax2 (a\( \ne \)0) để tìm a. Lời giải chi tiết Điểm A(3;3) thuộc đồ thị như hình.Thay x = 3; y = 3 vào y = ax2 ta có: 3 = a.32Suy ra a = \(\frac{1}{3}\).Chọn đáp...
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai? A. \(\sqrt 2 {x^2} - 1 = 0\) B. \({x^2} - \frac{3}{x} + 1 = 0\) C. \({t^2} - 2{t^3} = 0\) D. \(3x + 7 = 0\) Đề bài Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai? A. \(\sqrt 2 {x^2} - 1 = 0\) B. \({x^2} - \frac{3}{x} + 1 = 0\) C. \({t^2} - 2{t^3} = 0\) D. \(3x + 7 = 0\) Phương pháp giải - Xem chi tiết Dựa vào phương trình \(a{x^2} + bx + c = 0\) với a, b,c là ba số đã cho và \(a \ne 0\), được gọi là phương trình bậc hai một ẩn (ẩn số x) hay...
Phương trình nào sau đây có nghiệm x = 2? A. \({x^2} - 6x + 5 = 0\) B. \({x^2} - 5x + 6 = 0\) C. \(2{x^2} + 3x - 2 = 0\) D. \(3{x^2} + 5x + 2 = 0\) Đề bài Phương trình nào sau đây có nghiệm x = 2? A. \({x^2} - 6x + 5 = 0\) B. \({x^2} - 5x + 6 = 0\) C. \(2{x^2} + 3x - 2 = 0\) D. \(3{x^2} + 5x + 2 = 0\) Phương pháp giải - Xem chi tiết Thay x = 2 vào từng phương trình để kiểm tra. Lời giải chi tiết Thay x = 2 vào \({x^2} - 6x + 5\) = -3\( \ne \)0Vậy x = 2 không là nghiệm của phương trình.Thay x =...
Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. \(x(2x + 1) = \sqrt 5 \) B. \(\frac{{{x^2} - 1}}{2} = 2(x - 3)\) C. \(3{x^2} = x\left( {x - 5} \right)\) D. \({x^2} - 2\sqrt 3 x + 3 = 0\) Đề bài Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. \(x(2x + 1) = \sqrt 5 \) B. \(\frac{{{x^2} - 1}}{2} = 2(x - 3)\) C. \(3{x^2} = x\left( {x - 5} \right)\) D. \({x^2} - 2\sqrt 3 x + 3 = 0\) Phương pháp giải - Xem chi tiết Tính \(\Delta \) để kiểm tra. Lời giải chi tiết \(\begin{array}{l}x(2x + 1) = \sqrt 5 \\2{x^2} + x -...
Hai số u,v thoả mãn u + v = 19 và uv = 48 là các nghiệm của phương trình A. \({t^2} + 19t + 48 = 0\) B. \({t^2} + 19t - 48 = 0\) C. \({t^2} - 19t + 48 = 0\) D. \({t^2} - 48t + 19 = 0\) Đề bài Hai số u,v thoả mãn u + v = 19 và uv = 48 là các nghiệm của phương trình A. \({t^2} + 19t + 48 = 0\) B. \({t^2} + 19t - 48 = 0\) C. \({t^2} - 19t + 48 = 0\) D. \({t^2} - 48t + 19 = 0\) Phương pháp giải - Xem chi tiết Dựa vào: Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của phương...