Trang chủ / Lớp 10 / Tiếng Anh / Ngữ âm: Trọng âm của tính từ & động từ có 3 âm tiết

Ngữ âm: Trọng âm của tính từ & động từ có 3 âm tiết

📚 👁️ 10 lượt xem 📅 02/01/2026
Tải về Phát âm: Trọng âm của tính từ và động từ có 3 âm tiết trong tiếng Anh: các quy tắc và ví dụ minh họa. Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 10 tất cả các môn - Kết nối tri thức Toán - Văn - Anh - Lí - Hóa - Sinh - Sử - Địa... 1. Động từ có 3 âm tiết   Nội dung Ví dụ Quy tắc 1: -O- - Âm tiết cuối có nguyên âm ngắn (bao gồm các âm: /i/, /e/, /ʊ/, /ʌ/, /ɒ/, /ə/) - Động từ kết thúc bằng phụ âm => Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 encounter /ɪnˈkaʊn.tər/ (v): gặp gỡ, đụng độ determine /dɪˈtɜː.mɪnd/...

Tải về

Phát âm: Trọng âm của tính từ và động từ có 3 âm tiết trong tiếng Anh: các quy tắc và ví dụ minh họa.

Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 10 tất cả các môn - Kết nối tri thức

Toán - Văn - Anh - Lí - Hóa - Sinh - Sử - Địa...

1. Động từ có 3 âm tiết

 

Nội dung

Ví dụ

Quy tắc 1:

-O-

- Âm tiết cuối có nguyên âm ngắn (bao gồm các âm: /i/, /e/, /ʊ/, /ʌ/, /ɒ/, /ə/)

- Động từ kết thúc bằng phụ âm

=> Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

encounter /ɪnˈkaʊn.tər/ (v): gặp gỡ, đụng độ

determine /dɪˈtɜː.mɪnd/ (v): xác định

deliver /dɪˈlɪvər/ (v): giao hàng

 

Quy tắc 2: O--

- Kết thúc bằng 2 phụ âm trở lên

- Hoặc âm tiết thứ 3 là nguyên âm đôi (bao gồm: /ɪə/, /eə/, /ʊə/, /eɪ/, /ai/, /ɔɪ/, /əʊ/, /aʊ/)

=> Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

compromise /ˈkɒmprəmaɪz/ (v): thỏa hiệp

exercise /ˈɛksəsaɪz/ (v): tập thể thao

tolerate /ˈtɑː.lə.reɪt/ (v): chịu đựng

 

2. Tính từ có 3 âm tiết

 

Nội dung

Ví dụ

Quy tắc 1:

-O-

Âm tiết thứ 1 chứa nguyên âm yếu (bao gồm: /ə/, /i/)

=> Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

retarded /rɪˈtɑːrdɪd/ (adj): chậm phát triển

developed /dɪˈvel.əpt/ (adj): chu đáo

annoying /əˈnɔɪɪŋ/ (adj): khó chịu, bực mình

Quy tắc 2:

 -O-

- Âm tiết cuối có nguyên âm yếu (bao gồm: /ə/, /i/)

- Âm tiết thứ 2 chứa nguyên âm dài, hoặc nguyên âm đôi

=> Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

amazing /əˈmeɪzɪŋ/ (adj): xuất sắc

dependent /dɪˈpen.dənt/ (adj): phụ thuộc vào

excited /ɪkˈsaɪtɪd/ (adj): hào hứng

Tải về

📚 Xem toàn bộ khóa học