Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Bất đẳng thức cộng Chebyshev

by Tranducdoan
17/02/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Trong toán học, Bất đẳng thức cộng Chebyshev, được đặt theo tên nhà toán học Pafnuty Lvovich Chebyshev, được phát biểu rằng: Nếu cho

a 1 ≥ a 2 ≥ ⋯ ≥ a n {displaystyle a_{1}geq a_{2}geq cdots geq a_{n}} {displaystyle a_{1}geq a_{2}geq cdots geq a_{n}}

và

b 1 ≥ b 2 ≥ ⋯ ≥ b n , {displaystyle b_{1}geq b_{2}geq cdots geq b_{n},} {displaystyle b_{1}geq b_{2}geq cdots geq b_{n},}

thì

1 n ∑ k = 1 n a k b k ≥ ( 1 n ∑ k = 1 n a k ) ( 1 n ∑ k = 1 n b k ) . {displaystyle {1 over n}sum _{k=1}^{n}a_{k}b_{k}geq left({1 over n}sum _{k=1}^{n}a_{k}right)left({1 over n}sum _{k=1}^{n}b_{k}right).} {displaystyle {1 over n}sum _{k=1}^{n}a_{k}b_{k}geq left({1 over n}sum _{k=1}^{n}a_{k}right)left({1 over n}sum _{k=1}^{n}b_{k}right).}

Tương tự, nếu

a 1 ≥ a 2 ≥ ⋯ ≥ a n {displaystyle a_{1}geq a_{2}geq cdots geq a_{n}} {displaystyle a_{1}geq a_{2}geq cdots geq a_{n}}

và

b 1 ≤ b 2 ≤ ⋯ ≤ b n , {displaystyle b_{1}leq b_{2}leq cdots leq b_{n},} {displaystyle b_{1}leq b_{2}leq cdots leq b_{n},}

thì

1 n ∑ k = 1 n a k b k ≤ ( 1 n ∑ k = 1 n a k ) ( 1 n ∑ k = 1 n b k ) . {displaystyle {1 over n}sum _{k=1}^{n}a_{k}b_{k}leq left({1 over n}sum _{k=1}^{n}a_{k}right)left({1 over n}sum _{k=1}^{n}b_{k}right).} {displaystyle {1 over n}sum _{k=1}^{n}a_{k}b_{k}leq left({1 over n}sum _{k=1}^{n}a_{k}right)left({1 over n}sum _{k=1}^{n}b_{k}right).}

Cách 1: Dùng bất đẳng thức hoán vị.

Giả sử ta có hai chuỗi số được cho như sau

a 1 ≥ a 2 ≥ ⋯ ≥ a n {displaystyle a_{1}geq a_{2}geq cdots geq a_{n},} {displaystyle a_{1}geq a_{2}geq cdots geq a_{n},}

và

b 1 ≥ b 2 ≥ ⋯ ≥ b n . {displaystyle b_{1}geq b_{2}geq cdots geq b_{n}.,} {displaystyle b_{1}geq b_{2}geq cdots geq b_{n}.,}

Vậy thì, theo bất đẳng thức hoán vị, ta có

a 1 b 1 + ⋯ + a n b n {displaystyle a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n},} {displaystyle a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n},}

là giá trị lớn nhất có thể sắp xếp được từ hai chuỗi số trên.

a 1 b 1 + ⋯ + a n b n = a 1 b 1 + a 2 b 2 + ⋯ + a n b n {displaystyle a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n}=a_{1}b_{1}+a_{2}b_{2}+cdots +a_{n}b_{n},} {displaystyle a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n}=a_{1}b_{1}+a_{2}b_{2}+cdots +a_{n}b_{n},} a 1 b 1 + ⋯ + a n b n ≥ a 1 b 2 + a 2 b 3 + ⋯ + a n b 1 {displaystyle a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n}geq a_{1}b_{2}+a_{2}b_{3}+cdots +a_{n}b_{1},} {displaystyle a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n}geq a_{1}b_{2}+a_{2}b_{3}+cdots +a_{n}b_{1},} a 1 b 1 + ⋯ + a n b n ≥ a 1 b 3 + a 2 b 4 + ⋯ + a n b 2 {displaystyle a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n}geq a_{1}b_{3}+a_{2}b_{4}+cdots +a_{n}b_{2},} {displaystyle a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n}geq a_{1}b_{3}+a_{2}b_{4}+cdots +a_{n}b_{2},} ⋮ {displaystyle vdots ,} {displaystyle vdots ,} a 1 b 1 + ⋯ + a n b n ≥ a 1 b n + a 2 b 1 + ⋯ + a n b n − 1 {displaystyle a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n}geq a_{1}b_{n}+a_{2}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n-1},} {displaystyle a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n}geq a_{1}b_{n}+a_{2}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n-1},}

Cộng vế theo vế, ta có:

n ( a 1 b 1 + ⋯ + a n b n ) ≥ ( a 1 + ⋯ + a n ) ( b 1 + h {displaystyle n(a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n})geq (a_{1}+cdots +a_{n})(b_{1}+h} {displaystyle n(a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n})geq (a_{1}+cdots +a_{n})(b_{1}+h}

chia cả hai vế cho n 2 {displaystyle n^{2}} {displaystyle n^{2}}, ta nhận được:

( a 1 b 1 + ⋯ + a n b n ) n ≥ ( a 1 + ⋯ + a n ) n ⋅ ( b 1 + ⋯ + b n ) n . {displaystyle {frac {(a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n})}{n}}geq {frac {(a_{1}+cdots +a_{n})}{n}}cdot {frac {(b_{1}+cdots +b_{n})}{n}}.} {displaystyle {frac {(a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n})}{n}}geq {frac {(a_{1}+cdots +a_{n})}{n}}cdot {frac {(b_{1}+cdots +b_{n})}{n}}.}

(điều phải chứng minh)

Cách 2: Phép biến đổi tương đương:

Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương:

n ( a 1 b 1 + a 2 b 2 + ⋯ + a n b n ) ≥ ( a 1 + a 2 + ⋯ + a n ) ( b 1 + b 2 + ⋯ + b n ) {displaystyle n(a_{1}b_{1}+a_{2}b_{2}+cdots +a_{n}b_{n})geq (a_{1}+a_{2}+cdots +a_{n})(b_{1}+b_{2}+cdots +b_{n})} {displaystyle n(a_{1}b_{1}+a_{2}b_{2}+cdots +a_{n}b_{n})geq (a_{1}+a_{2}+cdots +a_{n})(b_{1}+b_{2}+cdots +b_{n})}

⇔ ∑ i , j n ( a i − a j ) ( b i − b j ) ≥ 0 {displaystyle Leftrightarrow sum _{i,j}^{n}(a_{i}-a_{j})(b_{i}-b_{j})geq 0} {displaystyle Leftrightarrow sum _{i,j}^{n}(a_{i}-a_{j})(b_{i}-b_{j})geq 0} (luôn đúng do a 1 ≥ a 2 ≥ ⋯ ≥ a n {displaystyle a_{1}geq a_{2}geq cdots geq a_{n},} {displaystyle a_{1}geq a_{2}geq cdots geq a_{n},}và b 1 ≥ b 2 ≥ ⋯ ≥ b n {displaystyle b_{1}geq b_{2}geq cdots geq b_{n}} {displaystyle b_{1}geq b_{2}geq cdots geq b_{n}}).

Vậy ta có điều phải chứng minh.

  • Chebyshev’s sum inequality – Wikipedia tiếng Anh
Previous Post

Oleum

Next Post

Lỗi UB máy giặt Samsung nguyên nhân do đâu và cách khắc phục hiệu quả

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Lỗi UB máy giặt Samsung nguyên nhân do đâu và cách khắc phục hiệu quả

by Tranducdoan
17/02/2026
0
0

Các thiết bị máy giặt Samsung thường được đánh giá cao về tính năng hiện đại cũng như hiệu suất...

Ngày Quốc tế Đàn ông 19-11 ra đời như thế nào?

by Tranducdoan
17/02/2026
0
0

Ngày Quốc tế Đàn ông (IMD) được tổ chức vào ngày 19-11 hằng năm tại hơn 170 quốc gia như:...

Phân tích bài Chiều tối của Hồ Chí Minh.

by Tranducdoan
17/02/2026
0
0

Dàn ý 1. Mở bài - Giới thiệu tác giả Hồ Chí Minh - Giới thiệu chung về tác phẩm...

Pháp luật về dân chủ trực tiếp trong Hiến pháp năm 2013

by Tranducdoan
17/02/2026
0
0

Ảnh minh họa.1. Lý luận chung về dân chủ trực tiếp1.1. Khái niệm về dân chủ trực tiếpTheo quan điểm...

Load More
Next Post

Lỗi UB máy giặt Samsung nguyên nhân do đâu và cách khắc phục hiệu quả

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.