Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O đường kính AB. Trên cung nhỏ (BC) của đường tròn

by Tranducdoan
28/02/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

a) Chứng minh rằng tứ giác (BDEH) là tứ giác nội tiếp.

Vì (angle ADB) là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (left( O right)) nên (angle ADB = {90^0}) hay (angle EDB = {90^0}).

Lại có (CH bot AB) (gt) nên (angle CHB = {90^0} Rightarrow angle EHB = {90^0}).

Xét tứ giác (BDEH) có: (angle EDB + angle EHB = {90^0} + {90^0} = {180^0}).

( Rightarrow BDEH) là tứ giác nội tiếp (Tứ giác có tổng hai góc đối bằng ({180^0})).

b) Chứng minh rằng (A{B^2} = AE.AD + BH.BA).

Vì (ABDC) là tứ giác nội tiếp đường tròn (left( O right)) nên (angle ADC = angle ABC) (1) (hai góc nội tiếp cùng chắn cung (AC)).

Ta lại có:

(angle ABC + angle CAB = {90^0}) (do tam giác (ABC) có (angle ACB = {90^0}) – góc nội tiếp chắn nửa đường tròn).

(angle ACH + angle CAB = {90^0}) (do tam giác (ACH) vuông tại (H)).

( Rightarrow angle ABC = angle ACH) (2) (cùng phụ với (angle CAB)).

Từ (1) và (2) ( Rightarrow angle ADC = angle ACH) (left( { = angle ABC} right)) hay (angle ADC = angle ACE).

Xét (Delta ACE) và (Delta ADC) có:

(angle CAD) chung;

(angle ACE = angle ADC,,left( {cmt} right)).

(begin{array}{l} Rightarrow Delta ACE sim Delta ADC,,left( {g.g} right) Rightarrow dfrac{{AC}}{{AD}} = dfrac{{AE}}{{AC}} Rightarrow A{C^2} = AE.AD,,,left( * right)end{array})

Xét tam giác (ABC) vuông tại (C), đường cao (CH) ta có:

(B{C^2} = BH.BA,,left( {2*} right)) (hệ thức lượng trong tam giác vuông).

Từ (*) và (2*) suy ra (A{C^2} + B{C^2} = AE.AD + BH.BA).

Lại có (Delta ABC) vuông tại (C) nên (A{C^2} + B{C^2} = A{B^2}) (định lí Pytago).

Vậy (A{B^2} = AE.AD + BH.BA) (đpcm).

c) Đường thẳng qua (E) song song với (AB), cắt (BC) tại (F). Chứng minh rằng (angle CDF = {90^0}) và đường tròn ngoại tiếp tam giác (OBD) đi qua trung điểm của đoạn (CF).

*) Vì (EF//AB,,,left( {gt} right)) nên (angle CFE = angle CBA) (đồng vị).

Mà (angle CBA = angle CDA) (hai góc nội tiếp cùng chắn cung (AC)).

( Rightarrow angle CFE = angle CDA).

( Rightarrow ) Tứ giác (CDFE) là tứ giác nội tiếp (Tứ giác có 2 đỉnh kề cùng nhìn một cạnh dưới các góc bằng nhau).

(angle CDF + angle CEF = {180^0}) (tổng hai góc đối của tứ giác nội tiếp).

Ta lại có:

(left{ begin{array}{l}CH bot AB,,left( {gt} right)EF//AB,,left( {gt} right)end{array} right. Rightarrow EF bot CH) (từ vuông góc đến song song) ( Rightarrow angle CEF = {90^0}).

( Rightarrow angle CDF = {180^0} – angle CEF = {180^0} – {90^0} = {90^0},,left( {dpcm} right)).

*) Gọi (I) là giao điểm của (CF) và đường tròn ngoại tiếp tam giác (OBD).

Ta có:

(begin{array}{l}angle ADB = angle ADF + angle FDB = {90^0}angle CDF = angle ADF + angle CDA = {90^0}end{array})

( Rightarrow angle FBD = angle CDA) (cùng phụ với (angle ADF)).

Mà (angle CDA = angle CBA) (hai góc nội tiếp cùng chắn cung (AC)).

( Rightarrow angle FDB = angle CBA) (left( { = angle CDA} right)).

Mà (angle CBA = angle OBI = angle ODI) (hai góc nội tiếp cùng chắn cung (OI)).

(begin{array}{l} Rightarrow angle FDB = angle ODI Rightarrow angle FDB + angle ODF = angle ODI + angle ODF Rightarrow angle ODB = angle IDF,,left( 3 right)end{array})

Ta có: tứ giác (CDFE) nội tiếp (cmt) nên (angle IFD = angle CFD = angle CED = AEH) (hai góc nội tiếp cùng chắn cung (CD)).

Ta lại có:

(begin{array}{l}angle AEH + angle EAH = {90^0}angle ABD + angle BAD = {90^0}end{array})

Mà (angle EAH = angle BAD) nên (angle AEH = angle ABD = angle OBD) ( Rightarrow angle IFD = angle OBD) (4)

Lại có: (OD = OB,,) (=bán kính) nên (Delta OBD) cân tại (O), do đó (angle OBD = angle ODB) (5).

Từ (3), (4), (5) suy ra (angle IDF = angle IFD) ( Rightarrow Delta IDF) cân tại (I) (định nghĩa) ( Rightarrow ID = IF) (3*) (tính chất tam giác cân).

Ta có:

(angle IDF + angle IDC = angle CDF = {90^0})

(angle IFD + angle ICD = {90^0}) (do tam giác (CDF) vuông tại (D)).

( Rightarrow angle IDC = angle ICD Rightarrow Delta ICD) cân tại (I) (định nghĩa) ( Rightarrow IC = ID) (4*) (tính chất tam giác cân).

Từ (3*) và (4*) suy ra (IC = IF,,left( { = ID} right)).

Vậy (I) là trung điểm của (CF) (đpcm).

Previous Post

What We’re Listening To: Circle Round Podcast

Next Post

Top 10 Đề thi Hóa học 11 Cuối kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Top 10 Đề thi Hóa học 11 Cuối kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 max79
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.